Định nghĩa
- 1. toàn quốc
- 2. toàn quốc gia
- 3. toàn quốc độ
Câu ví dụ
Hiển thị 3这种植物遍布 全国 各地。
这家银行在 全国 有很多分支。
这个地区经济发展落后于 全国 平均水平。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 全国
Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa
Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa
Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa
kỳ họp Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
đại hội đại biểu toàn quốc
khắp nơi trên cả nước
Đảng Đại hội Dân tộc (Sudan)
toàn quốc
Liên minh Quốc gia vì Dân chủ
Đại hội Thể thao toàn quốc
Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia
Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)
Công ty Phát thanh Truyền hình Quốc gia Hoa Kỳ (NBC)
lan tràn khắp cả nước