Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự thay đổi kịch tính
  2. 2. vở kịch
  3. 3. nghiêm trọng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 剧

京剧
jīng jù

hát tuồng Bắc Kinh

剧团
jù tuán

đoàn kịch

剧场
jù chǎng

nhà hát

剧情
jù qíng

cốt truyện

剧本
jù běn

kịch bản

剧烈
jù liè

khốc liệt

剧目
jù mù

vở kịch

剧组
jù zǔ

đội ngũ sản xuất phim

剧院
jù yuàn

nhà hát

加剧
jiā jù

làm trầm trọng thêm

喜剧
xǐ jù

kịch hài

急剧
jí jù

nhanh chóng

悲剧
bēi jù

tragedy

戏剧
xì jù

kịch

歌剧
gē jù

vở opera

编剧
biān jù

biên kịch

话剧
huà jù

vở kịch sân khấu

连续剧
lián xù jù

phim truyền hình

电视剧
diàn shì jù

phim truyền hình

IP剧
i p jù

phim chuyển thể

上星剧
shàng xīng jù

phim truyền hình vệ tinh

上海戏剧学院
shàng hǎi xì jù xué yuàn

Học viện Sân khấu Thượng Hải

上海大剧院
shàng hǎi dà jù yuàn

Nhà hát Lớn Thượng Hải

中央戏剧学院
zhōng yāng xì jù xué yuàn

Học viện Hí kịch Trung ương

人间喜剧
rén jiān xǐ jù

Tấn trò đời

侗剧
dòng jù

kịch Đồng

保留剧目
bǎo liú jù mù

tiết mục lưu diễn

偶像剧
ǒu xiàng jù

phim thần tượng

公地悲剧
gōng dì bēi jù

bi kịch của tài sản chung

刷剧
shuā jù

xem phim liên tục

剧作家
jù zuò jiā

nhà viết kịch

剧增
jù zēng

tăng vọt

剧坛
jù tán

giới kịch nghệ

剧本杀
jù běn shā

trò chơi giết người bí ẩn (trò chơi nhập vai)

剧毒
jù dú

rất độc

剧照
jù zhào

ảnh tĩnh trong phim

剧痛
jù tòng

đau dữ dội

剧社
jù shè

đoàn kịch

剧终
jù zhōng

hết phim

剧荒
jù huāng

không có phim truyền hình để xem

剧变
jù biàn

biến đổi mạnh mẽ

剧透
jù tòu

tiết lộ nội dung phim

博客话剧
bó kè huà jù

kịch blog

古装剧
gǔ zhuāng jù

phim cổ trang

哑剧
yǎ jù

kịch câm

喜歌剧院
xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch

圆形剧场
yuán xíng jù chǎng

giảng đường hình tròn

多幕剧
duō mù jù

kịch nhiều hồi

昆剧
kūn jù

xem 崑曲|昆曲

川剧
chuān jù

kịch Tứ Xuyên

广播剧
guǎng bō jù

kịch truyền thanh

彝剧
yí jù

kịch Di

影剧
yǐng jù

phim ảnh và kịch nghệ

影剧院
yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim

徽剧
huī jù

kịch An Huy

悲剧性
bēi jù xìng

tragic

悲剧缺陷
bēi jù quē xiàn

khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)

悲喜剧
bēi xǐ jù

bi kịch hài kịch

恶作剧
è zuò jù

trò đùa nghịch ngợm

爱情喜剧
ài qíng xǐ jù

hài kịch lãng mạn

惨剧
cǎn jù

thảm kịch

戏剧化
xì jù huà

thuộc về kịch; mang tính kịch

戏剧化人格违常
xì jù huà rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách kịch tính

戏剧家
xì jù jiā

nhà viết kịch

戏剧性
xì jù xìng

tính kịch

戏说剧
xì shuō jù

phim cổ trang (trên TV)

新剧同志会
xīn jù tóng zhì huì

Hội đồng chí kịch mới, đoàn kịch Trung Quốc thành lập năm 1912, kế tục Xuân Liễu Xã

春柳剧场
chūn liǔ jù chǎng

Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

时装剧
shí zhuāng jù

phim thời trang

木偶剧
mù ǒu jù

kịch rối

弃剧
qì jù

bỏ xem phim truyền hình

歌剧院
gē jù yuàn

nhà hát opera

歌剧院魅影
gē jù yuàn mèi yǐng

Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber

正剧
zhèng jù

bi kịch tư sản

历史剧
lì shǐ jù

kịch lịch sử

活报剧
huó bào jù

kịch đường phố chính trị (vay mượn từ Zhivaya Gazeta, hay Living Newspaper, hình thức sân khấu Nga những năm 1920)

湘剧
xiāng jù

kịch Hồ Nam

沪剧
hù jù

kịch Hỗ

演剧
yǎn jù

diễn kịch

热播剧
rè bō jù

phim truyền hình ăn khách

秧歌剧
yāng ge jù

kịch hát dân gian nông thôn (một loại hình sân khấu nông thôn)

穿越剧
chuān yuè jù

phim truyền hình du hành thời gian

笑剧
xiào jù

hài kịch

粤剧
yuè jù

kịch Quảng Đông

网剧
wǎng jù

phim truyền hình trực tuyến

肥皂剧
féi zào jù

phim truyền hình dài tập (vay mượn từ tiếng Anh)

舞剧
wǔ jù

kịch múa

舞台剧
wǔ tái jù

kịch sân khấu

蒲剧
pú jù

kịch Bồ Châu của tỉnh Sơn Tây

芗剧
xiāng jù

kịch hương kịch phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan

衍生剧
yǎn shēng jù

phim truyền hình phụ

谐剧
xié jù

kịch hài (kịch nói đơn thoại kết hợp hát và múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)

谑剧
xuè jù

trò đùa và chế nhạo

豫剧
yù jù

kịch Hà Nam

越剧
yuè jù

kịch Thiệu Hưng

趣剧
qù jù

kịch vui

转剧
zhuǎn jù

trở nên trầm trọng

追剧
zhuī jù

xem phim truyền hình thường xuyên

丑剧
chǒu jù

kịch lố bịch

锡剧
xī jù

kịch Vô Tích

杂剧
zá jù

tạp kịch, một hình thức hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên

杂剧四大家
zá jù sì dà jiā

Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác

电影剧本
diàn yǐng jù běn

kịch bản phim

首都剧场
shǒu dū jù chǎng

Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

闹剧
nào jù

kịch vui nhộn; trò hề

默剧
mò jù

kịch câm