作为
zuò wéi
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. với tư cách là; là; như là
- 2. hành vi; hành động; việc làm; cách cư xử
- 3. thành tích; thành tựu; công lao
- 4. coi là; xem là; lấy làm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4作为 一个学生,你应该努力学习。
作为 员工,你应该听从经理的安排。
这个标准可以 作为 我们的基准。
我喜欢看书 作为 消遣。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.