占
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chiếm
- 2. lấy
- 3. nhận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这张桌子 占 太大地方了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 占
tỷ trọng
chiếm đóng
chiếm hữu
chiếm dụng
bận
chiếm đóng
xâm lược và chiếm đóng
bói toán
chiếm đóng bằng vũ lực
chiếm đóng
chiếm thế thượng phong
ở thế bất lợi
Chiếm Trung
chiếm lợi
chiếm ưu thế
chiếm ưu thế
chiếm
Champa (Sanskrit: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng 200-1693
chiếm dụng
Champa
người Chăm
chiếm làm của riêng
người chiếm đóng
bói toán
chiếm ưu thế
chiếm đất
chiếm chỗ
diện tích chiếm đất
chiêm tinh
chiêm tinh học
nhà chiêm tinh
nhà chiêm tinh
chiêm tinh học
chiếm đầy
chiếm hố xí mà không ỉa
ăn nhiều chiếm nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
thị phần
thị phần
Byzantium
chiếm lĩnh (vị trí chiến lược)
chiếm
chiếm được (vị trí của đối phương)
vùng địch chiếm đóng
độc chiếm
đỗ đầu trong kỳ thi đình ba năm một lần (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá chạm khắc trước hoàng cung, bên cạnh đó người đỗ đầu trong kỳ thi đình được đứng)
khu vực do Liên Xô chiếm đóng
chiếm đoạt
sự chiếm hữu lại
(phương ngữ) thương nhân (từ vay mượn)
chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)