Bỏ qua đến nội dung

jiàn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khỏe mạnh
  2. 2. tăng cường
  3. 3. giỏi về

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喬治很 談。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826205)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 健

保健
bǎo jiàn

bảo vệ sức khỏe

健全
jiàn quán

khỏe mạnh

健壮
jiàn zhuàng

khỏe mạnh

健康
jiàn kāng

sức khỏe

健美
jiàn měi

sức khỏe và vẻ đẹp

健身
jiàn shēn

tập thể dục

健身房
jiàn shēn fáng

phòng tập thể dục

稳健
wěn jiàn

ổn định

亚健康
yà jiàn kāng

trạng thái sức khỏe dưới mức tối ưu

保健操
bǎo jiàn cāo

bài tập thể dục bảo vệ sức khỏe

健儿
jiàn ér

kiện nhi

健康保险
jiàn kāng bǎo xiǎn

bảo hiểm y tế

健康受损
jiàn kāng shòu sǔn

tổn hại sức khỏe

健康检查
jiàn kāng jiǎn chá

xem 體格檢查|体格检查

健康状况
jiàn kāng zhuàng kuàng

tình trạng sức khỏe

健康食品
jiàn kāng shí pǐn

thực phẩm tốt cho sức khỏe

健忘
jiàn wàng

hay quên

健忘症
jiàn wàng zhèng

chứng mất trí nhớ

健怡可乐
jiàn yí kě lè

Coca-Cola Light

健慰器
jiàn wèi qì

đồ chơi tình dục

健旺
jiàn wàng

khỏe mạnh

健步如飞
jiàn bù rú fēi

chạy nhanh như bay

健硕
jiàn shuò

vạm vỡ

健美操
jiàn měi cāo

thể dục nhịp điệu

健美运动
jiàn měi yùn dòng

thể hình

健行
jiàn xíng

đi bộ đường dài

健诊
jiàn zhěn

kiểm tra sức khỏe

健谈
jiàn tán

hoạt ngôn

健身室
jiàn shēn shì

phòng tập thể dục

健身馆
jiàn shēn guǎn

phòng tập thể dục

刚健
gāng jiàn

mạnh mẽ

力保健
lì bǎo jiàn

Lipovitan (nước tăng lực)

周华健
zhōu huá jiàn

Châu Hoa Kiện

大江健三郎
dà jiāng jiàn sān láng

Ōe Kenzaburō (1935-) nhà văn Nhật Bản, người đoạt giải Nobel năm 1994

小畑健
xiǎo tián jiàn

OBATA Takeshi, họa sĩ manga, họa sĩ minh họa cho loạt truyện cult Death Note

崔健
cuī jiàn

Cui Jian (1961-), người khởi xướng nhạc rock Trung Quốc

康健
kāng jiàn

khỏe mạnh

强健
qiáng jiàn

khỏe mạnh

强身健体
qiáng shēn jiàn tǐ

rèn luyện thân thể để khỏe mạnh

复健
fù jiàn

phục hồi chức năng

性健康
xìng jiàn kāng

sức khỏe tình dục

有氧健身操
yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

李雪健
lǐ xuě jiàn

Lý Tuyết Kiện (1954-), diễn viên Trung Quốc

爽健
shuǎng jiàn

cảm thấy khỏe khoắn

矫健
jiǎo jiàn

khỏe mạnh

精神健康
jīng shén jiàn kāng

sức khỏe tâm thần

郑伊健
zhèng yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

医疗保健
yī liáo bǎo jiàn

chăm sóc sức khỏe

钱永健
qián yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel năm 2008

雄健
xióng jiàn

mạnh mẽ

高行健
gāo xíng jiàn

Gao Xingjian (1940-), nhà văn Trung Quốc, người đoạt giải Nobel, tác giả cuốn Núi linh hồn (Linh Sơn)