Bỏ qua đến nội dung

shuāng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cặp
  2. 2. đôi
  3. 3. hai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
鞋很舒服。
袜子很臭。
一箭 雕。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 792858)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 双

举世无双
jǔ shì wú shuāng

không ai sánh bằng

双向
shuāng xiàng

hai chiều

双手
shuāng shǒu

hai tay

双打
shuāng dǎ

đôi

双方
shuāng fāng

hai bên

双胞胎
shuāng bāo tāi

song sinh

双赢
shuāng yíng

lợi ích đôi bên

双边
shuāng biān

song phương

双重
shuāng chóng

kép

一箭双雕
yī jiàn shuāng diāo

một mũi tên trúng hai con chim

一语双关
yī yǔ shuāng guān

nói một câu hai nghĩa

又双叒叕
yòu shuāng ruò zhuó

lại lần nữa

同卵双胞胎
tóng luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi cùng trứng

名利双收
míng lì shuāng shōu

danh lợi song thu

唱双簧
chàng shuāng huáng

hát đôi

单叶双曲面
dān yè shuāng qū miàn

hyperboloid một tầng

女双
nǚ shuāng

đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)

寡二少双
guǎ èr shǎo shuāng

vô song

成双作对
chéng shuāng zuò duì

xem 成雙成對|成双成对

成双成对
chéng shuāng chéng duì

thành đôi thành cặp

才貌双全
cái mào shuāng quán

tài năng và ngoại hình đều hoàn hảo

文武双全
wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn

比翼双飞
bǐ yì shuāng fēi

nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)

无双
wú shuāng

vô song

父母双亡
fù mǔ shuāng wáng

mất cả cha lẫn mẹ

男双
nán shuāng

đôi nam

异卵双胞胎
yì luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi khác trứng

当世无双
dāng shì wú shuāng

vô song trong thời đại của mình

福无双至
fú wú shuāng zhì

phúc bất trùng lai

肺炎双球菌
fèi yán shuāng qiú jūn

Phế cầu khuẩn

西双版纳
xī shuāng bǎn nà

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

西双版纳傣族自治州
xī shuāng bǎn nà dǎi zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

西双版纳州
xī shuāng bǎn nà zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna ở phía nam Vân Nam

西双版纳粗榧
xī shuāng bǎn nà cū fěi

Cephalotaxus mannii (thực vật học)

退休金双轨制
tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì

xem 養老金雙軌制|养老金双轨制

连体双胞胎
lián tǐ shuāng bāo tāi

song sinh dính liền

双11
shuāng shí yī

xem 光棍節|光棍节

双一流
shuāng yī liú

Kế hoạch Đại học Song nhất lưu, dự án của chính phủ Trung Quốc nhằm phát triển một nhóm các trường đại học và một nhóm các ngành học của Trung Quốc đạt đẳng cấp thế giới vào năm 2050, được triển khai từ năm 2017

双主修
shuāng zhǔ xiū

song ngành

双乳
shuāng rǔ

đôi vú

双人
shuāng rén

hai người

双人包夹
shuāng rén bāo jiā

kèm cặp đôi (thể thao)

双人床
shuāng rén chuáng

giường đôi

双人房
shuāng rén fáng

phòng đôi

双人滑
shuāng rén huá

trượt băng nghệ thuật đôi

双人舞
shuāng rén wǔ

điệu múa đôi

双人间
shuāng rén jiān

phòng đôi (khách sạn)

双休日
shuāng xiū rì

cuối tuần hai ngày

双倍
shuāng bèi

gấp đôi

双倍体
shuāng bèi tǐ

thể lưỡng bội

双侧
shuāng cè

hai bên

双元音
shuāng yuán yīn

nguyên âm đôi

双光气
shuāng guāng qì

điphotgen

双凸面
shuāng tū miàn

lồi cả hai mặt (của thấu kính)

双刃
shuāng rèn

lưỡi hai mép

双刃剑
shuāng rèn jiàn

con dao hai lưỡi (nghĩa đen và nghĩa bóng)

双十一
shuāng shí yī

xem 光棍節|光棍节

双十节
shuāng shí jié

Lễ kỷ niệm ngày 10 tháng 10, ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911

双名法
shuāng míng fǎ

danh pháp hai phần (trong phân loại học)

双后前兵开局
shuāng hòu qián bīng kāi jú

Khai cuộc Tốt Hậu Đôi

双唇音
shuāng chún yīn

phụ âm môi (b, p, hoặc m)

双唑泰栓
shuāng zuò tài shuān

thuốc đặt (viên đặt) chứa metronidazol, clotrimazol và chlorhexidin acetat

双喜
shuāng xǐ

niềm vui kép

双喜临门
shuāng xǐ lín mén

hai niềm vui cùng đến nhà

双城
shuāng chéng

thành phố cấp huyện Suangcheng, thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

双城子
shuāng chéng zi

Shuangchengzi, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky, Viễn Đông Nga

双城市
shuāng chéng shì

thành phố cấp huyện Suangcheng ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

双城记
shuāng chéng jì

Tác phẩm Hai thành phố của Charles Dickens

双塔
shuāng tǎ

quận Song Tháp thuộc thành phố Triều Dương, Liêu Ninh

双塔区
shuāng tǎ qū

quận Song Tháp của thành phố Triều Dương, Liêu Ninh

双套
shuāng tào

bộ đôi

双子
shuāng zǐ

Song Tử (cung hoàng đạo)

双子座
shuāng zǐ zuò

Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

双子叶
shuāng zǐ yè

cây hai lá mầm (thực vật có hai lá mầm trong phôi, gồm các loài như cúc, cây lá rộng, cây thân thảo)

双学位
shuāng xué wèi

bằng kép (học thuật)

双宿双飞
shuāng sù shuāng fēi

nghĩa đen: cùng nghỉ và cùng bay (thành ngữ)

双射
shuāng shè

song ánh (toán học)

双层
shuāng céng

hai tầng

双层公共汽车
shuāng céng gōng gòng qì chē

xe buýt hai tầng

双层巴士
shuāng céng bā shì

xe buýt hai tầng

双层床
shuāng céng chuáng

giường tầng

双峰
shuāng fēng

huyện Song Phong ở Lâu Để, Hồ Nam

双峰县
shuāng fēng xiàn

huyện Song Phong

双峰镇
shuāng fēng zhèn

Twin Peaks, phim truyền hình Mỹ 1990-1991

双床房
shuāng chuáng fáng

phòng hai giường

双复磷
shuāng fù lín

obidoxime chloride

双性恋
shuāng xìng liàn

song tính luyến ái

双抽
shuāng chōu

xì dầu đen

双拐
shuāng guǎi

nạng

双拼
shuāng pīn

(tin học) kiểu gõ song bính (phương pháp nhập liệu trong đó người dùng gõ tối đa hai phím cho mỗi chữ, một cho phụ âm đầu và một cho vần)

双击
shuāng jī

nhấp đúp

双摆
shuāng bǎi

con lắc kép (toán học)

双数
shuāng shù

số chẵn

双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

双方同意
shuāng fāng tóng yì

thỏa thuận song phương

双旦
shuāng dàn

Giáng sinh và Năm mới

双星
shuāng xīng

sao đôi

双曲
shuāng qū

hyperbol

双曲几何
shuāng qū jǐ hé

hình học hyperbol

双曲抛物面
shuāng qū pāo wù miàn

mặt paraboloid hypebolic

双曲拱桥
shuāng qū gǒng qiáo

cầu vòm kép

双曲正弦
shuāng qū zhèng xián

sin hyperbolique ou sinh (math.)

双曲线
shuāng qū xiàn

hyperbol

双曲线正弦
shuāng qū xiàn zhèng xián

sinh hyperbolic (toán học)

双曲面
shuāng qū miàn

(toán học) hyperboloit

双曲余割
shuāng qū yú gē

cosecant hyperbolique, fonction cosech(x)

双曲余弦
shuāng qū yú xián

cosin hyperbolique ou cosh (math.)

双月刊
shuāng yuè kān

tạp chí ra hai tháng một lần

双柏
shuāng bǎi

huyện Song Bách thuộc châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

双柏县
shuāng bǎi xiàn

huyện Song Bách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

双核
shuāng hé

lõi kép (điện toán)

双栖双宿
shuāng qī shuāng sù

xem 雙宿雙飛|双宿双飞

双极
shuāng jí

lưỡng cực

双杠
shuāng gàng

xà kép (môn thể dục dụng cụ)

双桥
shuāng qiáo

quận ngoại ô Song Kiều của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

双桥区
shuāng qiáo qū

quận ngoại thành Song Kiều, thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

双壳类
shuāng ké lèi

động vật hai mảnh vỏ

双氧水
shuāng yǎng shuǐ

dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)

双氢睾酮
shuāng qīng gāo tóng

dihydrotestosterone

双氯灭痛
shuāng lǜ miè tòng

thuốc giảm đau diclofenac

双氯芬酸钠
shuāng lǜ fēn suān nà

diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

双氯醇胺
shuāng lǜ chún àn

clenbuterol

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
shuāng jiāng lā hù zú wǎ zú bù lǎng zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Shuangjiang Lahu, Va, Blang và Dai tại Lincang, Vân Nam

双江县
shuāng jiāng xiàn

huyện tự trị Song Giang thuộc Lâm Thương, Vân Nam

双流
shuāng liú

huyện Song Lưu thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên

双流县
shuāng liú xiàn

huyện Song Lưu ở Thành Đô, Tứ Xuyên

双清
shuāng qīng

quận Song Thanh, thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam

双清区
shuāng qīng qū

quận Song Thanh, thuộc thành phố Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam

双减
shuāng jiǎn

Chính sách Giảm tải kép (Double Reduction Policy) của Trung Quốc, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh phổ thông bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm ngoài giờ vì lợi nhuận.

双湖
shuāng hú

hai hồ

双湖特别区
shuāng hú tè bié qū

khu đặc biệt Song Hồ (Shuanghu), tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu (Na Khúc), trung tâm Tây Tạng

双溪
shuāng xī

Shuangxi hoặc Shuanghsi, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

双溪乡
shuāng xī xiāng

xã Song Khê tại thành phố Tân Bắc, Đài Loan

双滦
shuāng luán

quận Song Luan của thành phố Thừa Đức, Hà Bắc

双滦区
shuāng luán qū

quận Song Loan, thuộc thành phố Thừa Đức, Hà Bắc

双牌
shuāng pái

huyện Song Bài, thuộc Vĩnh Châu, Hồ Nam

双牌县
shuāng pái xiàn

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

双独
shuāng dú

kép và đơn

双独夫妇
shuāng dú fū fù

cặp vợ chồng được phép sinh con thứ hai

双球菌
shuāng qiú jūn

song cầu khuẩn

双生
shuāng shēng

sinh đôi (thuộc về)

双生兄弟
shuāng shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn

chỉ phong trào Trăm Hoa với khẩu hiệu 'Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng'

双盲
shuāng máng

mù đôi (thí nghiệm khoa học)

双眸
shuāng móu

đôi mắt

双眼
shuāng yǎn

hai mắt

双眼皮
shuāng yǎn pí

mí mắt kép

双眼视觉
shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

双瞳剪水
shuāng tóng jiǎn shuǐ

mắt sáng trong, long lanh (thành ngữ)

双碳
shuāng tàn

song song carbon, tức là đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon

双程
shuāng chéng

khứ hồi

双稳
shuāng wěn

song ổn định

双立人
shuāng lì rén

J. A. Henckels (thương hiệu)

双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

双管
shuāng guǎn

nòng súng hai nòng

双管齐下
shuāng guǎn qí xià

cùng lúc giải quyết một vấn đề từ hai hướng

双节
shuāng jié

kỳ nghỉ kép Trung thu và Quốc khánh (khi Tết Trung thu rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020)

双节棍
shuāng jié gùn

côn nhị khúc

双节棍道
shuāng jié gùn dào

võ thuật song kiếm

双簧
shuāng huáng

một hình thức diễn kép trong đó một người nói hoặc hát trong khi người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát

双簧管
shuāng huáng guǎn

kèn hai dăm (như ô-boa hoặc pha-gốt)

双糖
shuāng táng

đisaccarit

双绞线
shuāng jiǎo xiàn

cáp xoắn đôi

双翅目
shuāng chì mù

Bộ hai cánh (bộ côn trùng gồm ruồi)

双翼飞机
shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

双职工
shuāng zhí gōng

cặp vợ chồng cùng đi làm

双肩包
shuāng jiān bāo

ba lô

双脚
shuāng jiǎo

hai chân

双脚架
shuāng jiǎo jià

giá hai chân (đỡ súng máy v.v.)

双腿
shuāng tuǐ

chân

双膝
shuāng xī

hai đầu gối

双臂
shuāng bì

cánh tay

双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

双台子
shuāng tái zi

quận Song Đài của thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

双台子区
shuāng tái zi qū

quận Song Đài Tử, thuộc thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

双蕊兰
shuāng ruǐ lán

lan hai nhị kép (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), loài có nguy cơ tuyệt chủng

双号
shuāng hào

số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

双规
shuāng guī

chế độ song quy, hệ thống ngoài pháp luật trong Đảng Cộng sản Trung Quốc để giam giữ và thẩm vấn cán bộ sa ngã

双亲
shuāng qīn

cha mẹ

双角犀
shuāng jiǎo xī

tê giác hai sừng

双角犀鸟
shuāng jiǎo xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng lớn (Buceros bicornis)

双语
shuāng yǔ

song ngữ

双误
shuāng wù

lỗi kép (trong quần vợt)

双足
shuāng zú

cả hai chân

双轨
shuāng guǐ

đường ray đôi

双输
shuāng shū

tình huống cả hai bên đều thua

双辫八色鸫
shuāng biàn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt tai (Hydrornis phayrei)

双连接站
shuāng lián jiē zhàn

trạm kết nối kép

双周期性
shuāng zhōu qī xìng

tính lưỡng chu kỳ

双进双出
shuāng jìn shuāng chū

luôn ở bên nhau

双辽
shuāng liáo

Shuangliao, thành phố cấp huyện ở Siping, Jilin

双辽市
shuāng liáo shì

Shuangliao, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình, Cát Lâm

双边贸易
shuāng biān mào yì

thương mại song phương

双酚A
shuāng fēn a

bisphenol A (BPA)

双重国籍
shuāng chóng guó jí

quốc tịch kép

双重标准
shuāng chóng biāo zhǔn

tiêu chuẩn kép

双键
shuāng jiàn

liên kết đôi (hóa học)

双链
shuāng liàn

chuỗi kép

双链核酸
shuāng liàn hé suān

axit nucleic sợi kép

双开
shuāng kāi

khai trừ khỏi Đảng và công chức