Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trả
  2. 2. đưa
  3. 3. giao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
钱。
我们需要 一笔定金。
有人 給他10000美圓。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5595147)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 付

交付
jiāo fù

giao

付出
fù chū

đóng góp

付款
fù kuǎn

thanh toán

付费
fù fèi

trả tiền

对付
duì fu

đối phó

应付
yìng fu

đối phó

托付
tuō fù

giao phó

支付
zhī fù

thanh toán

一次总付
yī cì zǒng fù

khoản thanh toán một lần

付之一叹
fù zhī yī tàn

chỉ có thể thở dài

付之一炬
fù zhī yī jù

thiêu hủy

付之一笑
fù zhī yī xiào

cười xòa cho qua

付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy

付之度外
fù zhī dù wài

không màng đến

付之东流
fù zhī dōng liú

đổ sông đổ biển

付之行动
fù zhī xíng dòng

thực hiện hành động

付印
fù yìn

đưa in

付托
fù tuō

giao phó

付方
fù fāng

bên có

付梓
fù zǐ

đưa bản thảo đi in

付款方式
fù kuǎn fāng shì

phương thức thanh toán

付款条件
fù kuǎn tiáo jiàn

điều kiện thanh toán

付清
fù qīng

thanh toán đầy đủ

付现
fù xiàn

trả tiền mặt

付给
fù gěi

giao cho

付讫
fù qì

đã thanh toán

付诸
fù zhū

đưa vào

付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực hiện

付诸东流
fù zhū dōng liú

công cốc

付费墙
fù fèi qiáng

tường phí

付账
fù zhàng

thanh toán

付钱
fù qián

trả tiền

偿付
cháng fù

trả nợ

兑付
duì fù

thanh toán

分期付款
fēn qī fù kuǎn

trả góp

到付
dào fù

trả tiền khi nhận hàng

即付
jí fù

trả ngay

即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền theo từng lần sử dụng

可支付性
kě zhī fù xìng

khả năng chi trả

垫付
diàn fù

ứng trước tiền cho người khác với hy vọng sẽ được hoàn trả sau

实付
shí fù

thực tế đã trả

对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi thu phí người nhận

对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi trả tiền người nhận

延期付款
yán qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

后付
hòu fù

thanh toán sau

应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)

应付裕如
yìng fu yù rú

xử lý mọi tình huống một cách trôi chảy (thành ngữ); đủ sức đối phó với mọi hoàn cảnh

应付账款
yīng fù zhàng kuǎn

khoản phải trả

承付
chéng fù

cam kết thanh toán

拒付
jù fù

từ chối chấp nhận thanh toán

提示付款
tí shì fù kuǎn

xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)

拨付
bō fù

cấp phát một khoản tiền

支付不起
zhī fù bù qǐ

không thể chi trả

支付宝
zhī fù bǎo

Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến

支付得起
zhī fù dé qǐ

có khả năng chi trả

凑付
còu fu

ghép lại một cách vội vàng

照付
zhào fù

thanh toán theo hóa đơn

现付
xiàn fù

trả ngay tại chỗ

穷于应付
qióng yú yìng fù

gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)

给付
jǐ fù

chi trả

缓期付款
huǎn qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

缴付
jiǎo fù

thanh toán

自动付款机
zì dòng fù kuǎn jī

máy rút tiền tự động

见票即付
jiàn piào jí fù

trả ngay khi xuất trình hối phiếu

议付
yì fù

chiết khấu (tài chính)

货到付款
huò dào fù kuǎn

thanh toán khi nhận hàng (COD)

赔付
péi fù

bồi thường

转移支付
zhuǎn yí zhī fù

chi trả chuyển nhượng (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ đổi lại)

难以应付
nán yǐ yìng fù

khó đối phó

预付
yù fù

trả trước

首付
shǒu fù

tiền trả trước

首付款
shǒu fù kuǎn

tiền trả trước

点击付费广告
diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp