Định nghĩa
- 1. dâng (cống phẩm)
- 2. kính dâng (lên cấp trên, tổ tiên, thần thánh v.v.)
- 3. tôn kính
- 4. tôn sùng
- 5. tin theo (một tôn giáo)
- 6. hầu hạ
- 7. vâng lệnh (từ cấp trên)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奉
thờ cúng
đóng góp
không bình luận
phụng sự
thập phân dâng hiến
phụng sự
tín ngưỡng
khắc kỷ phụng công
đáp lễ
dâng lên
theo đuổi việc công
tự kiềm chế và tận tụy với công vụ (thành ngữ); cống hiến vô tư
thi hành công vụ và tuân thủ pháp luật
xin khuyên
Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang
Fenghu, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang
nhận lệnh
(kính ngữ) báo cho biết
nhận lệnh
kết hôn sau khi có thai
nịnh hót
kẻ nịnh hót
nịnh bợ
huyện Phụng Tân ở Nghi Xuân, Giang Tây
huyện Phụng Tân ở Nghi Xuân, Giang Tây
theo lệnh vua
coi như nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
tinh thần cống hiến; sự tận tâm
cống phẩm
kính gửi lời chúc mừng
thờ cúng
huyện Phụng Tiết, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
huyện Phụng Tiết ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
bè phái Phụng Thiên (bè phái quân phiệt phương Bắc)
bèi phái quân phiệt Phụng Thiên
tận tụy với nhiệm vụ
tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng
tuân theo; theo đuổi (một chính sách, một đường lối)
nhận chiếu chỉ của vua
quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải
quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải
kính tặng
Funcinpec (đảng phái chính trị bảo hoàng Campuchia)
(kính ngữ) đón tiếp
(kính ngữ) tặng
trả lại với lòng biết ơn
(kính ngữ) đi cùng, tháp tùng
phụng dưỡng (cha mẹ già)
tôn thờ
tin theo (một vị thần hoặc sinh vật siêu nhiên khác)
tôn thờ một cách thành kính
nịnh hót đủ mọi cách
văn bản hành chính
sống tiết kiệm (thành ngữ)
tự mình hưởng dụng rất tiết kiệm (thành ngữ)
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay
nịnh bợ
tuân theo
nịnh hót và xu nịnh (thành ngữ)
bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông