健
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khỏe mạnh
- 2. tăng cường
- 3. giỏi về
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1喬治很 健 談。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 健
chăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe
lành mạnh; khỏe mạnh
khỏe mạnh; cường tráng
khỏe mạnh; khỏe khoắn
khỏe đẹp
tập thể dục; rèn luyện thân thể
phòng tập thể hình; phòng tập thể dục
vững vàng; vững chắc
trạng thái sức khỏe dưới mức tối ưu
bài tập thể dục bảo vệ sức khỏe
kiện nhi
bảo hiểm y tế
tổn hại sức khỏe
xem 體格檢查|体格检查
tình trạng sức khỏe
thực phẩm tốt cho sức khỏe
hay quên
chứng mất trí nhớ
Coca-Cola Light
khỏe mạnh
chạy nhanh như bay
vạm vỡ
thể dục nhịp điệu
thể hình
đi bộ đường dài
kiểm tra sức khỏe
hoạt ngôn
phòng tập thể dục
phòng tập thể dục
mạnh mẽ
Lipovitan (nước tăng lực)
Châu Hoa Kiện
Ōe Kenzaburō (1935-) nhà văn Nhật Bản, người đoạt giải Nobel năm 1994
OBATA Takeshi, họa sĩ manga, họa sĩ minh họa cho loạt truyện cult Death Note
Cui Jian (1961-), người khởi xướng nhạc rock Trung Quốc
khỏe mạnh
khỏe mạnh
rèn luyện thân thể để khỏe mạnh
phục hồi chức năng
sức khỏe tình dục
thể dục nhịp điệu
Lý Tuyết Kiện (1954-), diễn viên Trung Quốc
cảm thấy khỏe khoắn
khỏe mạnh
sức khỏe tâm thần
Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
chăm sóc sức khỏe
Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel năm 2008
mạnh mẽ
Gao Xingjian (1940-), nhà văn Trung Quốc, người đoạt giải Nobel, tác giả cuốn Núi linh hồn (Linh Sơn)
chúc sức khỏe dồi dào