Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Giới từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. cho
  3. 3. cùng với

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他一起去。
你的说法 事实不符。
我们公司 你们公司合作开发新产品。
警方 嫌疑人在楼内对峙。
经济发展 环境保护息息相关。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 与

参与
cān yù

tham gia

与其
yǔ qí

thay vì

与否
yǔ fǒu

hay không

与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng lên từng ngày

与时俱进
yǔ shí jù jìn

tiến kịp thời đại

与此同时
yǔ cǐ tóng shí

trong khi đó

与众不同
yǔ zhòng bù tóng

khác biệt

事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc diễn ra trái với mong muốn

亚洲与太平洋
yà zhōu yǔ tài píng yáng

châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

交与
jiāo yǔ

giao cho

信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông

傲慢与偏见
ào màn yǔ piān jiàn

Kiêu hãnh và Định kiến

先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và môi trường

兼并与收购
jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại

参与者
cān yù zhě

người tham gia

咸与维新
xián yù wéi xīn

mọi người cùng tham gia cải cách (thành ngữ)

喧哗与骚动
xuān huá yǔ sāo dòng

Âm thanh và cuồng nộ

安东尼与克莉奥佩特拉
ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā

Antony và Cleopatra, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare

战争与和平
zhàn zhēng yǔ hé píng

Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy

所多玛与蛾摩拉
suǒ duō mǎ yǔ é mó lā

Sô-đôm và Gô-mô-rơ

支与流裔
zhī yǔ liú yì

nhánh và hậu duệ

施与
shī yǔ

quyên góp

梁山伯与祝英台
liáng shān bó yǔ zhù yīng tái

Chuyện tình bi thảm giữa Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài, truyện dân gian Trung Quốc

荣辱与共
róng rǔ yǔ gòng

cùng chia sẻ vinh nhục (thành ngữ)

欲取姑与
yù qǔ gū yǔ

nhượng bộ để đạt được lợi ích trong tương lai (thành ngữ)

欧洲安全与合作组织
ōu zhōu ān quán yǔ hé zuò zǔ zhī

Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

岁不我与
suì bù wǒ yǔ

Thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

无与伦比
wú yǔ lún bǐ

vô song

理性与感性
lǐ xìng yǔ gǎn xìng

Lý trí và tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen

祸福与共
huò fú yǔ gòng

cùng chia sẻ hoạn nạn và phúc lợi (thành ngữ)

纽芬兰与拉布拉多
niǔ fēn lán yǔ lā bù lā duō

Newfoundland và Labrador, tỉnh bang của Canada

索多玛与哈摩辣
suǒ duō mǎ yǔ hā mó là

Sôđôm và Gômôra

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

罪与罚
zuì yǔ fá

Tội ác và Trừng phạt của Dostoyevsky

罗密欧与朱丽叶
luó mì ōu yǔ zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare

与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

theo dòng đời (thành ngữ)

与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

与世无争
yǔ shì wú zhēng

sống tách biệt khỏi những tranh chấp thế tục

与世长辞
yǔ shì cháng cí

chết

与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt với thế giới bên ngoài (thành ngữ)

与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người khác, chính mình cũng được tiện (thành ngữ).

与人为善
yǔ rén wéi shàn

giúp đỡ người khác

与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

chống lại cả thế giới (thành ngữ)

与共
yǔ gòng

cùng trải qua với ai đó

与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày đều có sự phát triển mới (thành ngữ)

与日同辉
yǔ rì tóng huī

ngày càng rực rỡ hơn theo thời gian (thành ngữ)

与时消息
yǔ shí xiāo xi

biến đổi theo thời thế

与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

与会
yù huì

tham dự hội nghị

与格
yǔ gé

cách tặng

与生俱来
yǔ shēng jù lái

bẩm sinh

与门
yǔ mén

cổng AND (điện tử)

虚与委蛇
xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

让贤与能
ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người tài đức

赠与者
zèng yǔ zhě

người tặng

关税与贸易总协定
guān shuì yǔ mào yì zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

电脑辅助设计与绘图
diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính

鱼与熊掌
yú yǔ xióng zhǎng

cá và gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng phải chọn một trong hai

鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai