Bỏ qua đến nội dung

ma

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trợ từ cuối câu dùng để hỏi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你怎 拼“pretty”?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332743)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 么

不怎么
bù zěn me

không mấy

不怎么样
bù zěn me yàng

không có gì đặc biệt

什么
shén me

什么样
shén me yàng

loại gì

多么
duō me

như thế nào

干什么
gàn shén me

Bạn đang làm gì?

怎么
zěn me

làm sao

怎么样
zěn me yàng

thế nào

怎么办
zěn me bàn

phải làm gì

没什么
méi shén me

không sao

为什么
wèi shén me

tại sao

要么
yào me

hoặc

这么
zhè me

như vậy

那么
nà me

như vậy

什么事
shén me shì

chuyện gì?

什么人
shén me rén

người nào

什么地方
shén me dì fang

nơi nào

什么好说
shén me hǎo shuō

điều gì đó đáng nói

什么时候
shén me shí hou

khi nào

什么的
shén me de

vân vân

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

再怎么
zài zěn me

dù thế nào đi nữa

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

干么
gàn má

xem 幹嘛|干嘛

怎么了
zěn me le

Có chuyện gì thế?

怎么回事
zěn me huí shì

có chuyện gì thế?

怎么得了
zěn me dé liǎo

làm sao có thể như vậy được?

怎么搞的
zěn me gǎo de

Chuyện đó đã xảy ra như thế nào?

怎么着
zěn me zhāo

gì?

怎么说呢
zěn me shuō ne

Tại sao vậy?

恁么
rèn me

gì?

凭什么
píng shén me

(thông tục) tại sao?

林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

trên đời này người gì cũng có (thành ngữ)

没有什么
méi yǒu shén me

không có gì

没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không gì là không thể

特么
tè me

mẹ nó

肿么
zhǒng me

tiếng lóng Internet cho

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

这么样
zhè me yàng

như vậy

这么着
zhè me zhe

như vậy

都什么年代了
dōu shén me nián dài le

Bạn đang sống ở thập niên nào vậy?

么么
me me

tiếng hôn (từ lóng, từ tượng thanh)