Định nghĩa
- 1. sự thay đổi kịch tính
- 2. vở kịch
- 3. nghiêm trọng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 剧
hát tuồng Bắc Kinh
đoàn kịch
nhà hát
cốt truyện
kịch bản
khốc liệt
vở kịch
đội ngũ sản xuất phim
nhà hát
làm trầm trọng thêm
kịch hài
nhanh chóng
tragedy
kịch
vở opera
biên kịch
vở kịch sân khấu
phim truyền hình
phim truyền hình
phim chuyển thể
phim truyền hình vệ tinh
Học viện Sân khấu Thượng Hải
Nhà hát Lớn Thượng Hải
Học viện Hí kịch Trung ương
Tấn trò đời
kịch Đồng
tiết mục lưu diễn
phim thần tượng
bi kịch của tài sản chung
xem phim liên tục
nhà viết kịch
tăng vọt
giới kịch nghệ
trò chơi giết người bí ẩn (trò chơi nhập vai)
rất độc
ảnh tĩnh trong phim
đau dữ dội
đoàn kịch
hết phim
không có phim truyền hình để xem
biến đổi mạnh mẽ
tiết lộ nội dung phim
kịch blog
phim cổ trang
kịch câm
nhà hát nhạc kịch
giảng đường hình tròn
kịch nhiều hồi
xem 崑曲|昆曲
kịch Tứ Xuyên
kịch truyền thanh
kịch Di
phim ảnh và kịch nghệ
rạp chiếu phim
kịch An Huy
tragic
khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)
bi kịch hài kịch
trò đùa nghịch ngợm
hài kịch lãng mạn
thảm kịch
thuộc về kịch; mang tính kịch
rối loạn nhân cách kịch tính
nhà viết kịch
tính kịch
phim cổ trang (trên TV)
Hội đồng chí kịch mới, đoàn kịch Trung Quốc thành lập năm 1912, kế tục Xuân Liễu Xã
Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.
phim thời trang
kịch rối
bỏ xem phim truyền hình
nhà hát opera
Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber
bi kịch tư sản
kịch lịch sử
kịch đường phố chính trị (vay mượn từ Zhivaya Gazeta, hay Living Newspaper, hình thức sân khấu Nga những năm 1920)
kịch Hồ Nam
kịch Hỗ
diễn kịch
phim truyền hình ăn khách
kịch hát dân gian nông thôn (một loại hình sân khấu nông thôn)
phim truyền hình du hành thời gian
hài kịch
kịch Quảng Đông
phim truyền hình trực tuyến
phim truyền hình dài tập (vay mượn từ tiếng Anh)
kịch múa
kịch sân khấu
kịch Bồ Châu của tỉnh Sơn Tây
kịch hương kịch phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
phim truyền hình phụ
kịch hài (kịch nói đơn thoại kết hợp hát và múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
trò đùa và chế nhạo
kịch Hà Nam
kịch Thiệu Hưng
kịch vui
trở nên trầm trọng
xem phim truyền hình thường xuyên
kịch lố bịch
kịch Vô Tích
tạp kịch, một hình thức hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác
kịch bản phim
Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
kịch vui nhộn; trò hề
kịch câm