Bỏ qua đến nội dung

dōng
HSK 2.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mùa đông
  2. 2. đông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
天很冷。
去春来。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 454312)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 冬

冬天
dōng tiān

mùa đông

冬季
dōng jì

mùa đông

丁冬
dīng dōng

kính coong

佳冬
jiā dōng

Giai Đông

佳冬乡
jiā dōng xiāng

Hương Giai Đông

冬不拉
dōng bù lā

đàn dombra

冬令
dōng lìng

mùa đông

冬令时
dōng lìng shí

giờ chuẩn

冬夏
dōng xià

mùa đông và mùa hè

冬奥会
dōng ào huì

Thế vận hội Mùa đông

冬字头
dōng zì tóu

tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'

冬宫
dōng gōng

Cung điện Mùa Đông

冬山
dōng shān

Đông Sơn (hương trấn ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)

冬山乡
dōng shān xiāng

hương Đông Sơn

冬月
dōng yuè

tháng mười một âm lịch

冬残奥会
dōng cán ào huì

Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông

冬烘
dōng hōng

nông cạn

冬瓜
dōng guā

bí đao

冬病夏治
dōng bìng xià zhì

trị bệnh mùa đông vào mùa hè

冬眠
dōng mián

ngủ đông

冬笋
dōng sǔn

măng tre mùa đông

冬节
dōng jié

xem 冬至

冬耕
dōng gēng

cày đất vụ đông

冬至
dōng zhì

Đông chí

冬至点
dōng zhì diǎn

điểm đông chí

冬菇
dōng gū

nấm hương đông cô

冬菜
dōng cài

cải muối khô

冬蛰
dōng zhé

ngủ đông

冬虫夏草
dōng chóng xià cǎo

đông trùng hạ thảo

冬衣
dōng yī

quần áo mùa đông

冬运会
dōng yùn huì

thế vận hội mùa đông

冬闲
dōng xián

mùa đông nông nhàn

冬青
dōng qīng

cây nhựa ruồi

冬青树
dōng qīng shù

cây nhựa ruồi

初冬
chū dōng

đầu đông

南飞过冬
nán fēi guò dōng

bay về phương nam trú đông

各拉丹冬山
gè lā dān dōng shān

Núi Geladaindong

各拉丹冬峰
gè lā dān dōng fēng

Núi Geladaindong

严冬
yán dōng

mùa đông khắc nghiệt

天冬氨酸
tiān dōng ān suān

axit aspartic (Asp), một loại axit amin

天冬苯丙二肽酯
tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐ

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

天冬酰胺
tiān dōng xiān àn

asparagine (Asn), một axit amin

天门冬
tiān mén dōng

măng tây

天门冬科
tiān mén dōng kē

họ Măng tây

季冬
jì dōng

tháng cuối mùa đông (tức tháng mười hai âm lịch)

寒冬
hán dōng

mùa đông giá rét

忍冬
rěn dōng

kim ngân (Lonicera japonica)

收冬
shōu dōng

mùa thu hoạch

春夏秋冬
chūn xià qiū dōng

bốn mùa

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

核冬天
hé dōng tiān

mùa đông hạt nhân

款冬
kuǎn dōng

cây chân chim (Tussilago farfara), thuộc họ Cúc, dùng làm thuốc giảm ho

残冬腊月
cán dōng là yuè

những ngày cuối năm âm lịch

波塞冬
bō sāi dōng

Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp

乌冬面
wū dōng miàn

mì udon

无冬无夏
wú dōng wú xià

bất kể mùa nào

立冬
lì dōng

Lập Đông, tiết thứ 19 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 21 tháng 11

艾冬花
ài dōng huā

Hoa đông hoa (Flos Farfarae)

越冬
yuè dōng

trải qua mùa đông

过冬
guò dōng

qua mùa đông

隆冬
lóng dōng

giữa mùa đông