就是
Định nghĩa
- 1. chính là
- 2. chỉ là
- 3. đơn giản là
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 就是 大名鼎鼎的作家。
知识 就是 力量。
这 就是 所谓的幸福。
这大致 就是 我想要说的。
别说小孩子, 就是 大人也不一定明白。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 就是
tức là
tức là
nói cách khác
hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn
tức là
Đoàn kết là sức mạnh
có gì dùng nấy (thành ngữ)
xem 有奶便是娘
nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng
nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)