Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Liên từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. đến
  3. 3. kịp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
会议时间 地点已经确定。
愛屋 烏。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 398981)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 及

以及
yǐ jí

来不及
lái bu jí

không kịp

来得及
lái de jí

có kịp

力所能及
lì suǒ néng jí

trong khả năng của mình

危及
wēi jí

đe dọa

及其
jí qí

và của nó

及早
jí zǎo

sớm nhất có thể

及时
jí shí

đúng lúc

及格
jí gé

đạt điểm

措手不及
cuò shǒu bù jí

không kịp chuẩn bị

普及
pǔ jí

phổ biến

波及
bō jí

ảnh hưởng đến

涉及
shè jí

liên quan đến

迫不及待
pò bù jí dài

không thể chờ đợi

顾及
gù jí

xem xét

不及
bù jí

không bằng

不及格
bù jí gé

trượt

不及物动词
bù jí wù dòng cí

nội động từ

企及
qǐ jí

hy vọng đạt tới

伤及无辜
shāng jí wú gū

làm hại người vô tội

出埃及记
chū āi jí jì

Sách Xuất Hành

力所不及
lì suǒ bù jí

ngoài khả năng của mình

又及
yòu jí

tái bút

及时性
jí shí xìng

tính kịp thời

及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

及时行乐
jí shí xíng lè

hưởng lạc kịp thời

及时雨
jí shí yǔ

mưa đúng lúc

及格线
jí gé xiàn

điểm đậu

及物
jí wù

ngoại động từ

及物动词
jí wù dòng cí

ngoại động từ

及笄
jí jī

đến tuổi cập kê

及第
jí dì

đỗ đạt

及至
jí zhì

cho đến khi

及锋而试
jí fēng ér shì

thử sức khi đang ở đỉnh cao phong độ

可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

chỉ thấy mà không với tới được

噬脐莫及
shì qí mò jí

không kịp hối hận

埃及
āi jí

Ai Cập

埃及古物学
āi jí gǔ wù xué

Ai Cập cổ vật học

埃及古物学者
āi jí gǔ wù xué zhě

nhà Ai Cập học

埃及夜鹰
āi jí yè yīng

cú muỗi Ai Cập

埃及豆
āi jí dòu

đậu gà

城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy

央及
yāng jí

xin nhờ

始料未及
shǐ liào wèi jí

không ngờ từ đầu (thành ngữ)

幼吾幼,以及人之幼
yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

yêu thương con của người khác như con của mình

后悔莫及
hòu huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.

悔之无及
huǐ zhī wú jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc cũng vô ích.

愚不可及
yú bù kě jí

ngu không thể tả

爱屋及乌
ài wū jí wū

yêu nhà và cả con quạ trên mái nhà (thành ngữ); yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ty họ hàng

爱屋及鸟
ài wū jí niǎo

xem 愛屋及烏|爱屋及乌

推及
tuī jí

lan rộng; mở rộng

提及
tí jí

đề cập đến

扩及
kuò jí

lan rộng tới

料及
liào jí

dự liệu

有过之而无不及
yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém gì về mọi mặt (thành ngữ)

望尘莫及
wàng chén mò jí

chỉ thấy bụi người trước mà không hy vọng đuổi kịp (thành ngữ)

未及
wèi jí

chưa kịp

未提及
wèi tí jí

không được đề cập

档案转送存取及管理
dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin

殃及
yāng jí

gây tai họa cho

比及
bǐ jí

khi

无人能及
wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp

猝不及防
cù bù jí fáng

bị bất ngờ không kịp phòng bị

由表及里
yóu biǎo jí lǐ

từ ngoài vào trong

目光所及
mù guāng suǒ jí

trong tầm mắt

祸及
huò jí

gây tai họa cho

科学普及
kē xué pǔ jí

phổ biến khoa học

等不及
děng bù jí

không thể chờ đợi được

管窥所及
guǎn kuī suǒ jí

theo ý kiến khiêm tốn của tôi

管见所及
guǎn jiàn suǒ jí

theo ý kiến nông cạn của tôi (thành ngữ)

累及
lěi jí

liên lụy

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

触及
chù jí

chạm vào (về mặt vật lý, cảm xúc, v.v.)

触手可及
chù shǒu kě jí

trong tầm tay

言不及义
yán bù jí yì

nói chuyện vô nghĩa (thành ngữ)

谈及
tán jí

nói về

论及
lùn jí

đề cập đến; nói đến

赶不及
gǎn bù jí

không đủ thời gian (để làm gì)

赶得及
gǎn dé jí

vẫn còn kịp (để làm gì đó)

追悔莫及
zhuī huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận cũng vô ích sau khi sự việc đã xảy ra.

遍及
biàn jí

lan rộng khắp

过犹不及
guò yóu bù jí

quá mức cũng không tốt như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

遥不可及
yáo bù kě jí

không thể đạt tới

阿尔及利亚
ā ěr jí lì yà

An-giê-ri

阿尔及利亚人
ā ěr jí lì yà rén

người An-giê-ri

阿尔及尔
ā ěr jí ěr

Algiers, thủ đô của Algérie

电机及电子学工程师联合会
diàn jī jí diàn zǐ xué gōng chéng shī lián hé huì

IEEE

鞭长莫及
biān cháng mò jí

nghĩa bóng: ngoài tầm ảnh hưởng của mình

风马牛不相及
fēng mǎ niú bù xiāng jí

hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ)

食物及药品管理局
shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

齿及
chǐ jí

đề cập đến