Bỏ qua đến nội dung

dǎng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đảng
  2. 2. hội
  3. 3. câu lạc bộ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ chứa 党

政党
zhèng dǎng

đảng chính trị

一党
yī dǎng

đảng độc tôn

一党专制
yī dǎng zhuān zhì

chế độ độc tài một đảng

三K党
sān k dǎng

Tam K đảng

中国共产党
zhōng guó gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国新民党
zhōng guó xīn mín dǎng

Đảng Tân Dân Chủ Trung Quốc

中国致公党
zhōng guó zhì gōng dǎng

Đảng Trí Công Trung Quốc

中央党校
zhōng yāng dǎng xiào

Trường Đảng Trung ương

乱党
luàn dǎng

đảng phản loạn

五毛党
wǔ máo dǎng

đảng năm hào

人民联盟党
rén mín lián méng dǎng

Liên minh Nhân dân

人民行动党
rén mín xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân

人民党
rén mín dǎng

Đảng Nhân dân

伊党
yī dǎng

Đảng Hồi giáo Toàn Mã Lai

保守党
bǎo shǒu dǎng

đảng bảo thủ

保皇党
bǎo huáng dǎng

đảng bảo hoàng

光头党
guāng tóu dǎng

đầu trọc

入党
rù dǎng

gia nhập đảng

全国大会党
quán guó dà huì dǎng

Đảng Đại hội Dân tộc (Sudan)

全党全军
quán dǎng quán jūn

toàn Đảng toàn quân

两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ lưỡng đảng

共和党
gòng hé dǎng

Đảng Cộng hòa

共和党人
gòng hé dǎng rén

đảng viên Đảng Cộng hòa

共产党
gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản

共产党员
gòng chǎn dǎng yuán

đảng viên Đảng Cộng sản

共产党宣言
gòng chǎn dǎng xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

凶党
xiōng dǎng

băng đảng tội phạm

剁手党
duò shǒu dǎng

người nghiện mua sắm trực tuyến

印度人民党
yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

印度国大党
yìn dù guó dà dǎng

Đảng Quốc Đại Ấn Độ

反对党
fǎn duì dǎng

đảng đối lập

反党
fǎn dǎng

chống đảng

叛党
pàn dǎng

phản đảng

同党
tóng dǎng

đồng đảng

国共两党
guó gòng liǎng dǎng

Quốc-Cộng lưỡng đảng

国大党
guó dà dǎng

Đảng Quốc đại

国民党
guó mín dǎng

Quốc dân đảng

国民党军队
guó mín dǎng jūn duì

quân đội Quốc dân đảng

在野党
zài yě dǎng

đảng đối lập

执政党
zhí zhèng dǎng

đảng cầm quyền

基民党
jī mín dǎng

đảng dân chủ Cơ đốc

多数党
duō shù dǎng

đảng đa số

多党
duō dǎng

đa đảng

多党制
duō dǎng zhì

chế độ đa đảng

多党选举
duō dǎng xuǎn jǔ

bầu cử đa đảng

大国家党
dà guó jiā dǎng

Đảng Đại Quốc Gia (Hàn Quốc)

太子党
tài zǐ dǎng

con cháu của các quan chức cấp cao cộng sản (Trung Quốc)

奉辛比克党
fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng phái chính trị bảo hoàng Campuchia)

奸党
jiān dǎng

bè lũ phản bội

工人党
gōng rén dǎng

Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)

工党
gōng dǎng

đảng công nhân

库尔德工人党
kù ěr dé gōng rén dǎng

Đảng Công nhân Kurdistan (PPK)

建党
jiàn dǎng

thành lập đảng

建党节
jiàn dǎng jié

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc (1 tháng 7)

复兴党
fù xīng dǎng

Đảng Baath

德国统一社会党
dé guó tǒng yī shè huì dǎng

Đảng Xã hội chủ nghĩa thống nhất Đức (1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) trước đây

快闪党
kuài shǎn dǎng

nhóm người tụ tập chớp nhoáng

托利党
tuō lì dǎng

Đảng Tory

拎包党
līn bāo dǎng

kẻ giật túi xách

新芬党
xīn fēn dǎng

Sinn Féin, đảng chính trị Ireland

新党
xīn dǎng

Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)

会党
huì dǎng

hội kín chống Thanh

朋党
péng dǎng

bè phái

朝劳动党
cháo láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

朝鲜劳动党
cháo xiǎn láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

标题党
biāo tí dǎng

những người viết tiêu đề giật gân, những người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút lượt nhấp từ người dùng Internet

正义党
zhèng yì dǎng

Đảng Công lý

死党
sǐ dǎng

bạn thân

母党
mǔ dǎng

họ hàng bên mẹ

民主进步党
mín zhǔ jìn bù dǎng

DPP (Đảng Tiến bộ Dân chủ, Đài Loan)

民主党
mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ

民主党人
mín zhǔ dǎng rén

đảng viên Đảng Dân chủ

民进党
mín jìn dǎng

Đảng Dân Tiến (DPP, Đảng Dân chủ Tiến bộ Đài Loan)

清党
qīng dǎng

thanh trừng đảng

无党派
wú dǎng pài

không đảng phái

狐群狗党
hú qún gǒu dǎng

bầy cáo lũ chó (thành ngữ)

盗版党
dào bǎn dǎng

Đảng Cướp Biển, phong trào chính trị có mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với thời đại Internet

真主党
zhēn zhǔ dǎng

Hezbollah (nhóm Hồi giáo Liban)

社会民主党
shè huì mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Xã hội

社会党
shè huì dǎng

đảng xã hội

社民党
shè mín dǎng

Đảng Dân chủ Xã hội

篡党
cuàn dǎng

soán đoạt sự lãnh đạo của đảng

纳粹党
nà cuì dǎng

Đảng Quốc xã

结党
jié dǎng

kết bè kết đảng

结党营私
jié dǎng yíng sī

kết bè kết đảng vì lợi ích riêng

绿党
lǜ dǎng

các đảng xanh trên thế giới

脱党
tuō dǎng

rời khỏi đảng; từ bỏ đảng tịch

自民党
zì mín dǎng

Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)

自由民主党
zì yóu mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Tự do

自由党
zì yóu dǎng

Đảng Tự do

亲民党
qīn mín dǎng

Đảng Nhân Dân Trước Tiên, Đài Loan

辉格党
huī gé dǎng

Đảng Whig

农民党
nóng mín dǎng

Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

退党
tuì dǎng

rút khỏi đảng chính trị

金光党
jīn guāng dǎng

bọn lừa đảo

开除党籍
kāi chú dǎng jí

khai trừ khỏi Đảng

非党
fēi dǎng

ngoài đảng

非党人士
fēi dǎng rén shì

người ngoài Đảng

余党
yú dǎng

tàn dư của một bè đảng bị đánh bại

黑手党
hēi shǒu dǎng

mafia

党中央
dǎng zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

党主席
dǎng zhǔ xí

chủ tịch đảng

党人
dǎng rén

đảng viên

党代会
dǎng dài huì

đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

党内
dǎng nèi

trong đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản Trung Quốc)

党八股
dǎng bā gǔ

lối viết khuôn sáo, khô khan của Đảng Cộng sản

党务
dǎng wù

công việc của đảng

党参
dǎng shēn

đẳng sâm (Codonopsis pilosula)

党史
dǎng shǐ

lịch sử của Đảng

党同伐异
dǎng tóng fá yì

bè phái hẹp hòi

党员
dǎng yuán

đảng viên

党团
dǎng tuán

cuộc họp kín của đảng

党外人士
dǎng wài rén shì

người ngoài đảng

党委
dǎng wěi

ủy ban đảng

党徒
dǎng tú

đảng đồ; đảng viên

党徽
dǎng huī

huy hiệu đảng

党性
dǎng xìng

tinh thần hoặc bản chất của một đảng chính trị

党政
dǎng zhèng

Đảng và chính quyền

党政机关
dǎng zhèng jī guān

cơ quan Đảng và chính quyền

党校
dǎng xiào

trường đảng

党派
dǎng pài

đảng phái

党派集会
dǎng pài jí huì

cuộc họp của đảng phái

党票
dǎng piào

đảng tịch

党章
dǎng zhāng

điều lệ đảng

党籍
dǎng jí

đảng tịch

党组
dǎng zǔ

ban lãnh đạo đảng

党纲
dǎng gāng

cương lĩnh đảng

党羽
dǎng yǔ

tay sai

党费
dǎng fèi

đảng phí

党鞭
dǎng biān

đảng biên (chức vụ trong đảng, chịu trách nhiệm kỷ luật đảng viên)

党项
dǎng xiàng

nhánh Tangut của dân tộc Khương

党项族
dǎng xiàng zú

nhánh Tangut của dân tộc Khương

党魁
dǎng kuí

trùm đảng

党龄
dǎng líng

tuổi Đảng