Bỏ qua đến nội dung

xià
HSK 2.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mùa hè

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
春去 来。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 476484)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 夏

夏令营
xià lìng yíng

trại hè

夏天
xià tiān

mùa hè

夏季
xià jì

mùa hè

仲夏
zhòng xià

giữa hè

仲夏夜之梦
zhòng xià yè zhī mèng

Giấc mộng đêm hè

佛卡夏
fó kǎ xià

bánh mì focaccia

冬夏
dōng xià

mùa đông và mùa hè

冬病夏治
dōng bìng xià zhì

trị bệnh mùa đông vào mùa hè

冬虫夏草
dōng chóng xià cǎo

đông trùng hạ thảo

初夏
chū xià

đầu hè

半夏
bàn xià

bán hạ

夏代
xià dài

nhà Hạ (triều đại Trung Quốc c. 2000 TCN)

夏令
xià lìng

mùa hè

夏令时
xià lìng shí

giờ mùa hè

夏克提
xià kè tí

Shakti (trong Ấn Độ giáo)

夏利
xià lì

Xiali, thương hiệu ô tô của Công ty TNHH Ô tô Thiên Tân FAW Xiali

夏商周
xià shāng zhōu

Nhà Hạ, Thương và Chu, các triều đại Trung Quốc sớm nhất được ghi nhận

夏士莲
xià shì lián

Hazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever

夏威夷
xià wēi yí

Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ

夏威夷岛
xià wēi yí dǎo

đảo Hawaii

夏威夷州
xià wēi yí zhōu

Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ

夏威夷果
xià wēi yí guǒ

hạt mắc ca

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

夏延
xià yán

Cheyenne, thủ phủ bang Wyoming

夏敬渠
xià jìng qú

Hạ Kính Cừ (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả của bộ tiểu thuyết đồ sộ (Lời thô của lão nông

夏日
xià rì

mùa hè

夏时制
xià shí zhì

giờ mùa hè

夏普
xià pǔ

Sharp (tập đoàn điện tử Nhật Bản)

夏历
xià lì

lịch âm truyền thống của Trung Quốc

夏朝
xià cháo

Nhà Hạ (2070-1600 TCN)

夏正民
xià zhèng mín

Thẩm phán Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án cấp cao Hồng Kông

夏河
xià hé

huyện Hạ Hà thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

夏河县
xià hé xiàn

huyện Hạ Hà

夏洛克
xià luò kè

Shylock (trong vở kịch Người lái buôn thành Venice của Shakespeare)

夏洛特
xià luò tè

Charlotte (tên riêng)

夏洛特·勃良特
xià luò tè · bó liáng tè

Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả Jane Eyre

夏洛特敦
xià luò tè dūn

Charlottetown, thủ phủ của Đảo Hoàng tử Edward, Canada

夏洛特阿马利亚
xià luò tè ā mǎ lì yà

Charlotte Amalie, thủ phủ của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

夏津
xià jīn

huyện Hạ Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

夏津县
xià jīn xiàn

huyện Hạ Tân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

夏尔巴人
xià ěr bā rén

người Sherpa

夏王朝
xià wáng cháo

nhà Hạ, triều đại chưa được xác nhận nhưng được đặt vào khoảng 2070-1600 TCN

夏目漱石
xià mù shù shí

Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

夏禹
xià yǔ

xem 大禹

夏县
xià xiàn

huyện Hạ, thuộc Vận Thành, Sơn Tây

夏至
xià zhì

Hạ chí, tiết thứ 10 trong 24 tiết khí, từ 21 tháng 6 đến 6 tháng 7

夏至点
xià zhì diǎn

điểm hạ chí

夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

夏衍
xià yǎn

Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc

夏邑
xià yì

huyện Hạ Ấp thuộc Thương Khâu, Hà Nam

夏邑县
xià yì xiàn

huyện Hạ Ấp, thuộc Thương Khâu, Hà Nam

夏黄公
xià huáng gōng

Hạ Hoàng Công, còn gọi là Hoàng Thạch Công, ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần, được cho là tác giả của 'Tam lược Hoàng Thạch Công'

大夏
dà xià

Đại Hạ, tên gọi của người Hán chỉ một quốc gia cổ ở Trung Á

季夏
jì xià

tháng cuối mùa hè (tức tháng sáu âm lịch)

安妮·夏菲维
ān ní · xià fēi wéi

xem 安妮·海瑟薇

宁夏省
níng xià shěng

tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

崔圭夏
cuī guī xià

Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980

巴克夏猪
bā kè xià zhū

lợn Berkshire

希夏邦马峰
xī xià bāng mǎ fēng

núi Shishapangma (Xixiabangma) ở Tây Tạng (8012 m)

帕夏
pà xià

pasha (từ mượn)

帕特里夏
pà tè lǐ xià

Patricia

帕特丽夏
pà tè lì xià

Patricia

德沃夏克
dé wò xià kè

Antonín Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm bản Giao hưởng Thế giới Mới

春夏秋冬
chūn xià qiū dōng

bốn mùa

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

有夏
yǒu xià

Trung Quốc

江夏
jiāng xià

quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江夏区
jiāng xià qū

quận Jiangxia, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

汽车夏利股份有限公司
qì chē xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Ô tô Hạ Lợi (Tianjin FAW Xiali Motor Company, Ltd., thành lập năm 1997)

消夏
xiāo xià

tránh nóng mùa hè

炎夏
yán xià

mùa hè nóng bức

无冬无夏
wú dōng wú xià

bất kể mùa nào

盛夏
shèng xià

giữa hè

立夏
lì xià

Lập Hạ, tiết thứ 7 trong 24 tiết khí, từ 5 đến 20 tháng 5

临夏
lín xià

Lâm Hạ (châu tự trị dân tộc Hồi, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)

临夏回族自治州
lín xià huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc

临夏市
lín xià shì

Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

临夏县
lín xià xiàn

huyện Lâm Hạ, thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc

华夏
huá xià

Trung Hoa

华夏银行
huá xià yín háng

Ngân hàng Hoa Hạ

兰开夏郡
lán kāi xià jùn

Lancashire (hạt của Anh)

西夏
xī xià

Tây Hạ, triều đại 1038-1227 của người Đảng Hạng, chiếm Ninh Hạ và một phần Cam Túc, Thiểm Tây, bị người Mông Cổ lật đổ

西夏区
xī xià qū

quận Tây Hạ của thành phố Ngân Xuyên, Ninh Hạ

赛夏族
sài xià zú

người Saisiyat, một trong các dân tộc bản địa Đài Loan

那玛夏
nà mǎ xià

thị trấn Namaxia, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

那玛夏乡
nà mǎ xià xiāng

xã Namaxia ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

宁夏
níng xià

Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ