对
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đúng; phải; chính xác
- 2. đối với; với; về
- 3. đôi; cặp; lượng từ cho cặp
- 4. đối diện; đối mặt; đối nhau
- 5. đối chiếu; kiểm tra; so
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 对 学中文很感兴趣。
他 对 哲学很感兴趣。
他 对 宗教很感兴趣。
他 对 天文很感兴趣。
他 对 敌人很狠。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 对
sai; không đúng; nhầm
chống đối; đối đầu; gây khó dễ
phản đối; chống lại
xin lỗi
đối phó; xử lý
bên ngoài
đối đầu; giằng co
đánh cờ; chơi cờ (với nhau)
đối xử; đối đãi; cư xử với
xứng đáng với; không phụ lòng; không có lỗi với
tương ứng; đối ứng
đối thủ; địch thủ; đối phương
đối kháng; chống lại
đối phương; bên kia; phía bên kia
đối với; về
so sánh; đối chiếu
nhắm vào
đối chiếu; so sánh; kiểm tra lại
lời thoại; đối thoại (phim, kịch)
đối xứng
đối lập; trái ngược; thù địch
đối sách; biện pháp đối phó
câu đối
đối thoại; hội thoại; cuộc đối thoại
đối tượng; mục tiêu
đối diện; phía đối diện; bên kia
ứng phó; đối phó
đối chiếu; kiểm tra; soát lại
tương đối
tính tương đối
tuyệt đối
nhằm vào; hướng vào; chĩa vào
ăn miếng trả miếng; đối chọi gay gắt
cửa xứng đôi
đối mặt; đương đầu; đối diện
mặt đối mặt
tương ứng một-một
tương ứng một-nhiều
trận đấu bóng rổ một chọi một
một cặp
bóng rổ ba đấu ba
Trên có chính sách, dưới có đối sách
không ổn
không hợp nhau
bất đối xứng
không ổn
không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)
Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc
đối chiếu Trung-Anh
đối chiếu Trung-Anh
tương ứng bảo giác
tương ứng bảo toàn khoảng cách
đối xứng hai bên
đối thoại hai bờ
kẻ thù không đội trời chung
thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc
kilô cặp bazơ
phe đối lập
phiếu chống
đảng đối lập
căn phải
Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối
đối đầu với ai đó; gây đối nghịch
tên lửa đất đối không
Máy gia tốc hạt lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ
một cặp trời sinh; một đôi hoàn hảo
cặp đôi sinh ra dành cho nhau
khớp với nhau
không khớp
làm ai thất vọng
đúng hay sai?
quyền tuyệt đối (trong luật)
cặp xì (trong cờ domino)
paracetamol
Đúng!
không có gì là cá nhân (thành ngữ)
phép đối (hai câu thơ đối nhau về nghĩa và âm)
đối vị (trong âm nhạc)
đối ngẫu
đa diện đối ngẫu
đối ngẫu
đối giá (trong trao đổi cổ phiếu)
nội bộ
tập đấu lưỡi lê theo cặp
hợp ý; vừa ý
nửa nửa
(của hai người biểu diễn) nói hoặc hát xen kẽ nhau
nhép môi
thống nhất lời khai
đối khẩu tương thanh; hài kịch đối thoại giữa hai người
đối khẩu từ (lời thoại đối đáp trong biểu diễn sân khấu)
câu đối
lợi nhuận bằng số vốn đã đầu tư
hát đối đáp
nhép môi
nhắm mục tiêu (ví dụ: các cuộc tấn công)
ngồi đối diện nhau
đối đầu với đối thủ (trong quân sự, thể thao, v.v.)
chính sách đối ngoại
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
ban liên lạc đối ngoại của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (tức văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
ngoại thương
Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế
quan hệ đối ngoại
cặp câu đối
đối thủ (trong trò chơi bốn người)
đối đáp câu đối
trò chơi lật bài tìm cặp
đối cục (trong cờ vua, cờ tướng...)
bờ bên kia; bờ đối diện
đúng
đối chiếu sổ sách kế toán
hợp ý
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
đối với tôi mà nói
đối chiến
đánh nhau (một chọi một)
đối kháng
chống viêm (y học)
đối thủ
đấu tay đôi
kết nối; liên kết
đổi chác
bán giảm giá 50%
va chạm trực diện
máy va chạm hạt
tấn công lẫn nhau
đối đầu
đối thủ
lôgarit
hàm số lôgarit
cuộc gọi thu phí người nhận
cuộc gọi trả tiền người nhận
đối với Nhật Bản (chính sách v.v.)
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
enantiomer (hóa học)
nhìn nhau
(lợi nhuận) bằng với vốn
nâng cốc cùng nhau
phản đề xuất
so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ)
đối đáp trong hát đối
độ tương phản (cân bằng giữa trắng và đen trong cài đặt màn hình TV)
nhiệt độ tương phản
liên tưởng từ ngữ
màu tương phản
p-aminopropiophenone
cuộc đối đầu
phòng ngừa rủi ro (tài chính)
quỹ đầu cơ
đối lưu
tầng đối lưu
tầng đối lưu (ranh giới giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu)
ở trạng thái cân bằng
dùng đầu điếu thuốc đang cháy của người khác để châm thuốc của mình
lấy nét (máy ảnh)
nhóm đối chứng
bảng đối chiếu
đàn gảy tai trâu
(thực vật học) kiểu xếp lá đối
chẩn đoán đúng
bốc thuốc đúng bệnh; có biện pháp đúng với vấn đề
kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn
lác mắt
tính đối xứng
phá vỡ đối xứng (vật lý)
không gian đối xứng (toán học)
vẻ đẹp đối xứng
trục đối xứng
hỏa lực phòng không
súng phòng không
mặt đối lập
địa vị ngang nhau
đáp lại
đối đáp trôi chảy như nước chảy
đối chất với lời cáo buộc
buộc tội công khai trước tòa (thành ngữ)
chửi nhau
đối với Mỹ
paraben (hóa học)
hợp khẩu vị
1,4-benzoquinone (hóa học)
(chính sách v.v.) đối với Trung Quốc
chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
đối đầu
dấu tích
ngồi đúng số ghế theo vé
tôm he
họ tôm he (Penaeidae)
áo khuy giữa
làm nền cho nhau
nhìn nhau
tìm hiểu, hẹn hò
góc đối diện
(hình học) đường chéo
diễn tập lời thoại cùng nhau
hộp thoại (tin học)
lớp học hội thoại