Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. em bé
  2. 2. búp bê

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蛇誘惑了夏
Nguồn: Tatoeba.org (ID 810035)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 娃

娃娃
wá wa

伊娃
yī wá

Ê-va

伊娃·门德斯
yī wá · mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

克里斯蒂娃
kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

吉娃娃
jí wá wa

Chihuahua

套娃
tào wá

búp bê Nga (búp bê lồng nhau)

女娃
nǚ wá

con gái thần thoại của Viêm Đế, sau khi chết đuối đã hóa thành chim Tinh Vệ

娃儿
wá ér

trẻ con (khẩu ngữ)

娃娃生
wá wa shēng

vai diễn trẻ em trong opera, thường do diễn viên nhí đảm nhận

娃娃脸
wá wa liǎn

mặt trẻ thơ

娃娃菜
wá wa cài

cải thảo baby (loại cải thảo cỡ nhỏ)

娃娃装
wá wa zhuāng

váy búp bê

娃娃亲
wá wa qīn

hôn ước sắp đặt cho trẻ vị thành niên

娃娃车
wá wa chē

xe đưa đón trẻ mẫu giáo

娃娃音
wá wa yīn

giọng trẻ con

娃娃鱼
wá wa yú

kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus)

娃子
wá zi

em bé

媚娃
mèi wá

Veela (trong Harry Potter)

小娃
xiǎo wá

đứa trẻ

小娃娃
xiǎo wá wa

em bé

布娃娃
bù wá wa

búp bê vải

带娃
dài wá

trông trẻ; chăm sóc trẻ nhỏ

库尔尼科娃
kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu quyến rũ người Nga

放羊娃
fàng yáng wá

người chăn cừu

晒娃
shài wá

(thông tục) chia sẻ quá nhiều ảnh của con mình trên mạng xã hội

晒娃族
shài wá zú

(thông tục) người khoe con trên mạng xã hội

李娃传
lǐ wá zhuàn

Truyện Lý Oa, tiểu thuyết của nhà văn đời Đường Bạch Hành Giản, theo hướng như La Traviata, cốt truyện kinh điển trong opera

洋娃娃
yáng wá wa

búp bê (có dáng vẻ phương Tây)

淫娃
yín wá

gái hư hỏng

瓜娃子
guā wá zi

(phương ngữ) kẻ ngốc

男娃
nán wá

con trai (phương ngữ)

福娃
fú wá

Phúc Oa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

聂姆曹娃
niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

莎拉波娃
shā lā bō wá

Sharapova (nữ vận động viên quần vợt người Nga)

萨噶达娃节
sà gá dá wá jié

lễ hội Tây Tạng ngày 15 tháng 4 kỷ niệm ngày sinh của Phật Thích Ca

鸡娃
jī wá

gà con