就
Định nghĩa
- 1. chỉ
- 2. đơn giản
- 3. chính
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他们 就 这个问题争论了很久。
努力 就 会成功,反之则会失败。
双方 就 贸易问题进行磋商。
机会 就 在眼前,别错过。
我一会儿 就 回来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 就
tức là
nhậm chức
ngay tại chỗ
ngồi xuống
chính là
tức là
việc làm
dù
nhậm chức
sẽ
khám bệnh
đi học
gần đây
đi khám bệnh
ăn uống
thành tựu
đã từ lâu
làm ngay
nói cách khác
đào tạo
nhượng bộ
mọi thứ đã sẵn sàng
học là biết ngay
viết một mạch xong ngay
một bước thành công ngay
một gợi ý là đủ hiểu
không làm thì không chết
cẩn tắc vô áy náy
không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng
chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ
không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)
không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới
không hiểu rõ tình hình; không nắm được ngọn ngành
hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn
không biết nội tình
Phật Bất Không Thành Tựu
tức là
bảo ngoại cứu y
hạ mình
toàn dụng nhân công
tan ngay trong miệng
đạt được thành công và danh tiếng (thành ngữ)
dễ nổi giận
nửa đẩy nửa nhận
tìm việc tốt hơn ở nơi khác
chắc chắn
vào vị trí
nhân tiện mà làm cho đơn giản
Đoàn kết là sức mạnh
tuyên thệ nhậm chức
chấp nhận (một cách miễn cưỡng)
dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)
nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi
bàn luận sự việc dựa trên chính nó
làm bạn đồng hành
tiện cho ai
tận dụng tài nguyên địa phương
xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết tóm tắt
đi học
đi ngủ
giờ đi ngủ
bị bắt làm tù binh
thì đã quá muộn (khẩu ngữ)
được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) chết
phí ổn định việc làm (Đài Loan), khoản phí tối thiểu hàng tháng khi thuê lao động nước ngoài
dịch vụ việc làm
cơ hội việc làm
tỷ lệ việc làm
(văn chương và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)
tại thời điểm này
khuất phục
sẵn sàng
bị giết vì chính nghĩa
lễ nhậm chức
bài diễn văn nhậm chức
bài diễn thuyết nhậm chức
ăn kèm với
nội tình
lên đường
hạ mình
duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)
cảm giác thành tựu
tuân theo trình tự quy định
theo đúng trình tự quy định; giữ đúng quy trình làm việc (thành ngữ)
quay gót bỏ đi
có gì dùng nấy (thành ngữ)
xem 有奶便是娘
vốn dĩ
bó tay chịu trói
bó tay chịu chết
nhượng bộ
bẩm sinh
thành thạo (một kỹ năng)
nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng
nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)
sắp vào quan tài (thành ngữ); một chân đã bước vào mộ
biết dừng lại khi đang thuận lợi; biết điểm dừng
thấy khe là chui vào (thành ngữ)
nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)
nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến
ngay lập tức
qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)
tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu
tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt
đúc
(giá cả) dao động theo thị trường
nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen
không đạt được cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá tự cao để nhận vị trí thấp
không với tới cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho chức cao, nhưng quá kiêu không chịu nhận chức thấp
không với tới được chỗ cao mà cũng không chấp nhận chỗ thấp (thành ngữ); không đủ giỏi để nhận chức cao, nhưng lại quá kiêu hãnh để nhận chức thấp
nhận chức vụ cao hơn