Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bóc
- 2. lột
- 3. gọt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 剥
bóc lột; sự bóc lột
tước đoạt; tước bỏ
bóc lột
kẻ bóc lột
giai cấp bóc lột
tiếng gõ cửa
bóc ra
tỷ lệ bóc đất trên quặng
lột da; lột vỏ; bóc vỏ
dụng cụ gọt vỏ
kìm tuốt dây điện
bong tróc
bào mòn
bóc tách
nghĩa đen: kéo tơ từ kén tằm
loang lổ và bong tróc từng mảng
nuốt sống lột da (thành ngữ); nghĩa bóng áp dụng một cách máy móc, không phê phán
(từ tượng thanh) tiếng gõ hoặc tiếng nổ
bóc lột
ngoại độc tố
người bị bóc lột
tách tài sản