囊
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. túi
- 2. túi tiền
- 3. túi đựng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 囊
viên nang
tham ô
bịt miệng bằng vải
dốc hết túi
túi tinh
tế bào gai
bọc
túi noãn hoàng
túi chứa tinh
diều
dễ như lấy vật trong túi
túng thiếu
bao gồm
thịt mỡ bụng lợn
túi nhỏ
phôi nang
u nang
thịt mỡ bụng lợn
túi
huyện Nangqên
huyện Nangqên
nấm túi
túi khí an toàn (ô tô)
túi vải
vi nang
kỹ thuật vi nang hóa
hào phóng giúp đỡ ai đó về tiền bạc
huyện Zhanang (Tây Tạng)
huyện Zhanang (Tây Tạng)
bunion; hallux valgus
thò tay vào túi lấy vật (thành ngữ); dễ như trở bàn tay
nhóm chuyên gia tư vấn; tập thể cố vấn
think tank; bộ não tư vấn
túi
nang lông
nang lông
túi khí
túi da
túi cơ da
manh tràng (giải phẫu)
mề (chim, ốc sên v.v.)
túi riêng của mình
cảm thấy bực bội
kẻ hèn nhát
sự bực bội dồn nén
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ)
túi tinh
tơ nhện
túi sách làm bằng lụa
xơ nang
túi thanh âm
ba lô
(thực vật học) túi phôi
túi phôi nang
u nang khoeo chân (y học)
túi mật
thân xác phàm trần
túi mật (giải phẫu ong)
hành lý xách tay
mở hầu bao
kẻ vô dụng, chỉ biết ăn uống
(nghĩa bóng) lời khuyên hữu ích
mưu kế diệu kế trong túi gấm (thành ngữ); túi khôn
bao khớp (trong giải phẫu học)
bìu
Kinh Thanh Nang, sách về y thuật do Hoa Đà viết
túi da
nhét đầy túi riêng
túi thơm
đầy và phồng lên (túi, bọc v.v.)