Bỏ qua đến nội dung

jiǔ
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chín

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
今天有 个人来开会。
我们开始倒数,十、 、八……
點鐘鎖門。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 895894)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 九

一二九运动
yī èr jiǔ yùn dòng

Phong trào 1-2-9

一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời nói nặng như chín cái đỉnh

三旬九食
sān xún jiǔ shí

ba tuần chín bữa

三教九流
sān jiào jiǔ liú

tam giáo cửu lưu

三跪九叩
sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần, lạy chín lạy

三贞九烈
sān zhēn jiǔ liè

trinh tiết đến chết

下九流
xià jiǔ liú

nghề hạ cấp

中共九大
zhōng gòng jiǔ dà

Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969

九一八事变
jiǔ yī bā shì biàn

Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931

九三学社
jiǔ sān xué shè

Hội Cửu Tam

九九乘法表
jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

九九归一
jiǔ jiǔ guī yī

chín chín quy nhất

九九重阳
jiǔ jiǔ chóng yáng

Tết Trùng Cửu

九二共识
jiǔ èr gòng shí

Đồng thuận 1992

九分之一
jiǔ fēn zhī yī

một phần chín

九十
jiǔ shí

chín mươi

九卿
jiǔ qīng

Cửu khanh

九原区
jiǔ yuán qū

quận Cửu Nguyên

九台
jiǔ tái

quận Cửu Đài

九台区
jiǔ tái qū

quận Cửu Đài

九天
jiǔ tiān

tầng trời thứ chín; tầng trời cao nhất

九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

vươn tới vì sao

九天玄女
jiǔ tiān xuán nǚ

Huyền Nữ Cửu Thiên

九如
jiǔ rú

Cửu Như

九如乡
jiǔ rú xiāng

Cửu Như hương

九孔
jiǔ kǒng

bào ngư

九孔螺
jiǔ kǒng luó

xem 九孔

九官鸟
jiǔ guān niǎo

yểng

九宫山
jiǔ gōng shān

núi Cửu Cung

九宫山镇
jiǔ gōng shān zhèn

thị trấn Cửu Cung Sơn

九宫格数独
jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi giải đố)

九寨沟
jiǔ zhài gōu

Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

九寨沟县
jiǔ zhài gōu xiàn

huyện Cửu Trại Câu

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

九尾狐
jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi

九尾龟
jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại

九层塔
jiǔ céng tǎ

húng quế

九嶷山
jiǔ yí shān

Núi Cửu Nghi

九州
jiǔ zhōu

phân chia Trung Quốc thời các triều đại sớm nhất

九成
jiǔ chéng

chín phần mười

九折
jiǔ zhé

giảm 10%

九旬老人
jiǔ xún lǎo rén

cụ già chín mươi tuổi

九月
jiǔ yuè

tháng chín

九月份
jiǔ yuè fèn

tháng chín

九校联盟
jiǔ xiào lián méng

Liên minh C9

九归
jiǔ guī

quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)

九死一生
jiǔ sǐ yī shēng

chín chết một sống

九江
jiǔ jiāng

Cửu Giang

九江市
jiǔ jiāng shì

Cửu Giang

九江县
jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang

九泉
jiǔ quán

chín suối

九流
jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng

九渊
jiǔ yuān

vực sâu

九牛一毛
jiǔ niú yī máo

một giọt nước trong đại dương

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường

九窍
jiǔ qiào

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

九章算术
jiǔ zhāng suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

九声六调
jiǔ shēng liù diào

chín thanh sáu điệu

九华山
jiǔ huá shān

Núi Cửu Hoa

九号球
jiǔ hào qiú

bi-da chín bi

九连环
jiǔ lián huán

cửu liên hoàn, trò chơi trí tuệ gồm chín vòng lồng vào nhau trên một tay cầm, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

九边形
jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

九里
jiǔ lǐ

quận Luli, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

九里区
jiǔ lǐ qū

quận Cửu Lý

九重霄
jiǔ chóng xiāo

tầng trời thứ chín

九野
jiǔ yě

chín cánh đồng mà trời xưa được chia ra

九零后
jiǔ líng hòu

thế hệ 9X

九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

ngoài chín tầng mây (thành ngữ)

九面体
jiǔ miàn tǐ

khối chín mặt

九头鸟
jiǔ tóu niǎo

kẻ xảo quyệt

九香虫
jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu

九鼎
jiǔ dǐng

chín đỉnh

九齿钉耙
jiǔ chǐ dīng pá

Cào chín răng

九龙
jiǔ lóng

Kowloon, quận của Hồng Kông

九龙坡
jiǔ lóng pō

quận Cửu Long Pha

九龙坡区
jiǔ lóng pō qū

quận Cửu Long Pha

九龙城
jiǔ lóng chéng

Cửu Long Thành

九龙城寨
jiǔ lóng chéng zhài

Cửu Long thành trại

九龙县
jiǔ lóng xiàn

huyện Cửu Long

交九
jiāo jiǔ

chín ngày sau đông chí

京九铁路
jīng jiǔ tiě lù

đường sắt Kinh Cửu

八九不离十
bā jiǔ bù lí shí

gần đúng

十之八九
shí zhī bā jiǔ

mười phần chín phần mười

十九
shí jiǔ

mười chín

十成九稳
shí chéng jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳

十拿九稳
shí ná jiǔ wěn

chắc chắn thành công

十有八九
shí yǒu bā jiǔ

rất có khả năng

十赌九输
shí dǔ jiǔ shū

mười lần đánh bạc thì chín lần thua

小九九
xiǎo jiǔ jiǔ

bảng cửu chương

广九
guǎng jiǔ

Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

广九铁路
guǎng jiǔ tiě lù

Đường sắt Quảng Đông–Cửu Long

沅江九肋
yuán jiāng jiǔ lèi

tài năng hiếm có

牌九
pái jiǔ

bài cẩu (trò chơi cờ bạc dùng quân domino)

臭老九
chòu lǎo jiǔ

kẻ trí thức hôi hám (từ khinh miệt chỉ người có học trong thời Cách mạng Văn hóa)

行百里者半九十
xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (thành ngữ)

贝九
bèi jiǔ

Bản giao hưởng số 9 của Beethoven

重九
chóng jiǔ

Tết Trùng Cửu (ngày 9 tháng 9 âm lịch)

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)

马英九
mǎ yīng jiǔ

Mã Anh Cửu (1950-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

龙生九子
lóng shēng jiǔ zǐ

nghĩa đen rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng đủ mọi loại tính cách