不及
Định nghĩa
- 1. không bằng; kém
- 2. không kịp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 不及
không kịp; quá muộn; trễ quá
trở tay không kịp
nóng lòng; không thể chờ đợi
trượt
nội động từ
ngoài khả năng của mình
không thua kém gì về mọi mặt (thành ngữ)
bị bất ngờ không kịp phòng bị
không thể chờ đợi được
nói chuyện vô nghĩa (thành ngữ)
không đủ thời gian (để làm gì)
quá mức cũng không tốt như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)