全国人民代表大会常务委员会
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 全国人民代表大会常务委员会
người
nhân dân
thay; thay thế
đại biểu; người đại diện
toàn bộ; cả
toàn quốc; cả nước
người; nhân viên
nước; quốc gia; đất nước
to
bác sĩ; thầy thuốc
đại hội; hội nghị toàn thể
ủy viên
ủy ban; hội đồng
thường; hay; thường xuyên
thường trực; thường vụ
kế toán; tính sổ
bảng; biểu bảng
biết (làm gì)
đại biểu nhân dân
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
việc
đồng bào
uốn lượn, quanh co
giao phó
ủy ban thường vụ
dân; nhân dân