Định nghĩa
- 1. khuyến khích
- 2. động viên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 励
khuyến khích
khuyến khích
khuyến khích
thưởng
khuyến khích
anh chàng xấu trai có bạn gái xinh (tiếng lóng)
(của một nhà cai trị) cố gắng làm cho đất nước mình hùng mạnh và thịnh vượng (thành ngữ)
cơ chế khuyến khích; động lực
du lịch khuyến khích
du lịch khích lệ
Vương Lệ Cần (1978-), cựu vận động viên bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
khuyến khích