午
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngọ (chi thứ 7 trong Địa chi: 11 giờ trưa-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng 5 âm lịch (6/6-6/7), năm Ngọ)
- 2. ngọ (hướng nam, 180° trong la bàn cổ Trung Quốc)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 12月28號下 午 3點怎麼樣?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 午
buổi sáng
buổi chiều
buổi trưa
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
bữa trưa; cơm trưa
bữa trưa
Tết Đoan Ngọ
bữa trà chiều
năm Bính Ngọ
giữa trưa
gần trưa
nghỉ trưa
buổi sáng
nửa đêm
Xin chào buổi trưa
tiệc trưa
buổi chiều
giấc ngủ trưa
tiệc trưa
thịt hộp
Năm Ngọ
năm thứ mười chín Nhâm Ngọ trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2002 hoặc 2062
kinh tuyến
năm thứ bảy G7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1990 hoặc 2050
năm thứ 55 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1978 hoặc 2038
buổi trưa
kinh tuyến gốc
kinh tuyến gốc Greenwich
giữa trưa
Khúc dạo đầu cho buổi chiều của một thần nông, của Claude Debussy dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé
năm thứ ba mươi mốt trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)
ngủ trưa
xem 端午節|端午节
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
buổi sáng