Bỏ qua đến nội dung

pèi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đeo
  2. 2. tôn kính
  3. 3. đồ trang sức thắt lưng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 佩

佩服
pèi fú

ngưỡng mộ

敬佩
jìng pèi

ngưỡng mộ

钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ

令人钦佩
lìng rén qīn pèi

đáng khâm phục

佩剑
pèi jiàn

kiếm

佩奇
pèi qí

Peppa (nhân vật hoạt hình Peppa Pig)

佩带
pèi dài

đeo

佩戴
pèi dài

đeo

佩洛西
pèi luò xī

Nancy Pelosi

佩环
pèi huán

đai ngọc hình nhẫn

佩皮尼昂
pèi pí ní áng

Perpignan

佩兰
pèi lán

lan

佩饰
pèi shì

đồ trang sức

佩鲁贾
pèi lǔ jiǎ

Perugia (thành phố ở Ý)

值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng kính phục

倾佩
qīng pèi

khâm phục

克莉奥佩特拉
kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

坦佩雷
tǎn pèi léi

Tampere

安东尼与克莉奥佩特拉
ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā

Antony và Cleopatra, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare

布达佩斯
bù dá pèi sī

Budapest, thủ đô của Hungary

希蒙·佩雷斯
xī měng · pèi léi sī

Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các nhiệm kỳ 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, đoạt giải Nobel Hòa bình 1994

带牛佩犊
dài niú pèi dú

từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)

弗洛伦蒂诺·佩雷斯
fú luò lún dì nuò · pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

感佩
gǎn pèi

cảm kích và khâm phục

斯佩林
sī pèi lín

Spelling (ví dụ: Tập đoàn Giải trí Spelling)

斯佩耳特小麦
sī pèi ěr tè xiǎo mài

lúa mì spelt (Triticum spelta)

欧佩克
ōu pèi kè

OPEC

洛佩斯
luò pèi sī

Lopez (tên)

洛佩兹
luò pèi zī

Lopez (tên)

玉佩
yù pèi

mặt dây chuyền ngọc

佩林
pèi lín

Palin (tên)

科佩尔
kē pèi ěr

Koper (thành phố cảng của Slovenia)

胶片佩章
jiāo piàn pèi zhāng

phù hiệu phim

莎拉·佩林
shā lā · pèi lín

Sarah Palin (1964-), nữ chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006

赞西佩
zàn xī pèi

Xanthippe, vợ của Socrates

阿斯佩尔格尔
ā sī pèi ěr gé ěr

Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo

高罗佩
gāo luó pèi

Gao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan