Bỏ qua đến nội dung

jiā

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốt
  2. 2. tốt đẹp
  3. 3. hay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
冷飲更
Nguồn: Tatoeba.org (ID 475012)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 佳

佳节
jiā jié

ngày lễ

佳肴
jiā yáo

món ngon

最佳
zuì jiā

tốt nhất

上佳
shàng jiā

xuất sắc

不佳
bù jiā

không tốt

乱世佳人
luàn shì jiā rén

Cuốn theo chiều gió

佟佳江
tóng jiā jiāng

Sông Đồng Gia

佳世客
jiā shì kè

JUSCO

佳人
jiā rén

mỹ nhân

佳人才子
jiā rén cái zǐ

giai nhân tài tử

佳作
jiā zuò

kiệt tác

佳偶
jiā ǒu

cặp đôi hạnh phúc

佳冬
jiā dōng

Giai Đông

佳冬乡
jiā dōng xiāng

Hương Giai Đông

佳利酿
jiā lì niàng

Carignan (giống nho)

佳境
jiā jìng

giai đoạn thú vị nhất

佳妙
jiā miào

tuyệt diệu

佳得乐
jiā dé lè

Gatorade (nhãn hiệu)

佳期
jiā qī

ngày cưới

佳木斯
jiā mù sī

Giai Mộc Tư

佳木斯大学
jiā mù sī dà xué

Đại học Giai Mộc Tư

佳木斯市
jiā mù sī shì

thành phố Giai Mộc Tư (Kiamusze), thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

佳洁士
jiā jié shì

Crest

佳县
jiā xiàn

huyện Giai

佳绩
jiā jì

thành tích tốt

佳美
jiā měi

tốt đẹp

佳能
jiā néng

Canon

佳评如潮
jiā píng rú cháo

được đánh giá cao

佳话
jiā huà

giai thoại

佳酿
jiā niàng

rượu ngon

佳里
jiā lǐ

Giai Lý

佳里镇
jiā lǐ zhèn

thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam, Đài Loan

佳音
jiā yīn

tin tốt lành

佳丽
jiā lì

mỹ nhân

佳丽酿
jiā lì niàng

Carignan (giống nho)

俱佳
jù jiā

xuất sắc

小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)

少说为佳
shǎo shuō wéi jiā

Ít lời là tốt nhất.

康佳
kāng jiā

Kongka (nhãn hiệu)

彭佳屿
péng jiā yǔ

Đảo Bành Giai, thuộc quyền quản lý của Cơ Long hoặc Cơ Long, Đài Loan

心绪不佳
xīn xù bù jiā

khó chịu, bực bội

恭贺佳节
gōng hè jiā jié

lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

才子佳人
cái zǐ jiā rén

tài tử tài nữ, người tài trai gái đẹp (thành ngữ)

新春佳节
xīn chūn jiā jié

lễ hội Tết Nguyên Đán

最佳利益
zuì jiā lì yì

lợi ích tốt nhất

最佳化
zuì jiā huà

tối ưu hóa

欠佳
qiàn jiā

không tốt lắm

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

绝世佳人
jué shì jiā rén

người đẹp tuyệt trần

绝代佳人
jué dài jiā rén

người đẹp tuyệt thế vô song (thành ngữ); người phụ nữ thanh nhã tuyệt trần

绝佳
jué jiā

tuyệt hảo

绮色佳
qǐ sè jiā

Ithaca, đảo của Hy Lạp, quê hương của Odysseus

胡佳
hú jiā

Hồ Giai (1973-), nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến tại Trung Quốc

舒肤佳
shū fū jiā

Safeguard (nhãn hiệu)

野田佳彦
yě tián jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

风流佳话
fēng liú jiā huà

chuyện tình lãng mạn

丽佳娜
lì jiā nà

Regina (tên riêng)