冬
Định nghĩa
- 1. mùa đông
- 2. đông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2冬 天很冷。
冬 去春来。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 冬
mùa đông
mùa đông
kính coong
Giai Đông
Hương Giai Đông
đàn dombra
mùa đông
giờ chuẩn
mùa đông và mùa hè
Thế vận hội Mùa đông
tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'
Cung điện Mùa Đông
Đông Sơn (hương trấn ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)
hương Đông Sơn
tháng mười một âm lịch
Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông
nông cạn
bí đao
trị bệnh mùa đông vào mùa hè
ngủ đông
măng tre mùa đông
xem 冬至
cày đất vụ đông
Đông chí
điểm đông chí
nấm hương đông cô
cải muối khô
ngủ đông
đông trùng hạ thảo
quần áo mùa đông
thế vận hội mùa đông
mùa đông nông nhàn
cây nhựa ruồi
cây nhựa ruồi
đầu đông
bay về phương nam trú đông
Núi Geladaindong
Núi Geladaindong
mùa đông khắc nghiệt
axit aspartic (Asp), một loại axit amin
aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
asparagine (Asn), một axit amin
măng tây
họ Măng tây
tháng cuối mùa đông (tức tháng mười hai âm lịch)
mùa đông giá rét
kim ngân (Lonicera japonica)
mùa thu hoạch
bốn mùa
xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)
mùa đông hạt nhân
cây chân chim (Tussilago farfara), thuộc họ Cúc, dùng làm thuốc giảm ho
những ngày cuối năm âm lịch
Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp
mì udon
bất kể mùa nào
Lập Đông, tiết thứ 19 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 21 tháng 11
Hoa đông hoa (Flos Farfarae)
trải qua mùa đông
qua mùa đông
giữa mùa đông