付
Định nghĩa
- 1. trả tiền; thanh toán; chi trả
- 2. giao; trao; đưa
- 3. giao phó; ủy thác; gửi gắm
- 4. lượng từ cho bộ, đôi, cặp; thang thuốc
- 5. họ Phó
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 付
giao; bàn giao
bỏ ra; trả; chi ra
trả tiền; thanh toán
trả tiền
đối phó; ứng phó; xử lý
đối phó; ứng phó
giao phó; phó thác
thanh toán; chi trả; trả tiền
khoản thanh toán một lần
chỉ có thể thở dài
thiêu hủy
cười xòa cho qua
đốt cháy
không màng đến
đổ sông đổ biển
thực hiện hành động
đưa in
giao phó
bên có
đưa bản thảo đi in
phương thức thanh toán
điều kiện thanh toán
thanh toán đầy đủ
trả tiền mặt
giao cho
đã thanh toán
đưa vào
đưa vào thực hiện
công cốc
tường phí
thanh toán
trả tiền
trả nợ
thanh toán
trả góp
trả tiền khi nhận hàng
trả ngay
trả tiền theo từng lần sử dụng
khả năng chi trả
ứng trước tiền cho người khác với hy vọng sẽ được hoàn trả sau
thực tế đã trả
cuộc gọi thu phí người nhận
cuộc gọi trả tiền người nhận
hoãn thanh toán
thanh toán sau
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)
xử lý mọi tình huống một cách trôi chảy (thành ngữ); đủ sức đối phó với mọi hoàn cảnh
khoản phải trả
cam kết thanh toán
từ chối chấp nhận thanh toán
xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)
cấp phát một khoản tiền
không thể chi trả
Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến
có khả năng chi trả
ghép lại một cách vội vàng
thanh toán theo hóa đơn
trả ngay tại chỗ
gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)
chi trả
hoãn thanh toán
thanh toán
máy rút tiền tự động
trả ngay khi xuất trình hối phiếu
chiết khấu (tài chính)
thanh toán khi nhận hàng (COD)
bồi thường
chi trả chuyển nhượng (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ đổi lại)
khó đối phó
trả trước
tiền trả trước
tiền trả trước
quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp