出门
Định nghĩa
- 1. ra khỏi nhà; đi ra ngoài
- 2. đi vắng; rời nhà đi xa; lên đường
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5出门 带伞,以免下雨淋湿。
我 出门 的时候,恰巧碰到了他。
她一 出门 ,便下起了雨。
他很少 出门 ,所以有点孤陋寡闻。
今天降水概率很高, 出门 记得带伞。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 出门
Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)