Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phó
  2. 2. trợ lý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
耳机音质很好。
担子很重。
我想買幾 墨鏡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4189388)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 副

副作用
fù zuò yòng

tác dụng phụ

名副其实
míng fù qí shí

xứng danh

二副
èr fù

sĩ quan boong thứ hai

全副
quán fù

hoàn toàn

全副武装
quán fù wǔ zhuāng

toàn phó vũ trang

全副精力
quán fù jīng lì

toàn tâm toàn ý

副主任
fù zhǔ rèn

phó chủ nhiệm

副主席
fù zhǔ xí

phó chủ tịch

副伤寒
fù shāng hán

phó thương hàn

副刊
fù kān

phụ san

副司令
fù sī lìng

phó tư lệnh

副品
fù pǐn

phẩm phụ

副国务卿
fù guó wù qīng

thứ trưởng ngoại giao

副地级市
fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu

副官
fù guān

phụ tá

副将
fù jiàng

phó tướng

副州长
fù zhōu zhǎng

phó thống đốc

副市长
fù shì zhǎng

phó thị trưởng

副手
fù shǒu

phó tay

副教授
fù jiào shòu

phó giáo sư

副书记
fù shū ji

phó bí thư

副本
fù běn

bản sao

副校长
fù xiào zhǎng

hiệu phó

副业
fù yè

nghề phụ

副标题
fù biāo tí

phụ đề

副歌
fù gē

điệp khúc

副法向量
fù fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến kép

副热带
fù rè dài

cận nhiệt đới

副理
fù lǐ

phó giám đốc

副产品
fù chǎn pǐn

sản phẩm phụ

副产物
fù chǎn wù

sản phẩm phụ

副相
fù xiàng

phó thủ tướng

副省级
fù shěng jí

cấp phó tỉnh

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

副秘书长
fù mì shū zhǎng

phó tổng thư ký

副经理
fù jīng lǐ

phó giám đốc

副总理
fù zǒng lǐ

Phó Thủ tướng

副总统
fù zǒng tǒng

phó tổng thống

副总裁
fù zǒng cái

phó chủ tịch

副翼
fù yì

cánh lái

副肾
fù shèn

tuyến thượng thận

副词
fù cí

phó từ

副议长
fù yì zhǎng

phó chủ tịch

副部长
fù bù zhǎng

thứ trưởng

副院长
fù yuàn zhǎng

phó viện trưởng

副食
fù shí

thực phẩm phụ

副食品
fù shí pǐn

thực phẩm phụ

副驾驶
fù jià shǐ

ghế phụ

副驾驶员
fù jià shǐ yuán

phi công phụ

副驾驶座
fù jià shǐ zuò

ghế phụ

副黏液病毒
fù nián yè bìng dú

virus á cúm

名不副实
míng bù fù shí

danh bất phù thực

大副
dà fù

đại phó

竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử

蜗杆副
wō gǎn fù

cặp trục vít – bánh vít

襟副翼
jīn fù yì

flaperon (hàng không)