凉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mát; lạnh; nguội
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这杯水很 凉 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 凉
thê lương; buồn thảm
mát mẻ; mát
nước lạnh; nước nguội
mát mẻ; mát
dép
mát mẻ; mát lạnh
hoang vắng; hoang vu; tiêu điều
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
thói đời bạc bẽo
hóng mát
Ngũ Lương thời Thập lục quốc
người đi trà nguội
hít một hơi lạnh
người trồng cây, người sau hóng mát
Tiền Lương
Bắc Lương
Nam Lương (một nước thời Thập lục quốc, 397-414)
gặp vận xui
dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)
Bình Lương, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
khu Bình Lương (khu vực thuộc tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)
Bình Lương, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc
Hậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)
lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
buồn bã, thê lương
che tay che mắt
lạnh buốt
tắm (phương ngữ)
cảm thấy lạnh lòng
đình mát
huyện Liangcheng ở Ulaanchab, Nội Mông
huyện Liangcheng ở Ulaanchab, Nội Mông
Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
quận Lương Châu của thành phố Vũ Uy, Cam Túc
quận Lương Châu của thành phố Vũ Uy, Cam Túc
chiếu mát mùa hè (ví dụ bằng tre đan)
một chút se lạnh
mái che bằng chiếu
mát mẻ
món bún lạnh kiểu Trung Quốc
món lương phấn (món ăn Trung Quốc)
trà thảo mộc Trung Quốc
dầu xoa dịu
chè bổ lương, món súp tráng miệng ngọt, lạnh
sự mát mẻ của mùa thu
hóng mát
xăng đan La Mã
hoang vắng, tiêu điều
râm mát
Tây Lương, một nước thời Thập lục quốc (400-421)
chế giễu
râm mát
nơi râm mát
lời chế giễu
đến muộn