全
Định nghĩa
- 1. toàn
- 2. đầy đủ
- 3. hoàn toàn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 全
đầy đủ mọi thứ cần thiết
khỏe mạnh
toàn thế giới
toàn lực
nỗ lực hết mình
toàn quốc
toàn bộ khán giả
gia đình
tình hình chung
cả năm
toàn tâm toàn ý
toàn văn
hoàn toàn mới
toàn diện
toàn cầu
toàn bộ quãng đường
toàn năng
toàn thân
toàn bộ
tất cả
chiều dài toàn bộ
toàn diện
toàn thể
an toàn
hoàn toàn
bách khoa toàn thư
nỗ lực hết mình
không còn gì như trước
xem xét toàn cục
hoàn chỉnh
Hội nghị Trung ương lần thứ ba
bảy môn phối hợp
ba môn phối hợp
khỏa thân hoàn toàn
trung lập không hoàn toàn
suy luận quy nạp không hoàn toàn
lá không hoàn chỉnh
Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc
hội nghị toàn thể Ban Chấp hành Trung ương
Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa
Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa
Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa
đủ mọi hương vị
không có khả năng hát đúng giai điệu
năm môn phối hợp
an toàn cá nhân
lấy một phần thay cho toàn thể
bảo toàn
đầy đủ
Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!
số một thế giới
đầy đủ
trọn bộ
nghỉ ngơi hoàn toàn
toàn ưu
hoàn toàn
toàn phó vũ trang
toàn tâm toàn ý
toàn thắng
chuyên cần
huyện Toàn Nam
huyện Toàn Nam
giống hệt
mọi hướng
toàn thể nhân viên
kỳ họp Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
đại hội đại biểu toàn quốc
khắp nơi trên cả nước
Đảng Đại hội Dân tộc (Sudan)
toàn quốc
Liên minh Quốc gia vì Dân chủ
Đại hội Thể thao toàn quốc
Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia
xe địa hình toàn bộ
cả thành phố
toàn vực
nhất trí toàn trường
chạy hết một vòng
cả ngày
mọi thời tiết
bộ đầy đủ
ảnh gia đình
phạm vi toàn cục
toàn cục
mô-đun toàn cục
ngữ cảnh toàn cục
toàn thây
huyện Toàn Châu
thành phố Jeonju
huyện Toàn Châu
toàn thành phố
nguyên cung
bóng tối toàn phần
hoàn toàn bình phục
hết lòng
toàn ảnh
hết lòng
dồn hết tâm huyết vào
người toàn tài
toàn bính
bóng đá tổng lực
toàn bộ số tiền
tìm kiếm toàn văn
Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988
Holocen
Holocen
thống Holocen
toàn thời gian
Hãng hàng không Toàn Nhật (ANA)
làm việc toàn thời gian
toàn cảnh
toàn thư
hội nghị toàn thể
toàn bộ
huyện Toàn Tiêu
huyện Toàn Tiêu
cầu H
toàn quyền
đại diện toàn quyền
đại sứ toàn quyền
tiêu diệt toàn bộ
toàn dân
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)
Ngày trồng cây toàn dân
Kỳ thi Đánh giá Năng lực Tiếng Anh Tổng quát (GEPT)
cứu sống
toàn Hồng Kông
hoàn toàn không có
hoàn toàn không chuẩn bị
hoàn toàn
chín kỹ
lễ thiêu toàn phần
cả lớp
hệ thống định vị toàn cầu
toàn cầu hóa
hệ thống định vị toàn cầu
toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
khí hậu toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
Trung tâm Phát triển Toàn cầu
trên toàn cầu
Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
mạng lưới thông tin toàn cầu
Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM)
toàn thịnh
toàn diện
toàn tỉnh
toàn tri
toàn tri toàn năng
toàn thần quán chú
vé đủ giá
bác sĩ đa khoa
tên đầy đủ
ngũ cốc nguyên hạt
kỹ sư full-stack
đồng dạng
hình đồng dạng
hình đồng dạng
toàn lực
chỉnh hình
thuần chay
thuần chay
toàn tuyến
toàn tập
Jeolla Bắc
Jeolla Nam
tỉnh Jeolla
toàn nước Mỹ
Công ty Phát thanh Truyền hình Toàn quốc Hoa Kỳ
Toàn Tụ Đức
toàn thời gian
toàn bộ
toàn sắc
nhật thực toàn phần
gửi trẻ cả ngày
toàn cảnh
toàn cảnh
toàn bộ trách nhiệm
công ty con do toàn bộ vốn sở hữu
tọa thiền kiết già
khoảng biến thiên
chất độc toàn thân
toàn tâm toàn ý
lupus ban đỏ hệ thống
toàn thân mà lui
gây mê toàn thân
toàn quân
toàn quân bị tiêu diệt
dẫn động bốn bánh
tốc độ tối đa
hướng dẫn viên đi cùng suốt tour
toàn tập
cấm hoàn toàn