Bỏ qua đến nội dung

shì
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. đúng
  3. 3. thật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我的书。
学生。
我的好朋友。
学生吗?
我的好朋友。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 是

也就是说
yě jiù shì shuō

tức là

似是而非
sì shì ér fēi

dường như đúng nhưng thực ra sai

但是
dàn shì

nhưng

便是
biàn shì

chính là

倒是
dào shi

trái lại

凡是
fán shì

mọi

却是
què shì

thật ra

只是
zhǐ shì

chỉ là

可不是
kě bu shì

đúng vậy

可是
kě shì

nhưng

实事求是
shí shì qiú shì

thực tế

就是
jiù shì

chính là

就是说
jiù shì shuō

tức là

或是
huò shì

hoặc

于是
yú shì

vì vậy

是不是
shì bù shì

có phải không

是否
shì fǒu

có hay không

是非
shì fēi

đúng sai

更是
gèng shì

càng

有的是
yǒu de shì

có rất nhiều

正是
zhèng shì

chính là

比比皆是
bǐ bǐ jiē shì

thường thấy ở khắp nơi

真是的
zhēn shi de

Thật là

算是
suàn shì

có thể coi là

总是
zǒng shì

luôn

老是
lǎo shi

luôn

而是
ér shì

自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là đúng

要不是
yào bu shì

nếu không phải

要是
yào shi

nếu

这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác

还是
hái shi

vẫn

头头是道
tóu tóu shì dào

sáng suồng

一是一,二是二
yī shì yī , èr shì èr

một là một, hai là hai

一无是处
yī wú shì chù

không có điểm nào tốt

一身是胆
yī shēn shì dǎn

gan dạ không sợ hãi

丁是丁,卯是卯
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

cẩn thận, tỉ mỉ, rõ ràng, không mập mờ

不是
bú shi

lỗi

不是
bù shì

không phải

不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

không phải người một nhà thì không vào cùng một cửa

不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu

oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)

不是吃素的
bù shì chī sù de

không phải dạng vừa đâu

不是吗
bù shì ma

phải không?

不是东西
bù shì dōng xi

không ra gì

不是滋味
bù shì zī wèi

không dễ chịu

不是话
bù shì huà

xem 不像話|不像话

不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn

乃是
nǎi shì

也就是
yě jiù shì

tức là

事实求是
shì shí qiú shì

tìm tòi sự thật từ thực tế

事求是
shì qiú shì

tìm tòi sự thật từ sự kiện

人是铁饭是钢
rén shì tiě fàn shì gāng

người là sắt, cơm là thép

俯拾即是
fǔ shí jí shì

xem 俯拾皆是

俯拾皆是
fǔ shí jiē shì

nhiều vô kể

光是
guāng shì

chỉ

利是
lì shì

xem 利事

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

口是心非
kǒu shì xīn fēi

khẩu thị tâm phi

各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm theo ý mình

唯利是图
wéi lì shì tú

chỉ biết vụ lợi

唯命是从
wéi mìng shì cóng

tuân lệnh một cách tuyệt đối

团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

Đoàn kết là sức mạnh

多得是
duō de shì

không thiếu gì

失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công.

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

如是
rú shì

như vậy

如是我闻
rú shì wǒ wén

như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)

姓蒋还是姓汪
xìng jiǎng hái shi xìng wāng

bạn hay thù? (trích từ) ( ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch và chỉ Uông Tinh Vệ)

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

尤其是
yóu qí shì

đặc biệt là

惟命是听
wéi mìng shì tīng

xem 唯命是從|唯命是从

惹是生非
rě shì shēng fēi

gây rắc rối

惹是非
rě shì fēi

gây rắc rối

我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn

手心手背都是肉
shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròu

nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ)

挑拨是非
tiǎo bō shì fēi

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ giữa mọi người (thành ngữ)

搬弄是非
bān nòng shì fēi

gây chuyện cãi vã, gieo rắc mâu thuẫn giữa người với người (thành ngữ)

撩是生非
liáo shì shēng fēi

gây rắc rối

捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

có gì dùng nấy (thành ngữ)

于是乎
yú shì hū

vì vậy

既是
jì shì

vừa là ... (và ...)

明辨是非
míng biàn shì fēi

phân biệt rõ phải trái

是以
shì yǐ

vì vậy

是可忍,孰不可忍
shì kě rěn , shú bù kě rěn

nếu điều này có thể chịu đựng được, thì điều gì không thể chịu đựng được? (thành ngữ)

是德科技
shì dé kē jì

Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)

是拉差
shì lā chā

tương ớt Sriracha (từ mượn)

是故
shì gù

vì vậy

是日
shì rì

ngày này

是荷
shì hé

(văn viết) (ở cuối lời thỉnh cầu trong thư từ) tôi sẽ rất biết ơn

是药三分毒
shì yào sān fēn dú

thuốc nào cũng có tác dụng phụ

是非不分
shì fēi bù fēn

không phân biệt được đúng sai (thành ngữ)

是非之地
shì fēi zhī dì

nơi gây rắc rối

是非分明
shì fēi fēn míng

phân biệt rõ phải trái

是非曲直
shì fēi qū zhí

đúng sai, phải trái, cong thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: công và tội, ưu và khuyết

是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn

phải trái tự có công luận (thành ngữ)

是非莫辨
shì fēi mò biàn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

是骡子是马,拉出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu

xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛

是骡子是马,牵出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

nghĩa đen: xem nó là con la hay con ngựa, dắt ra dạo một vòng (thành ngữ)

时间是把杀猪刀
shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

thời gian là con dao mổ lợn (nghĩa đen)

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)

有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘

有道是
yǒu dào shì

như người ta nói, ...

横是
héng shi

có lẽ

求是
qiú shì

tìm kiếm chân lý

混淆是非
hùn xiáo shì fēi

làm lẫn lộn đúng sai (thành ngữ)

为的是
wèi de shì

vì lợi ích của

煞是
shà shì

cực kỳ

物是人非
wù shì rén fēi

cảnh vật vẫn còn đó nhưng người đã đổi thay

独行其是
dú xíng qí shì

tự mình hành động theo cách của mình (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác

尽是
jìn shì

đầy những

真是
zhēn shi

thật sự; thực sự

硬是
yìng shì

cứ

确是
què shì

chắc chắn

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

积非成是
jī fēi chéng shì

điều sai lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); lời nói dối hoặc sai lầm được truyền lại lâu ngày có thể được coi là sự thật

听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng

听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)

自行其是
zì xíng qí shì

tự hành động theo ý mình

若是
ruò shì

nếu

苦海无边,回头是岸
kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ (thành ngữ); chỉ có giác ngộ Phật pháp mới giúp con người thoát khỏi vực sâu khổ đau trần thế.

莫不是
mò bù shì

có lẽ

莫衷一是
mò zhōng yī shì

không thể đạt được quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

姜是老的辣
jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣

蚊子再小也是肉
wén zi zài xiǎo yě shì ròu

nghĩa đen: muỗi dù nhỏ cũng là thịt (thành ngữ)

蚂蚱也是肉
mà zha yě shì ròu

kể cả châu chấu cũng là thịt (thành ngữ)

见风是雨
jiàn fēng shì yǔ

thấy gió tưởng mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin

说是一回事,做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

说是一回事,而做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事

贪婪是万恶之源
tān lán shì wàn è zhī yuán

Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.

赔不是
péi bú shi

xin lỗi

身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

thân thể là vốn liếng của cách mạng

那倒是
nà dào shi

Ồ đúng vậy! (thán từ khi chợt nhận ra)

那是
nà shi

(thông tục) tất nhiên

钉是钉,铆是铆
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ)

钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì không thể làm được gì (thành ngữ)

钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.

阿是穴
ā shì xué

(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải là huyệt châm cứu tiêu chuẩn

虽是
suī shì

mặc dù

需要是发明之母
xū yào shì fā míng zhī mǔ

Sự cần thiết là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).

颠倒是非
diān dǎo shì fēi

đảo lộn đúng sai

马首是瞻
mǎ shǒu shì zhān

đi theo mù quáng (thành ngữ)