Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngay lập tức
  2. 2. tức thì
  3. 3. lập tức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
合同一经签订, 具有法律效力。
這個島嶼 將被淹沒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6316772)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 即

即使
jí shǐ

ngay cả khi

即便
jí biàn

ngay cả

即可
jí kě

làm ngay

即将
jí jiāng

sắp

当即
dāng jí

ngay lập tức

立即
lì jí

ngay lập tức

随即
suí jí

ngay lập tức

一拍即合
yī pāi jí hé

hợp nhau ngay từ đầu

一蹴即至
yī cù jí zhì

một bước là đến

一触即溃
yī chù jí kuì

sụp đổ ngay khi gặp phải

一触即发
yī chù jí fā

có thể xảy ra bất cứ lúc nào

不即不离
bù jí bù lí

không gần không xa

亦即
yì jí

tức là

俯拾即是
fǔ shí jí shì

xem 俯拾皆是

即付
jí fù

trả ngay

即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền theo từng lần sử dụng

即令
jí lìng

dù cho

即位
jí wèi

lên ngôi

即刻
jí kè

ngay lập tức

即墨
jí mò

Tức Mặc

即墨市
jí mò shì

Tức Mặc thị

即如
jí rú

chẳng hạn như

即将来临
jí jiāng lái lín

sắp xảy ra

即席
jí xí

ứng khẩu

即或
jí huò

dù cho

即指即译
jí zhǐ jí yì

trỏ và dịch (tin học)

即插即用
jí chā jí yòng

cắm là chạy

即日
jí rì

ngay trong ngày

即早
jí zǎo

càng sớm càng tốt

即时
jí shí

tức thời

即时制
jí shí zhì

thời gian thực

即时即地
jí shí jí dì

từng khoảnh khắc

即时消息
jí shí xiāo xi

tin nhắn tức thời

即时通讯
jí shí tōng xùn

nhắn tin tức thời

即溶咖啡
jí róng kā fēi

cà phê hòa tan

即为
jí wéi

được coi là

即由
jí yóu

tức là

即兴
jí xìng

ứng tác

即兴之作
jí xìng zhī zuò

ứng tác

即兴发挥
jí xìng fā huī

ứng biến

即食
jí shí

ăn liền

可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

chỉ có thể nhìn mà không thể với tới

呼之即来
hū zhī jí lái

gọi là đến ngay

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

售完即止
shòu wán jí zhǐ

hàng bán hết thì thôi

在即
zài jí

sắp đến

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

平台即服务
píng tái jí fú wù

nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

意即
yì jí

nghĩa là

所见即所得
suǒ jiàn jí suǒ dé

cái gì thấy được thì nhận được (WYSIWYG)

旋即
xuán jí

ngay sau đó

无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)

当断即断
dāng duàn jí duàn

không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

稍纵即逝
shāo zòng jí shì

thoáng qua

若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: có vẻ không gần không xa (thành ngữ)

见票即付
jiàn piào jí fù

trả ngay khi xuất trình hối phiếu

赓即
gēng jí

ngay lập tức

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

转眼即逝
zhuǎn yǎn jí shì

qua trong chớp mắt

迅即
xùn jí

ngay lập tức

随插即用
suí chā jí yòng

cắm là dùng (máy tính)

非富即贵
fēi fù jí guì

người giàu có và địa vị cao

非此即彼
fēi cǐ jí bǐ

hoặc cái này hoặc cái kia

非黑即白
fēi hēi jí bái

hoặc đen hoặc trắng (ví dụ tốt hoặc xấu, không có mức trung gian)

点到即止
diǎn dào jí zhǐ

chạm đến rồi dừng lại