励
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khuyến khích
- 2. động viên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 励
khuyến khích; động viên; khích lệ
khích lệ; truyền cảm hứng
khích lệ; khuyến khích; động viên
khen thưởng; thưởng
khuyến khích; động viên; cổ vũ
anh chàng xấu trai có bạn gái xinh (tiếng lóng)
(của một nhà cai trị) cố gắng làm cho đất nước mình hùng mạnh và thịnh vượng (thành ngữ)
cơ chế khuyến khích; động lực
du lịch khuyến khích
du lịch khích lệ
Vương Lệ Cần (1978-), cựu vận động viên bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
khuyến khích