Bỏ qua đến nội dung

主义

zhǔ yì
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chủ nghĩa
  2. 2. chủ thuyết
  3. 3. chủ trương

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们不能犯教条 主义 的错误。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 主义

官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

帝国主义
dì guó zhǔ yì

chủ nghĩa đế quốc

社会主义
shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội

资本主义
zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản

三民主义
sān mín zhǔ yì

Chủ nghĩa Tam Dân

不承认主义
bù chéng rèn zhǔ yì

chính sách không công nhận

不抵抗主义
bù dǐ kàng zhǔ yì

chủ nghĩa bất kháng cự

中国中心主义
zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

主观主义
zhǔ guān zhǔ yì

chủ nghĩa chủ quan

享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa khoái lạc

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

人文主义
rén wén zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn

人道主义
rén dào zhǔ yì

chủ nghĩa nhân đạo

保守主义
bǎo shǒu zhǔ yì

chủ nghĩa bảo thủ

保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

修正主义
xiū zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa xét lại

个人主义
gè rén zhǔ yì

chủ nghĩa cá nhân

共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

冒险主义
mào xiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa mạo hiểm

分产主义
fēn chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa phân phối

分裂主义
fēn liè zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

分离主义
fēn lí zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

列宁主义
liè níng zhǔ yì

chủ nghĩa Lênin

利他主义
lì tā zhǔ yì

lòng vị tha

利己主义
lì jǐ zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ

功利主义
gōng lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị lợi

印象主义
yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

反智主义
fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

反犹太主义
fǎn yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

唯心主义
wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm

唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật

启蒙主义
qǐ méng zhǔ yì

chủ nghĩa Khai sáng

单边主义
dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

国家主义
guó jiā zhǔ yì

chủ nghĩa quốc gia

国家社会主义
guó jiā shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội quốc gia

国际主义
guó jì zhǔ yì

chủ nghĩa quốc tế

国际共产主义运动
guó jì gòng chǎn zhǔ yì yùn dòng

phong trào cộng sản quốc tế

地方主义
dì fāng zhǔ yì

chủ nghĩa địa phương

外貌主义
wài mào zhǔ yì

chủ nghĩa ngoại hình

多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

大汉族主义
dà hàn zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc Hán lớn

大男人主义
dà nán rén zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义
dà nán zǐ zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义者
dà nán zǐ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

天体主义
tiān tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa khỏa thân

失败主义
shī bài zhǔ yì

chủ nghĩa thất bại

女性主义
nǚ xìng zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

女权主义
nǚ quán zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

存在主义
cún zài zhǔ yì

chủ nghĩa hiện sinh

完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

宗派主义
zōng pài zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

客观主义
kè guān zhǔ yì

chủ nghĩa khách quan

客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)

实利主义
shí lì zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实力主义
shí lì zhǔ yì

chế độ trọng dụng người tài

实用主义
shí yòng zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实证主义
shí zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa thực chứng

封建主义
fēng jiàn zhǔ yì

chế độ phong kiến

专制主义
zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế

小团体主义
xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

左倾机会主义
zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

chủ nghĩa cơ hội tả khuynh

巴枯宁主义
bā kū níng zhǔ yì

chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

平均主义
píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa quân bình

平等主义
píng děng zhǔ yì

chủ nghĩa bình đẳng

形式主义
xíng shì zhǔ yì

Chủ nghĩa hình thức (trong nghệ thuật)

后现代主义
hòu xiàn dài zhǔ yì

chủ nghĩa hậu hiện đại

恐怖主义
kǒng bù zhǔ yì

chủ nghĩa khủng bố

恐怖主义者
kǒng bù zhǔ yì zhě

kẻ khủng bố

爱国主义
ài guó zhǔ yì

lòng yêu nước

宪政主义
xiàn zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa hợp hiến

折衷主义
zhé zhōng zhǔ yì

chủ nghĩa chiết trung

拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

拿来主义
ná lái zhǔ yì

thái độ máy móc vay mượn (ý tưởng, v.v.)

排犹主义
pái yóu zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

改良主义
gǎi liáng zhǔ yì

chủ nghĩa cải lương

教条主义
jiào tiáo zhǔ yì

chủ nghĩa giáo điều

文牍主义
wén dú zhǔ yì

bệnh giấy tờ

斯多葛主义
sī duō gě zhǔ yì

Chủ nghĩa Khắc kỷ

斯大林主义
sī dà lín zhǔ yì

chủ nghĩa Stalin

新古典主义
xīn gǔ diǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tân cổ điển

新柏拉图主义
xīn bó lā tú zhǔ yì

chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)

新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

新民主主义
xīn mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ mới

新民主主义论
xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn

Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

普鲁东主义
pǔ lǔ dōng zhǔ yì

chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

未来主义
wèi lái zhǔ yì

chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

本位主义
běn wèi zhǔ yì

chủ nghĩa bản vị

本本主义
běn běn zhǔ yì

chủ nghĩa giáo điều

极权主义
jí quán zhǔ yì

chủ nghĩa toàn trị

极端主义
jí duān zhǔ yì

chủ nghĩa cực đoan

极简主义
jí jiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tối giản

乐观主义
lè guān zhǔ yì

chủ nghĩa lạc quan

机会主义
jī huì zhǔ yì

chủ nghĩa cơ hội

历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)

殖民主义
zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân

毛主义
máo zhǔ yì

Chủ nghĩa Mao

毛泽东主义
máo zé dōng zhǔ yì

Chủ nghĩa Mao

民主主义
mín zhǔ zhǔ yì

dân chủ

民主主义者
mín zhǔ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa dân chủ

民族主义
mín zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc

民族主义情绪
mín zú zhǔ yì qíng xù

tình cảm dân tộc chủ nghĩa

民族社会主义
mín zú shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội dân tộc

民权主义
mín quán zhǔ yì

dân chủ

民生主义
mín shēng zhǔ yì

chủ nghĩa dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam dân chủ nghĩa của Tôn Trung Sơn (lúc đó có nghĩa là tái phân phối của cải, tự cung tự cấp và nội thương)

民粹主义
mín cuì zhǔ yì

chủ nghĩa dân túy

沙文主义
shā wén zhǔ yì

chủ nghĩa sô vanh

法西斯主义
fǎ xī sī zhǔ yì

chủ nghĩa phát xít

浪漫主义
làng màn zhǔ yì

chủ nghĩa lãng mạn

激进主义
jī jìn zhǔ yì

chủ nghĩa cấp tiến

无政府主义
wú zhèng fǔ zhǔ yì

chủ nghĩa vô chính phủ

犬儒主义
quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa hoài nghi

犹太复国主义
yóu tài fù guó zhǔ yì

chủ nghĩa phục quốc Do Thái

犹太复国主义者
yóu tài fù guó zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái

现实主义
xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa hiện thực

理性主义
lǐ xìng zhǔ yì

chủ nghĩa duy lý

理想主义
lǐ xiǎng zhǔ yì

chủ nghĩa lý tưởng

环保主义
huán bǎo zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

环保主义者
huán bǎo zhǔ yì zhě

nhà hoạt động bảo vệ môi trường

环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường

生物恐怖主义
shēng wù kǒng bù zhǔ yì

khủng bố sinh học

男性主义
nán xìng zhǔ yì

chủ nghĩa nam quyền

异性恋主义
yì xìng liàn zhǔ yì

chủ nghĩa dị tính luyến ái

社会主义教育运动
shè huì zhǔ yì jiào yù yùn dòng

Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh

社会主义者
shè huì zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa xã hội

社会民主主义
shè huì mín zhǔ zhǔ yì

dân chủ xã hội

社会达尔文主义
shè huì dá ěr wén zhǔ yì

thuyết Darwin xã hội

神秘主义
shén mì zhǔ yì

chủ nghĩa thần bí

禁欲主义
jìn yù zhǔ yì

chủ nghĩa khổ hạnh

科学主义
kē xué zhǔ yì

chủ nghĩa khoa học

种族中心主义
zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa vị chủng tộc

种族主义
zhǒng zú zhǔ yì

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

种族主义者
zhǒng zú zhǔ yì zhě

người phân biệt chủng tộc

空想社会主义
kōng xiǎng shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội không tưởng

纳粹主义
nà cuì zhǔ yì

chủ nghĩa Quốc xã

纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm sản phẩm thực vật

素食主义
sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay

结构主义
jié gòu zhǔ yì

chủ nghĩa cấu trúc

绥靖主义
suí jìng zhǔ yì

chủ nghĩa xoa dịu

经验主义
jīng yàn zhǔ yì

chủ nghĩa kinh nghiệm

联结主义
lián jié zhǔ yì

thuyết liên kết

自然主义
zì rán zhǔ yì

chủ nghĩa tự nhiên (triết học)

自由主义
zì yóu zhǔ yì

chủ nghĩa tự do

自由意志主义
zì yóu yì zhì zhǔ yì

chủ nghĩa tự do ý chí

自由素食主义
zì yóu sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay tự do

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

苏非主义
sū fēi zhǔ yì

chủ nghĩa Sufi (truyền thống thần bí Hồi giáo)

虔信主义
qián xìn zhǔ yì

thuyết duy tín

虚无主义
xū wú zhǔ yì

chủ nghĩa hư vô

行动主义
xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa hành động

行为主义
xíng wéi zhǔ yì

chủ nghĩa hành vi

裙带资本主义
qún dài zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản thân hữu

裸体主义
luǒ tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa khỏa thân

裸体主义者
luǒ tǐ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khỏa thân

象征主义
xiàng zhēng zhǔ yì

chủ nghĩa tượng trưng

货币主义
huò bì zhǔ yì

chủ nghĩa trọng tiền

贸易保护主义
mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch

卖国主义
mài guó zhǔ yì

chủ nghĩa bán nước

超现实主义
chāo xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa siêu thực

超越主义
chāo yuè zhǔ yì

chủ nghĩa siêu việt

超验主义
chāo yàn zhǔ yì

chủ nghĩa siêu nghiệm

军国主义
jūn guó zhǔ yì

chủ nghĩa quân phiệt

辩证唯物主义
biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng

连结主义
lián jié zhǔ yì

thuyết liên kết

进步主义
jìn bù zhǔ yì

chủ nghĩa tiến bộ

达尔文主义
dá ěr wén zhǔ yì

thuyết Darwin

重商主义
zhòng shāng zhǔ yì

chủ nghĩa trọng thương

门罗主义
mén luó zhǔ yì

Học thuyết Monroe

集体主义
jí tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa tập thể

霸权主义
bà quán zhǔ yì

chủ nghĩa bá quyền

马克思主义
mǎ kè sī zhǔ yì

chủ nghĩa Mác

马克思列宁主义
mǎ kè sī liè níng zhǔ yì

chủ nghĩa Mác - Lênin

马列主义
mǎ liè zhǔ yì

chủ nghĩa Mác-Lênin

麦卡锡主义
mài kǎ xī zhǔ yì

chủ nghĩa McCarthy