Định nghĩa
- 1. ngẫu nhiên
- 2. hình tượng
- 3. cặp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 偶
thần tượng
ngẫu nhiên
thỉnh thoảng
bú nhú
vợ chồng
con rối
múa rối
cặp đôi hạnh phúc
ngẫu nhiên, thỉnh thoảng, rất hiếm khi
thỉnh thoảng mới làm
tượng thờ
phim thần tượng
gánh nặng hình tượng thần tượng
hàm số chẵn
trùng hợp
số chẵn
lưỡng cực
sự cố ngẫu nhiên
tính ngẫu nhiên
người phạm tội ngẫu nhiên
thỉnh thoảng
phản ứng dây chuyền
tình cờ gặp
lời nói ngẫu nhiên có thể dẫn đến xử tử nơi công cộng (thành ngữ)
động vật guốc chẵn
Bộ Guốc chẵn
bộ guốc chẵn
tình cờ gặp
ngẫu lực
cặp vợ chồng
mất vợ/chồng
chẵn lẻ
tính chẵn lẻ
tranh giành bạn đời
đối ngẫu
đa diện đối ngẫu
đối ngẫu
búp bê vải; thú nhồi bông
trang phục linh vật
mèo ragdoll (giống mèo)
cặp đôi bất hạnh (văn viết trang trọng)
múa rối găng tay
phép đối ngẫu và phản đề (cặp câu như biện pháp tu từ)
con rối
chọn bạn đời
kịch rối
múa rối
múa rối
múa rối que
ngẫu táng bằng gỗ
không phải chỉ có một mà có đôi (thành ngữ, thường mang nghĩa xấu); không phải trường hợp duy nhất
cặp nhiệt điện
búp bê đồ chơi
Nhà của búp bê (vở kịch năm 1879 của Ibsen)
phong cách văn chương biền ngẫu thời đầu Đường bị các nhà cổ điển khinh miệt là nông cạn
quá giàu sang để trở thành một cặp đôi tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)