Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọ (chi thứ 7 trong Địa chi: 11 giờ trưa-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng 5 âm lịch (6/6-6/7), năm Ngọ)
  2. 2. ngọ (hướng nam, 180° trong la bàn cổ Trung Quốc)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
2月28號下 3點怎麼樣?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10323875)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 午

上午
shàng wǔ

sáng

下午
xià wǔ

chiều

中午
zhōng wǔ

trưa

午睡
wǔ shuì

ngủ trưa

午饭
wǔ fàn

bữa trưa

午餐
wǔ cān

bữa trưa

端午节
duān wǔ jié

Lễ hội Thuyền rồng

下午茶
xià wǔ chá

bữa trà chiều

丙午
bǐng wǔ

năm Bính Ngọ

亭午
tíng wǔ

giữa trưa

傍午
bàng wǔ

gần trưa

午休
wǔ xiū

nghỉ trưa

午前
wǔ qián

buổi sáng

午夜
wǔ yè

nửa đêm

午安
wǔ ān

Xin chào buổi trưa

午宴
wǔ yàn

tiệc trưa

午后
wǔ hòu

buổi chiều

午觉
wǔ jiào

giấc ngủ trưa

午餐会
wǔ cān huì

tiệc trưa

午餐肉
wǔ cān ròu

thịt hộp

午马
wǔ mǎ

Năm Ngọ

壬午
rén wǔ

năm thứ mười chín Nhâm Ngọ trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2002 hoặc 2062

子午线
zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến

庚午
gēng wǔ

năm thứ bảy G7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1990 hoặc 2050

戊午
wù wǔ

năm thứ 55 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1978 hoặc 2038

晌午
shǎng wu

buổi trưa

本初子午线
běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến gốc

格林尼治本初子午线
gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến gốc Greenwich

正午
zhèng wǔ

giữa trưa

牧神午后
mù shén wǔ hòu

Khúc dạo đầu cho buổi chiều của một thần nông, của Claude Debussy dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

甲午
jiǎ wǔ

năm thứ ba mươi mốt trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014

甲午战争
jiǎ wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)

睡午觉
shuì wǔ jiào

ngủ trưa

端午
duān wǔ

xem 端午節|端午节

重午
chóng wǔ

Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)

头午
tóu wǔ

buổi sáng