Bỏ qua đến nội dung

èr
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hai
  2. 2. ngu ngốc
  3. 3. ngu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
補貨買全聯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112191)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 二

一干二净
yī gān èr jìng

hoàn toàn

二手
èr shǒu

hàng hai

二手车
èr shǒu chē

ô tô cũ

二氧化碳
èr yǎng huà tàn

carbon dioxide

二维码
èr wéi mǎ

mã QR

接二连三
jiē èr lián sān

liên tiếp

独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị

一来二去
yī lái èr qù

dần dần

一二
yī èr

một hai; một vài

一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

đã làm thì làm cho trót

一二八事变
yī èr bā shì biàn

sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải

一二九运动
yī èr jiǔ yùn dòng

Phong trào 1-2-9

一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai

一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

làm ầm ĩ lên (thành ngữ)

一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú

lần đầu còn lạ, lần sau đã quen

一山不容二虎
yī shān bù róng èr hǔ

một núi không thể chứa hai hổ

一心二用
yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng lúc

一式二份
yī shì èr fèn

bản sao kép

一推六二五
yī tuī liù èr wǔ

một phần mười sáu bằng 0,0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

一是一,二是二
yī shì yī , èr shì èr

một là một, hai là hai

一氧化二氮
yī yǎng huà èr dàn

đinitơ monoxide

一清二白
yī qīng èr bái

trong sạch

一石二鸟
yī shí èr niǎo

một mũi tên trúng hai đích

一清二楚
yī qīng èr chǔ

rõ ràng rành mạch

一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn lạc hậu

一退六二五
yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

丁二烯
dīng èr xī

butađien

丁二醇
dīng èr chún

butyl glycol

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

三下五除二
sān xià wǔ chú èr

nhanh gọn

三七二十一
sān qī èr shí yī

ba bảy hai mươi mốt

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (điện toán)

三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

三心二意
sān xīn èr yì

dao lòng, không kiên định

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

不二
bù èr

duy nhất

不二价
bù èr jià

giá cố định

不二法门
bù èr fǎ mén

pháp môn bất nhị

不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất kể hậu quả

丙二醇
bǐng èr chún

propylene glycol

中二病
zhōng èr bìng

hội chứng trung nhị

幺二
yāo èr

một-hai hoặc xúc xắc ra điểm thấp nhất

乙二醇
yǐ èr chún

etylen glicol

九二共识
jiǔ èr gòng shí

Đồng thuận 1992

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường

二一添作五
èr yī tiān zuò wǔ

chia đôi

二丁醚
èr dīng mí

điêtyl ete

二七区
èr qī qū

Quận Nhị Thất

二世
èr shì

thế hệ thứ hai

二人世界
èr rén shì jiè

thế giới hai người

二人台
èr rén tái

hát múa song ca Nội Mông

二人转
èr rén zhuàn

lối hát đối đáp giữa hai người phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc

二代
èr dài

thế hệ thứ hai

二伏
èr fú

nhị phục

二来
èr lái

thứ hai, ...

二便
èr biàn

đại tiểu tiện

二倍体
èr bèi tǐ

lưỡng bội thể

二侧
èr cè

hai bên

二价
èr jià

hóa trị hai

二元
èr yuán

nhị nguyên

二元论
èr yuán lùn

thuyết nhị nguyên

二元醇
èr yuán chún

etanol

二八
èr bā

mười sáu

二分
èr fēn

phần thứ hai

二分之一
èr fēn zhī yī

một nửa

二分裂
èr fēn liè

phân đôi

二分音符
èr fēn yīn fú

nốt trắng

二分点
èr fēn diǎn

hai điểm phân

二刻拍案惊奇
èr kè pāi àn jīng qí

Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)

二副
èr fù

sĩ quan boong thứ hai

二十
èr shí

hai mươi

二十一世纪
èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

二十一条
èr shí yī tiáo

Nhị Thập Nhất Điều

二十一点
èr shí yī diǎn

xì 21 (bài 21 điểm)

二十世纪
èr shí shì jì

thế kỷ hai mươi

二十五史
èr shí wǔ shǐ

nhị thập ngũ sử (hai mươi lăm bộ chính sử Trung Quốc)

二十八宿
èr shí bā xiù

nhị thập bát tú

二十四史
èr shí sì shǐ

Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử các triều đại Trung Quốc, gồm 24 bộ chính sử từ thời cổ đại đến thế kỷ 17)

二十四孝
èr shí sì xiào

Nhị thập tứ hiếu

二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí

二十多
èr shí duō

hơn hai mươi

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

二十面体
èr shí miàn tǐ

khối hai mươi mặt

二叉树
èr chā shù

cây nhị phân

二合一
èr hé yī

hai trong một

二名法
èr míng fǎ

danh pháp hai phần

二哈
èr hā

chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu

二哥
èr gē

anh hai

二𫫇英
èr è yīng

điôxin

二地主
èr dì zhǔ

địa chủ phụ

二奶
èr nǎi

vợ lẽ

二奶专家
èr nǎi zhuān jiā

chuyện gia đánh thuê

二婚
èr hūn

tái giá

二婚头
èr hūn tóu

người đàn bà tái giá (từ khinh miệt)

二宝
èr bǎo

con thứ hai

二尕子
èr gǎ zi

kẻ vô lại

二尖瓣
èr jiān bàn

van hai lá

二尖瓣狭窄
èr jiān bàn xiá zhǎi

hẹp van hai lá

二屄
èr bī

ngu ngốc

二仑
èr lún

Nhị Luân

二仑乡
èr lún xiāng

Nhị Luân hương

二年生
èr nián shēng

cây hai năm

二度
èr dù

độ thứ hai

二心
èr xīn

bất trung

二恶英
èr è yīng

điôxin

二愣子
èr lèng zi

kẻ ngốc

二战
èr zhàn

Thế chiến thứ hai

二房
èr fáng

chi thứ

二房东
èr fáng dōng

người cho thuê lại

二手房
èr shǒu fáng

nhà cũ

二手烟
èr shǒu yān

khói thuốc thụ động

二手货
èr shǒu huò

hàng cũ

二把刀
èr bǎ dāo

không thạo

二把手
èr bǎ shǒu

phó thủ lĩnh

二拇指
èr mu zhǐ

ngón trỏ

二指
èr zhǐ

ngón trỏ

二斑百灵
èr bān bǎi líng

sơn ca đốm đôi

二月
èr yuè

tháng hai

二月份
èr yuè fèn

tháng hai

二杆子
èr gān zi

nóng nảy

二林
èr lín

Nhị Lâm

二林镇
èr lín zhèn

Trấn Nhị Lâm

二极管
èr jí guǎn

điốt

二次
èr cì

thứ hai

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

二次元
èr cì yuán

thế giới 2D

二次函数
èr cì hán shù

hàm bậc hai

二次型
èr cì xíng

dạng toàn phương

二次多项式
èr cì duō xiàng shì

đa thức bậc hai

二次大战
èr cì dà zhàn

Đệ nhị thế chiến

二次方
èr cì fāng

bình phương

二次方程
èr cì fāng chéng

phương trình bậc hai

二次曲
èr cì qū

đường bậc hai

二次曲线
èr cì qū xiàn

đường bậc hai

二次曲面
èr cì qū miàn

mặt bậc hai

二次革命
èr cì gé mìng

Cách mạng lần thứ hai

二正丙醚
èr zhèng bǐng mí

đi-n-propyl ete

二毛子
èr máo zi

người Tàu Tây hóa (nghĩa xấu)

二氧化氮
èr yǎng huà dàn

nitơ đioxit

二氧化物
èr yǎng huà wù

điôxit

二氧化硅
èr yǎng huà guī

điôxit silic

二氧化硫
èr yǎng huà liú

lưu huỳnh đioxit

二氧化碳隔离
èr yǎng huà tàn gé lí

cô lập carbon dioxide

二氧化钛
èr yǎng huà tài

điôxit titan

二氧化铀
èr yǎng huà yóu

điôxit urani

二氧化锰
èr yǎng huà měng

mangan(IV) oxit

二氧芑
èr yǎng qǐ

điôxin

二氧杂芑
èr yǎng zá qǐ

đioxin

二氯乙烷中毒
èr lǜ yǐ wán zhōng dú

ngộ độc dicloroetan

二氯甲烷
èr lǜ jiǎ wán

diclorometan

二氯异三聚氰酸钠
èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

natri dichloroisocyanurat

二氯胺
èr lǜ àn

đicloamin

二氯苯胺苯乙酸钠
èr lǜ běn àn běn yǐ suān nà

diclofenac natri

二水
èr shuǐ

Nhị Thủy

二水货
èr shuǐ huò

hàng đã qua sử dụng

二水乡
èr shuǐ xiāng

Nhị Thủy hương

二流
èr liú

hạng hai

二流子
èr liú zi

kẻ lười biếng

二汤
èr tāng

nước dùng thứ hai

二甘醇
èr gān chún

diethylene glycol

二产妇
èr chǎn fù

phụ nữ đã sinh hai lần

二甲
èr jiǎ

nhị giáp

二甲基砷酸
èr jiǎ jī shēn suān

axit dimethylarsenic

二甲基胂酸
èr jiǎ jī shèn suān

axit dimethylarsenic

二甲苯
èr jiǎ běn

xylen

二叠纪
èr dié jì

kỷ Permi

二百五
èr bǎi wǔ

đồ ngốc

二百方针
èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针

二皇帝
èr huáng dì

hoàng đế thứ hai của một triều đại

二硫化碳
èr liú huà tàn

carbon disulfua

二硫基丙磺酸钠
èr liú jī bǐng huáng suān nà

natri dimercaptosulfanat

二硫基丙醇
èr liú jī bǐng chún

dimercaprol

二硫基琥珀酸钠
èr liú jī hǔ pò suān nà

natri dimercaptosuccinat

二硫键
èr liú jiàn

liên kết đisulfua

二磷酸腺苷
èr lín suān xiàn gān

adenosine diphosphate (ADP)

二等
èr děng

hạng nhì

二等公民
èr děng gōng mín

công dân hạng hai

二等舱
èr děng cāng

khoang hạng hai

二等车
èr děng chē

toa hạng nhì

二糖
èr táng

đisaccarit

二级
èr jí

cấp hai

二级士官
èr jí shì guān

trung sĩ

二级头
èr jí tóu

giai đoạn thứ hai (lặn)

二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp lặn

二维
èr wéi

hai chiều

二老
èr lǎo

cha mẹ

二者
èr zhě

cả hai

二者之一
èr zhě zhī yī

một trong hai

二聚体
èr jù tǐ

dimer

二声
èr shēng

thanh hai

二胎
èr tāi

mang thai lần thứ hai

二胡
èr hú

đàn nhị

二苯氯胂
èr běn lǜ shèn

điphenylcloroarsin

二茬罪
èr chá zuì

chịu khổ lần thứ hai

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

二号
èr hào

ngày mồng hai

二号人物
èr hào rén wù

người đứng thứ hai

二号电池
èr hào diàn chí

pin cỡ số 2