Bỏ qua đến nội dung

liáng
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Liang
  2. 2. Liang triều đại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这杯水很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 凉

凄凉
qī liáng

buồn thương

凉快
liáng kuai

mát mẻ

凉水
liáng shuǐ

nước lạnh

凉爽
liáng shuǎng

mát mẻ

凉鞋
liáng xié

dép

清凉
qīng liáng

mát mẻ

荒凉
huāng liáng

hoang vu

着凉
zháo liáng

bị lạnh

世态炎凉
shì tài yán liáng

thói đời bạc bẽo

乘凉
chéng liáng

hóng mát

五凉
wǔ liáng

Ngũ Lương thời Thập lục quốc

人走茶凉
rén zǒu chá liáng

người đi trà nguội

倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít một hơi lạnh

前人栽树,后人乘凉
qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

người trồng cây, người sau hóng mát

前凉
qián liáng

Tiền Lương

北凉
běi liáng

Bắc Lương

南凉
nán liáng

Nam Lương (một nước thời Thập lục quốc, 397-414)

喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

gặp vận xui

大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)

平凉
píng liáng

Bình Lương, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

平凉地区
píng liáng dì qū

khu Bình Lương (khu vực thuộc tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)

平凉市
píng liáng shì

Bình Lương, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

后凉
hòu liáng

Hậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)

心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

悲凉
bēi liáng

buồn bã, thê lương

手搭凉棚
shǒu dā liáng péng

che tay che mắt

拔凉拔凉
bá liáng bá liáng

lạnh buốt

冲凉
chōng liáng

tắm (phương ngữ)

凉了半截
liáng le bàn jié

cảm thấy lạnh lòng

凉亭
liáng tíng

đình mát

凉城
liáng chéng

huyện Liangcheng ở Ulaanchab, Nội Mông

凉城县
liáng chéng xiàn

huyện Liangcheng ở Ulaanchab, Nội Mông

凉山彝族自治州
liáng shān yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

凉州
liáng zhōu

quận Lương Châu của thành phố Vũ Uy, Cam Túc

凉州区
liáng zhōu qū

quận Lương Châu của thành phố Vũ Uy, Cam Túc

凉席
liáng xí

chiếu mát mùa hè (ví dụ bằng tre đan)

凉意
liáng yì

một chút se lạnh

凉棚
liáng péng

mái che bằng chiếu

凉凉
liáng liáng

mát mẻ

凉皮
liáng pí

món bún lạnh kiểu Trung Quốc

凉粉
liáng fěn

món lương phấn (món ăn Trung Quốc)

凉茶
liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

清凉油
qīng liáng yóu

dầu xoa dịu

清补凉
qīng bǔ liáng

chè bổ lương, món súp tráng miệng ngọt, lạnh

秋凉
qiū liáng

sự mát mẻ của mùa thu

纳凉
nà liáng

hóng mát

罗马凉鞋
luó mǎ liáng xié

xăng đan La Mã

苍凉
cāng liáng

hoang vắng, tiêu điều

荫凉
yìn liáng

râm mát

西凉
xī liáng

Tây Lương, một nước thời Thập lục quốc (400-421)

说风凉话
shuō fēng liáng huà

chế giễu

阴凉
yīn liáng

râm mát

阴凉处
yīn liáng chù

nơi râm mát

风凉话
fēng liáng huà

lời chế giễu

黄花菜都凉了
huáng huā cài dōu liáng le

đến muộn