Bỏ qua đến nội dung

quán
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. toàn
  2. 2. đầy đủ
  3. 3. hoàn toàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
四月是 國弱勢團體醫療月。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 827523)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 全

一应俱全
yī yīng jù quán

đầy đủ mọi thứ cần thiết

健全
jiàn quán

khỏe mạnh

全世界
quán shì jiè

toàn thế giới

全力
quán lì

toàn lực

全力以赴
quán lì yǐ fù

nỗ lực hết mình

全国
quán guó

toàn quốc

全场
quán chǎng

toàn bộ khán giả

全家
quán jiā

gia đình

全局
quán jú

tình hình chung

全年
quán nián

cả năm

全心全意
quán xīn quán yì

toàn tâm toàn ý

全文
quán wén

toàn văn

全新
quán xīn

hoàn toàn mới

全方位
quán fāng wèi

toàn diện

全球
quán qiú

toàn cầu

全程
quán chéng

toàn bộ quãng đường

全能
quán néng

toàn năng

全身
quán shēn

toàn thân

全部
quán bù

toàn bộ

全都
quán dōu

tất cả

全长
quán cháng

chiều dài toàn bộ

全面
quán miàn

toàn diện

全体
quán tǐ

toàn thể

安全
ān quán

an toàn

完全
wán quán

hoàn toàn

百科全书
bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư

竭尽全力
jié jìn quán lì

nỗ lực hết mình

面目全非
miàn mù quán fēi

không còn gì như trước

顾全大局
gù quán dà jú

xem xét toàn cục

齐全
qí quán

hoàn chỉnh

三中全会
sān zhōng quán huì

Hội nghị Trung ương lần thứ ba

七项全能
qī xiàng quán néng

bảy môn phối hợp

三项全能
sān xiàng quán néng

ba môn phối hợp

三点全露
sān diǎn quán lòu

khỏa thân hoàn toàn

不完全中立
bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn toàn

不完全叶
bù wán quán yè

lá không hoàn chỉnh

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

中央全会
zhōng yāng quán huì

hội nghị toàn thể Ban Chấp hành Trung ương

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

中华全国总工会
zhōng huá quán guó zǒng gōng huì

Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa

中华全国体育总会
zhōng huá quán guó tǐ yù zǒng huì

Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

五味俱全
wǔ wèi jù quán

đủ mọi hương vị

五音不全
wǔ yīn bù quán

không có khả năng hát đúng giai điệu

五项全能
wǔ xiàng quán néng

năm môn phối hợp

人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

以偏概全
yǐ piān gài quán

lấy một phần thay cho toàn thể

保全
bǎo quán

bảo toàn

俱全
jù quán

đầy đủ

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

全世界第一
quán shì jiè dì yī

số một thế giới

全乎
quán hu

đầy đủ

全份
quán fèn

trọn bộ

全休
quán xiū

nghỉ ngơi hoàn toàn

全优
quán yōu

toàn ưu

全副
quán fù

hoàn toàn

全副武装
quán fù wǔ zhuāng

toàn phó vũ trang

全副精力
quán fù jīng lì

toàn tâm toàn ý

全胜
quán shèng

toàn thắng

全勤
quán qín

chuyên cần

全南
quán nán

huyện Toàn Nam

全南县
quán nán xiàn

huyện Toàn Nam

全同
quán tóng

giống hệt

全向
quán xiàng

mọi hướng

全员
quán yuán

toàn thể nhân viên

全国人大会议
quán guó rén dà huì yì

kỳ họp Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国人民代表大会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国代表大会
quán guó dài biǎo dà huì

đại hội đại biểu toàn quốc

全国各地
quán guó gè dì

khắp nơi trên cả nước

全国大会党
quán guó dà huì dǎng

Đảng Đại hội Dân tộc (Sudan)

全国性
quán guó xìng

toàn quốc

全国民主联盟
quán guó mín zhǔ lián méng

Liên minh Quốc gia vì Dân chủ

全国运动会
quán guó yùn dòng huì

Đại hội Thể thao toàn quốc

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

全地形车
quán dì xíng chē

xe địa hình toàn bộ

全城
quán chéng

cả thành phố

全域
quán yù

toàn vực

全场一致
quán chǎng yī zhì

nhất trí toàn trường

全垒打
quán lěi dǎ

chạy hết một vòng

全天
quán tiān

cả ngày

全天候
quán tiān hòu

mọi thời tiết

全套
quán tào

bộ đầy đủ

全家福
quán jiā fú

ảnh gia đình

全局作用域
quán jú zuò yòng yù

phạm vi toàn cục

全局性
quán jú xìng

toàn cục

全局模块
quán jú mó kuài

mô-đun toàn cục

全局语境
quán jú yǔ jìng

ngữ cảnh toàn cục

全尸
quán shī

toàn thây

全州
quán zhōu

huyện Toàn Châu

全州市
quán zhōu shì

thành phố Jeonju

全州县
quán zhōu xiàn

huyện Toàn Châu

全市
quán shì

toàn thành phố

全度音
quán dù yīn

nguyên cung

全影
quán yǐng

bóng tối toàn phần

全复
quán fù

hoàn toàn bình phục

全心
quán xīn

hết lòng

全息
quán xī

toàn ảnh

全情
quán qíng

hết lòng

全情投入
quán qíng tóu rù

dồn hết tâm huyết vào

全才
quán cái

người toàn tài

全拼
quán pīn

toàn bính

全攻全守
quán gōng quán shǒu

bóng đá tổng lực

全数
quán shù

toàn bộ số tiền

全文检索
quán wén jiǎn suǒ

tìm kiếm toàn văn

全斗焕
quán dòu huàn

Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988

全新世
quán xīn shì

Holocen

全新纪
quán xīn jì

Holocen

全新统
quán xīn tǒng

thống Holocen

全日制
quán rì zhì

toàn thời gian

全日空
quán rì kōng

Hãng hàng không Toàn Nhật (ANA)

全时工作
quán shí gōng zuò

làm việc toàn thời gian

全景
quán jǐng

toàn cảnh

全书
quán shū

toàn thư

全会
quán huì

hội nghị toàn thể

全本
quán běn

toàn bộ

全椒
quán jiāo

huyện Toàn Tiêu

全椒县
quán jiāo xiàn

huyện Toàn Tiêu

全桥
quán qiáo

cầu H

全权
quán quán

toàn quyền

全权代表
quán quán dài biǎo

đại diện toàn quyền

全权大使
quán quán dà shǐ

đại sứ toàn quyền

全歼
quán jiān

tiêu diệt toàn bộ

全民
quán mín

toàn dân

全民公决
quán mín gōng jué

trưng cầu dân ý

全民投票
quán mín tóu piào

trưng cầu dân ý

全民皆兵
quán mín jiē bīng

đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

全民英检
quán mín yīng jiǎn

Kỳ thi Đánh giá Năng lực Tiếng Anh Tổng quát (GEPT)

全活
quán huó

cứu sống

全港
quán gǎng

toàn Hồng Kông

全无
quán wú

hoàn toàn không có

全无准备
quán wú zhǔn bèi

hoàn toàn không chuẩn bị

全然
quán rán

hoàn toàn

全熟
quán shú

chín kỹ

全烧祭
quán shāo jì

lễ thiêu toàn phần

全班
quán bān

cả lớp

全球位置测定系统
quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

全球化
quán qiú huà

toàn cầu hóa

全球定位系统
quán qiú dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

全球性
quán qiú xìng

toàn cầu

全球暖化
quán qiú nuǎn huà

sự nóng lên toàn cầu

全球气候
quán qiú qì hòu

khí hậu toàn cầu

全球气候升温
quán qiú qì hòu shēng wēn

sự nóng lên toàn cầu

全球气候变暖
quán qiú qì hòu biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

全球发展中心
quán qiú fā zhǎn zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu

全球而言
quán qiú ér yán

trên toàn cầu

全球卫星导航系统
quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu

全球变暖
quán qiú biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

全球资讯网
quán qiú zī xùn wǎng

mạng lưới thông tin toàn cầu

全球通
quán qiú tōng

Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM)

全盛
quán shèng

toàn thịnh

全盘
quán pán

toàn diện

全省
quán shěng

toàn tỉnh

全知
quán zhī

toàn tri

全知全能
quán zhī quán néng

toàn tri toàn năng

全神贯注
quán shén guàn zhù

toàn thần quán chú

全票
quán piào

vé đủ giá

全科医生
quán kē yī shēng

bác sĩ đa khoa

全称
quán chēng

tên đầy đủ

全谷物
quán gǔ wù

ngũ cốc nguyên hạt

全端工程师
quán duān gōng chéng shī

kỹ sư full-stack

全等
quán děng

đồng dạng

全等图形
quán děng tú xíng

hình đồng dạng

全等形
quán děng xíng

hình đồng dạng

全节流
quán jié liú

toàn lực

全纯
quán chún

chỉnh hình

全素
quán sù

thuần chay

全素食
quán sù shí

thuần chay

全线
quán xiàn

toàn tuyến

全编
quán biān

toàn tập

全罗北道
quán luó běi dào

Jeolla Bắc

全罗南道
quán luó nán dào

Jeolla Nam

全罗道
quán luó dào

tỉnh Jeolla

全美
quán měi

toàn nước Mỹ

全美广播公司
quán měi guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Toàn quốc Hoa Kỳ

全聚德
quán jù dé

Toàn Tụ Đức

全职
quán zhí

toàn thời gian

全般
quán bān

toàn bộ

全色
quán sè

toàn sắc

全蚀
quán shí

nhật thực toàn phần

全托
quán tuō

gửi trẻ cả ngày

全豹
quán bào

toàn cảnh

全貌
quán mào

toàn cảnh

全责
quán zé

toàn bộ trách nhiệm

全资附属公司
quán zī fù shǔ gōng sī

công ty con do toàn bộ vốn sở hữu

全跏坐
quán jiā zuò

tọa thiền kiết già

全距
quán jù

khoảng biến thiên

全身中毒性毒剂
quán shēn zhōng dú xìng dú jì

chất độc toàn thân

全身心
quán shēn xīn

toàn tâm toàn ý

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

全身而退
quán shēn ér tuì

toàn thân mà lui

全身麻醉
quán shēn má zuì

gây mê toàn thân

全军
quán jūn

toàn quân

全军覆没
quán jūn fù mò

toàn quân bị tiêu diệt

全轮驱动
quán lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

全速
quán sù

tốc độ tối đa

全陪
quán péi

hướng dẫn viên đi cùng suốt tour

全集
quán jí

toàn tập

全面禁止
quán miàn jìn zhǐ

cấm hoàn toàn