囊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. túi
- 2. túi tiền
- 3. túi đựng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 囊
viên con nhộng; viên nang
tham ô
bịt miệng bằng vải
dốc hết túi
tế bào gai
bọc
túi noãn hoàng
diều
dễ như lấy vật trong túi
túng thiếu
bao gồm
túi nhỏ
phôi nang
u nang
túi
huyện Nangqên
huyện Nangqên
nấm túi
túi khí an toàn (ô tô)
túi vải
vi nang
kỹ thuật vi nang hóa
hào phóng giúp đỡ ai đó về tiền bạc
huyện Zhanang (Tây Tạng)
huyện Zhanang (Tây Tạng)
bunion; hallux valgus
thò tay vào túi lấy vật (thành ngữ); dễ như trở bàn tay
nhóm chuyên gia tư vấn; tập thể cố vấn
think tank; bộ não tư vấn
túi
nang lông
nang lông
túi khí
túi da
túi cơ da
manh tràng (giải phẫu)
mề (chim, ốc sên v.v.)
túi riêng của mình
kẻ hèn nhát
sự bực bội dồn nén
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ)
tơ nhện
túi sách làm bằng lụa
xơ nang
túi thanh âm
ba lô
(thực vật học) túi phôi
túi phôi nang
u nang khoeo chân (y học)
túi mật
thân xác phàm trần
túi mật (giải phẫu ong)
hành lý xách tay
mở hầu bao
kẻ vô dụng, chỉ biết ăn uống
(nghĩa bóng) lời khuyên hữu ích
mưu kế diệu kế trong túi gấm (thành ngữ); túi khôn
bao khớp (trong giải phẫu học)
Kinh Thanh Nang, sách về y thuật do Hoa Đà viết
túi da
nhét đầy túi riêng
túi thơm
đầy và phồng lên (túi, bọc v.v.)