Bỏ qua đến nội dung

fèng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dâng (cống phẩm)
  2. 2. kính dâng (lên cấp trên, tổ tiên, thần thánh v.v.)
  3. 3. tôn kính
  4. 4. tôn sùng
  5. 5. tin theo (một tôn giáo)
  6. 6. hầu hạ
  7. 7. vâng lệnh (từ cấp trên)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
茶。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112087)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 奉

供奉
gòng fèng

thờ cúng

奉献
fèng xiàn

đóng góp

无可奉告
wú kě fèng gào

không bình luận

事奉
shì fèng

phụng sự

什一奉献
shí yī fèng xiàn

thập phân dâng hiến

侍奉
shì fèng

phụng sự

信奉
xìn fèng

tín ngưỡng

克己奉公
kè jǐ fèng gōng

khắc kỷ phụng công

回奉
huí fèng

đáp lễ

奉上
fèng shàng

dâng lên

奉公
fèng gōng

theo đuổi việc công

奉公克己
fèng gōng kè jǐ

tự kiềm chế và tận tụy với công vụ (thành ngữ); cống hiến vô tư

奉公守法
fèng gōng shǒu fǎ

thi hành công vụ và tuân thủ pháp luật

奉劝
fèng quàn

xin khuyên

奉化
fèng huà

Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang

奉化市
fèng huà shì

Fenghu, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang

奉召
fèng zhào

nhận lệnh

奉告
fèng gào

(kính ngữ) báo cho biết

奉命
fèng mìng

nhận lệnh

奉子成婚
fèng zǐ chéng hūn

kết hôn sau khi có thai

奉承
fèng cheng

nịnh hót

奉承者
fèng chéng zhě

kẻ nịnh hót

奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh bợ

奉新
fèng xīn

huyện Phụng Tân ở Nghi Xuân, Giang Tây

奉新县
fèng xīn xiàn

huyện Phụng Tân ở Nghi Xuân, Giang Tây

奉旨
fèng zhǐ

theo lệnh vua

奉为圭臬
fèng wéi guī niè

coi như nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

奉献精神
fèng xiàn jīng shén

tinh thần cống hiến; sự tận tâm

奉现
fèng xiàn

cống phẩm

奉申贺敬
fèng shēn hè jìng

kính gửi lời chúc mừng

奉祀
fèng sì

thờ cúng

奉节
fèng jié

huyện Phụng Tiết, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

奉节县
fèng jié xiàn

huyện Phụng Tiết ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

奉系
fèng xì

bè phái Phụng Thiên (bè phái quân phiệt phương Bắc)

奉系军阀
fèng xì jūn fá

bèi phái quân phiệt Phụng Thiên

奉职
fèng zhí

tận tụy với nhiệm vụ

奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng

奉行
fèng xíng

tuân theo; theo đuổi (một chính sách, một đường lối)

奉诏
fèng zhào

nhận chiếu chỉ của vua

奉贤
fèng xián

quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải

奉贤区
fèng xián qū

quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải

奉赠
fèng zèng

kính tặng

奉辛比克党
fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng phái chính trị bảo hoàng Campuchia)

奉迎
fèng yíng

(kính ngữ) đón tiếp

奉送
fèng sòng

(kính ngữ) tặng

奉还
fèng huán

trả lại với lòng biết ơn

奉陪
fèng péi

(kính ngữ) đi cùng, tháp tùng

奉养
fèng yǎng

phụng dưỡng (cha mẹ già)

尊奉
zūn fèng

tôn thờ

崇奉
chóng fèng

tin theo (một vị thần hoặc sinh vật siêu nhiên khác)

敬奉
jìng fèng

tôn thờ một cách thành kính

百般奉承
bǎi bān fèng chéng

nịnh hót đủ mọi cách

等因奉此
děng yīn fèng cǐ

văn bản hành chính

自奉俭约
zì fèng jiǎn yuē

sống tiết kiệm (thành ngữ)

自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

tự mình hưởng dụng rất tiết kiệm (thành ngữ)

董奉
dǒng fèng

Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay

趋奉
qū fèng

nịnh bợ

遵奉
zūn fèng

tuân theo

阿谀奉承
ē yú fèng chéng

nịnh hót và xu nịnh (thành ngữ)

阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông