Bỏ qua đến nội dung

人员

rén yuán
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân viên
  2. 2. nhân sự
  3. 3. cán bộ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司需要招聘更多 人员
请把会议纪要发给所有参会 人员

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 人员

三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập

主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên bảo vệ

伤残人员
shāng cán rén yuán

người bị thương

全体人员
quán tǐ rén yuán

toàn thể nhân viên

公务人员
gōng wù rén yuán

công chức nhà nước

公职人员
gōng zhí rén yuán

công chức

劳务人员
láo wù rén yuán

lao động hợp đồng

去台人员
qù tái rén yuán

người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa năm 1949

司售人员
sī shòu rén yuán

nhân viên phục vụ trên xe buýt

司法人员
sī fǎ rén yuán

nhân viên tư pháp

地勤人员
dì qín rén yuán

nhân viên mặt đất

专门人员
zhuān mén rén yuán

chuyên gia

工作人员
gōng zuò rén yuán

nhân viên

从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên

技术人员
jì shù rén yuán

nhân viên kỹ thuật

探雷人员
tàn léi rén yuán

nhân viên dò mìn

救护人员
jiù hù rén yuán

nhân viên cứu hộ

气像人员
qì xiàng rén yuán

nhà khí tượng học

演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ biểu diễn

研究人员
yán jiū rén yuán

nhà nghiên cứu

神职人员
shén zhí rén yuán

giáo sĩ

科技人员
kē jì rén yuán

nhân viên khoa học kỹ thuật

科研人员
kē yán rén yuán

nhà nghiên cứu khoa học

稽查人员
jī chá rén yuán

thanh tra viên

网络规划人员
wǎng luò guī huà rén yuán

người lập kế hoạch mạng

规划人员
guī huà rén yuán

người lập kế hoạch

调查人员
diào chá rén yuán

điều tra viên

调研人员
tiáo yán rén yuán

nhân viên nghiên cứu

软件开发人员
ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

nhà phát triển phần mềm

医务人员
yī wù rén yuán

nhân viên y tế

医护人员
yī hù rén yuán

nhân viên y tế

开发人员
kāi fā rén yuán

nhà phát triển

随行人员
suí xíng rén yuán

đoàn tùy tùng