Bỏ qua đến nội dung

jiù
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ
  2. 2. đơn giản
  3. 3. chính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他们 这个问题争论了很久。
努力 会成功,反之则会失败。
双方 贸易问题进行磋商。
机会 在眼前,别错过。
我一会儿 回来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 就

也就是说
yě jiù shì shuō

tức là

就任
jiù rèn

nhậm chức

就地
jiù dì

ngay tại chỗ

就座
jiù zuò

ngồi xuống

就是
jiù shì

chính là

就是说
jiù shì shuō

tức là

就业
jiù yè

việc làm

就算
jiù suàn

就职
jiù zhí

nhậm chức

就要
jiù yào

sẽ

就诊
jiù zhěn

khám bệnh

就读
jiù dú

đi học

就近
jiù jìn

gần đây

就医
jiù yī

đi khám bệnh

就餐
jiù cān

ăn uống

成就
chéng jiù

thành tựu

早就
zǎo jiù

đã từ lâu

说干就干
shuō gàn jiù gàn

làm ngay

这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác

造就
zào jiù

đào tạo

迁就
qiān jiù

nhượng bộ

一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ đã sẵn sàng

一学就会
yī xué jiù huì

học là biết ngay

一挥而就
yī huī ér jiù

viết một mạch xong ngay

一蹴而就
yī cù ér jiù

một bước thành công ngay

一点就通
yī diǎn jiù tōng

một gợi ý là đủ hiểu

不作死就不会死
bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ

không làm thì không chết

不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

cẩn tắc vô áy náy

不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng

不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

不明就里
bù míng jiù lǐ

không hiểu rõ tình hình; không nắm được ngọn ngành

不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn

不知就里
bù zhī jiù lǐ

không biết nội tình

不空成就佛
bù kōng chéng jiù fó

Phật Bất Không Thành Tựu

也就是
yě jiù shì

tức là

保外就医
bǎo wài jiù yī

bảo ngoại cứu y

俯就
fǔ jiù

hạ mình

充分就业
chōng fèn jiù yè

toàn dụng nhân công

入口就化
rù kǒu jiù huà

tan ngay trong miệng

功成名就
gōng chéng míng jiù

đạt được thành công và danh tiếng (thành ngữ)

动不动就生气
dòng bu dòng jiù shēng qì

dễ nổi giận

半推半就
bàn tuī bàn jiù

nửa đẩy nửa nhận

另谋高就
lìng móu gāo jiù

tìm việc tốt hơn ở nơi khác

可就
kě jiù

chắc chắn

各就各位
gè jiù gè wèi

vào vị trí

因陋就简
yīn lòu jiù jiǎn

nhân tiện mà làm cho đơn giản

团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

Đoàn kết là sức mạnh

宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

将就
jiāng jiu

chấp nhận (một cách miễn cưỡng)

将计就计
jiāng jì jiù jì

dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)

将错就错
jiāng cuò jiù cuò

nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi

就事论事
jiù shì lùn shì

bàn luận sự việc dựa trên chính nó

就伴
jiù bàn

làm bạn đồng hành

就便
jiù biàn

tiện cho ai

就地取材
jiù dì qǔ cái

tận dụng tài nguyên địa phương

就地正法
jiù dì zhèng fǎ

xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết tóm tắt

就学
jiù xué

đi học

就寝
jiù qǐn

đi ngủ

就寝时间
jiù qǐn shí jiān

giờ đi ngủ

就擒
jiù qín

bị bắt làm tù binh

就晚了
jiù wǎn le

thì đã quá muộn (khẩu ngữ)

就木
jiù mù

được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) chết

就业安定费
jiù yè ān dìng fèi

phí ổn định việc làm (Đài Loan), khoản phí tối thiểu hàng tháng khi thuê lao động nước ngoài

就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm

就业机会
jiù yè jī huì

cơ hội việc làm

就业率
jiù yè lǜ

tỷ lệ việc làm

就正
jiù zhèng

(văn chương và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

就此
jiù cǐ

tại thời điểm này

就范
jiù fàn

khuất phục

就绪
jiù xù

sẵn sàng

就义
jiù yì

bị giết vì chính nghĩa

就职典礼
jiù zhí diǎn lǐ

lễ nhậm chức

就职演说
jiù zhí yǎn shuō

bài diễn văn nhậm chức

就职演讲
jiù zhí yǎn jiǎng

bài diễn thuyết nhậm chức

就着
jiù zhe

ăn kèm với

就里
jiù lǐ

nội tình

就道
jiù dào

lên đường

屈尊俯就
qū zūn fǔ jiù

hạ mình

引颈就戮
yǐn jǐng jiù lù

duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)

成就感
chéng jiù gǎn

cảm giác thành tựu

按步就班
àn bù jiù bān

tuân theo trình tự quy định

按部就班
àn bù jiù bān

theo đúng trình tự quy định; giữ đúng quy trình làm việc (thành ngữ)

掉头就走
diào tóu jiù zǒu

quay gót bỏ đi

捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

có gì dùng nấy (thành ngữ)

有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘

本就
běn jiù

vốn dĩ

束手就擒
shù shǒu jiù qín

bó tay chịu trói

束手就毙
shù shǒu jiù bì

bó tay chịu chết

牵就
qiān jiù

nhượng bộ

生就
shēng jiù

bẩm sinh

练就
liàn jiù

thành thạo (một kỹ năng)

听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng

听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)

行将就木
xíng jiāng jiù mù

sắp vào quan tài (thành ngữ); một chân đã bước vào mộ

见好就收
jiàn hǎo jiù shōu

biết dừng lại khi đang thuận lợi; biết điểm dừng

见缝就钻
jiàn fèng jiù zuān

thấy khe là chui vào (thành ngữ)

说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)

说曹操曹操就到
shuō cáo cāo cáo cāo jiù dào

nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến

这就
zhè jiù

ngay lập tức

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

避实就虚
bì shí jiù xū

tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu

避重就轻
bì zhòng jiù qīng

tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt

铸就
zhù jiù

đúc

随行就市
suí háng jiù shì

(giá cả) dao động theo thị trường

驾轻就熟
jià qīng jiù shú

nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen

高不成低不就
gāo bù chéng dī bù jiù

không đạt được cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá tự cao để nhận vị trí thấp

高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

không với tới cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho chức cao, nhưng quá kiêu không chịu nhận chức thấp

高低不就
gāo dī bù jiù

không với tới được chỗ cao mà cũng không chấp nhận chỗ thấp (thành ngữ); không đủ giỏi để nhận chức cao, nhưng lại quá kiêu hãnh để nhận chức thấp

高就
gāo jiù

nhận chức vụ cao hơn