国有资产监督管理委员会
Định nghĩa
- 1. Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 国有资产监督管理委员会
Từ cấu thành 国有资产监督管理委员会
thành viên; nhân viên; người trong ngành
nước; quốc gia; đất nước
quốc doanh; thuộc sở hữu nhà nước
ủy viên
ủy ban; hội đồng
cân đối tài khoản
có
lý lẽ; đạo lý
sinh; đẻ
giám sát; theo dõi; kiểm tra
quản lý; trông coi; phụ trách
quản lý; điều hành; quản trị; cai quản; trông nom
tài sản
biết (làm gì)
uốn lượn, quanh co
giao phó
giám sát
giám sát viên
giám sát
ủy ban hành chính
tài nguyên