Bỏ qua đến nội dung

城市

chéng shì
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành phố
  2. 2. thị trấn

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
城市 的脉络就像一张网。
城市 的发展非常快。
这个 城市 有三个火车站。
这座 城市 有三座公墓。
这个 城市 的污染程度是中等。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 城市

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

土城市
tǔ chéng shì

thành phố Thổ Thành

城市依赖症
chéng shì yī lài zhèng

bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

城市化
chéng shì huà

đô thị hóa

城市区域
chéng shì qū yù

khu vực đô thị

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

城市规划
chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

城市运动会
chéng shì yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần kể từ năm 1988

塔城市
tǎ chéng shì

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc châu Tacheng, Tân Cương

大城市
dà chéng shì

thành phố lớn

宜城市
yí chéng shì

Yicheng, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

宣城市
xuān chéng shì

thành phố Tuyên Thành, thành phố cấp địa khu ở An Huy

慢城市
màn chéng shì

thành phố chậm rãi

应城市
yìng chéng shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan, Hồ Bắc

旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

晋城市
jìn chéng shì

thành phố cấp địa khu Jincheng ở Sơn Tây

桐城市
tóng chéng shì

Tongcheng, thành phố cấp huyện ở Anqing, An Huy

永城市
yǒng chéng shì

Yongcheng, thành phố cấp huyện ở Shangqiu, Hà Nam

海城市
hǎi chéng shì

Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn, Liêu Ninh

港口城市
gǎng kǒu chéng shì

thành phố cảng

潞城市
lù chéng shì

Lộ Thành, thành phố cấp huyện ở Trường Trị, Sơn Tây

生态城市
shēng tài chéng shì

thành phố sinh thái

白城市
bái chéng shì

thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

禹城市
yǔ chéng shì

Yucheng, thành phố cấp huyện thuộc Đức Châu, Sơn Đông

聊城市
liáo chéng shì

thành phố Liaocheng (thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông)

肥城市
féi chéng shì

Feicheng, thành phố cấp huyện ở Tai'an, Sơn Đông

兴城市
xīng chéng shì

Xincheng, thành phố cấp huyện thuộc Hulu đảo, Liêu Ninh

藁城市
gǎo chéng shì

Gaocheng, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

诸城市
zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

丰城市
fēng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân, Giang Tây

运城市
yùn chéng shì

Vận Thành, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây

邹城市
zōu chéng shì

Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Jining, Sơn Đông

开城市
kāi chéng shì

thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới với Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc

双城市
shuāng chéng shì

thành phố cấp huyện Suangcheng ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

韩城市
hán chéng shì

thành phố Hàn Thành ở Thiểm Tây

项城市
xiàng chéng shì

Xiangcheng, thành phố cấp huyện ở Chu Khẩu, Hà Nam

凤城市
fèng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông, Liêu Ninh

盐城市
yán chéng shì

Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

麻城市
má chéng shì

Macheng, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương, Hồ Bắc