Định nghĩa
- 1. hiếu thảo, lòng hiếu thảo
- 2. đồ tang, áo tang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 孝
hiếu kính
hiếu thảo
bất hiếu
Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
Nhị thập tứ hiếu
xem 父慈子孝
quận Hiếu Nam, thành phố Hiếu Cảm, tỉnh Hồ Bắc
quận Hiếu Nam, thuộc thành phố Hiếu Cảm, tỉnh Hồ Bắc
con trai hiếu thảo
hiếu liêm, hai môn thi trong thời Hán, sau là một môn thi duy nhất thời Minh và Thanh
lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ của Nho giáo)
hiếu thảo mãi mãi (thành ngữ)
hiếu đễ
hiếu đễ trung tín
Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
Xiaogan, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
vua Hiếu Thành nước Triệu, trị vì 266-245 TCN
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc
đồ tang
Hiếu Kinh (Kinh điển về lòng hiếu thảo)
Hiếu Nghĩa, thành phố cấp huyện ở Lữ Lương, Sơn Tây
Xiaoyi, thành phố cấp huyện ở Lüliang, Sơn Tây
Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), hoàng hậu của Ung Chính và mẹ của Càn Long
Hiếu Túc, tên thụy của Bao Trịnh (999-1062), quan lại Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
áo tang
lòng hiếu thảo (đức tính Nho giáo)
để tang cha mẹ
điếu hiếu
lòng hiếu thảo mù quáng
mặc tang phục
mặc đồ tang
mặc đồ tang
Lăng mộ nhà Minh ở Nam Kinh, mộ của hoàng đế sáng lập nhà Minh Chu Nguyên Chương, một di sản thế giới
Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong cách Tân Văn hóa
Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
hết tang
cha từ bi, con hiếu thảo (thành ngữ)
trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
làm tròn bổn phận hiếu thảo
Tần Hiếu Công, vua nước Tần, trị vì 361-338 TCN thời Chiến Quốc
hết tang
đến thăm bạn bè để cảm ơn sau đám tang
Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
đồ tang