Bỏ qua đến nội dung

tào
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bộ
  2. 2.
  3. 3. bọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
公寓的租金每月两千元。
家具很漂亮。
音响的音质非常好。
換枕
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9088611)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 套

圈套
quān tào

bẫy

外套
wài tào

áo khoác

套餐
tào cān

bữa ăn trọn gói

手套
shǒu tào

găng tay

跑龙套
pǎo lóng tào

đóng vai phụ

配套
pèi tào

kèm theo

一套
yī tào

bộ

三件套式西装
sān jiàn tào shì xī zhuāng

bộ vest ba mảnh

不落俗套
bù luò sú tào

không theo lối mòn

中圈套
zhòng quān tào

mắc bẫy

乱套
luàn tào

rối loạn

俗套
sú tào

khuôn sáo

保险套
bǎo xiǎn tào

bao cao su

全套
quán tào

bộ đầy đủ

加密套接字协议层
jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)

卸套
xiè tào

tháo ách

单套
dān tào

bộ đơn

套中人
tào zhōng rén

người bảo thủ

套交情
tào jiāo qing

tìm cách kết thân với ai

套件
tào jiàn

bộ dụng cụ

套作
tào zuò

trồng xen canh

套利
tào lì

kinh doanh chênh lệch giá

套利者
tào lì zhě

người kinh doanh chênh lệch giá

套包
tào bāo

phần cổ của bộ yên cương ngựa

套汇
tào huì

trao đổi ngoại tệ bất hợp pháp

套印
tào yìn

in màu bằng cách in chồng nhiều hình ảnh

套取
tào qǔ

chiếm đoạt gian lận

套口供
tào kǒu gòng

gài bẫy để buộc nghi phạm nhận tội

套问
tào wèn

hỏi dò

套圈
tào quān

đai ốc

套套
tào tao

phương pháp

套娃
tào wá

búp bê Nga (búp bê lồng nhau)

套子
tào zi

vỏ bọc; bao; hộp đựng

套房
tào fáng

căn hộ

套换
tào huàn

đổi (tiền) bất hợp pháp

套数
tào shù

chuỗi bài hát trong kinh kịch Trung Quốc

套曲
tào qǔ

divertimento (âm nhạc)

套服
tào fú

bộ com-lê

套期保值
tào qī bǎo zhí

phòng ngừa rủi ro

套牌车
tào pái chē

xe gắn biển số giả

套牢
tào láo

trói chặt bằng dây thòng lọng

套现
tào xiàn

chuyển đổi (tài sản) thành tiền mặt

套用
tào yòng

áp dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình... sao chép từ nơi khác, thường ngụ ý không phù hợp với tình huống mới)

套叠
tào dié

chồng lên nhau

套磁
tào cí

(thông tục) tạo quan hệ tốt với ai đó

套种
tào zhòng

trồng xen

套筒
tào tǒng

ống bọc

套筒扳手
tào tǒng bān shǒu

cờ lê tuýp

套管
tào guǎn

ống bọc

套红
tào hóng

in đỏ (hoặc màu khác) một phần của trang (ví dụ: tiêu đề lớn)

套索
tào suǒ

dây thòng lọng

套结
tào jié

một cái thòng lọng

套绳
tào shéng

dây thòng lọng

套色
tào shǎi

in màu bằng nhiều hình ảnh chồng lên nhau

套衫
tào shān

áo chui đầu

套袖
tào xiù

bao tay áo

套裙
tào qún

bộ vest nữ

套装
tào zhuāng

bộ đồ, bộ trang phục

套裤
tào kù

xà cạp

套话
tào huà

lời nói khách sáo; lời chào thông thường

套语
tào yǔ

lời nói sáo rỗng

套购
tào gòu

mua gian lận

套路
tào lù

bài quyền trong võ thuật

套车
tào chē

thắng xe

套近乎
tào jìn hū

tìm cách thân thiết với ai đó (thường mang nghĩa xấu)

套钟
tào zhōng

chuông chùm

套间
tào jiān

tiền sảnh

套鞋
tào xié

ủng cao su

套头
tào tóu

(quần áo) được thiết kế để mặc bằng cách chui qua đầu (như áo len hoặc áo phông v.v.)

套马
tào mǎ

thắng ngựa

套马杆
tào mǎ gǎn

sào dài gậy dài để bắt ngựa

如意套
rú yì tào

bao cao su (phương ngữ)

安全套
ān quán tào

bao cao su

客套
kè tào

lời chào lịch sự

客套话
kè tào huà

lời khách sáo

封套
fēng tào

phong bì

嵌套
qiàn tào

lồng nhau

座椅套子
zuò yǐ tào zi

bọc ghế

成套
chéng tào

thành bộ hoàn chỉnh

戴套
dài tào

đeo bao cao su

手套箱
shǒu tào xiāng

ngăn đựng găng tay (trong xe hơi)

抛补套利
pāo bǔ tào lì

nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm

指数套利
zhǐ shù tào lì

kinh doanh chênh lệch giá chỉ số

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

整套
zhěng tào

trọn bộ

有一套
yǒu yī tào

có kỹ năng

枕套
zhěn tào

vỏ gối

枕头套
zhěn tou tào

vỏ gối

河套
hé tào

khúc uốn lớn của sông Hoàng Hà tại Nội Mông

活套
huó tào

thòng lọng

滥套子
làn tào zi

sáo rỗng

牙套
yá tào

khí cụ chỉnh nha

白手套
bái shǒu tào

găng tay trắng

矫形牙套
jiǎo xíng yá tào

khí cụ chỉnh nha

笔套
bǐ tào

nắp bút

管套
guǎn tào

ống bọc ống

绳套
shéng tào

thòng lọng

绳索套
shéng suǒ tào

thòng lọng

老套
lǎo tào

sáo mòn

耳套
ěr tào

cái bịt tai

肠套叠
cháng tào dié

lồng ruột (y học)

卫生套
wèi shēng tào

bao cao su

袖套
xiù tào

bao tay áo

被套
bèi tào

vỏ chăn

袜套
wà tào

xỏ chân ấm

设圈套
shè quān tào

lừa đảo

话里套话
huà lǐ tào huà

dùng những chủ đề trò chuyện có vẻ vô hại làm cái cớ để dò hỏi thông tin

护颈套
hù jǐng tào

vòng cổ chỉnh hình

连指手套
lián zhǐ shǒu tào

găng tay liền ngón

避孕套
bì yùn tào

bao cao su

配套完善
pèi tào wán shàn

toàn diện

锥套
zhuī tào

bạc côn

防毒手套
fáng dú shǒu tào

găng tay bảo hộ

防毒靴套
fáng dú xuē tào

ủng chống hơi độc

阴茎套
yīn jīng tào

bao cao su

陈套
chén tào

khuôn mẫu cố định

双套
shuāng tào

bộ đôi

雪套
xuě tào

xà cạp

鞋套
xié tào

bao giày

头套
tóu tào

mũ đội đầu của diễn viên

闹太套
nào tài tào

(tiếng lóng Internet) nào tài thào, phiên âm của "not at all" – lời tiếng Anh trong bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh hát, bị người Trung Quốc chê cười vì phát âm tệ

龙套
lóng tào

trang phục của nhân vật phụ trong opera, có họa tiết rồng