Định nghĩa
- 1. trải ra
- 2. mở ra
- 3. trưng bày
- 4. đưa vào hiệu lực
- 5. hoãn lại
- 6. kéo dài
- 7. triển lãm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 展
không biết làm thế nào
tham gia triển lãm
trưng bày
tương lai
trưng bày
triển lãm
triển lãm
triển khai
mở rộng
mở rộng
sử dụng đầy đủ
triển lãm nghệ thuật
phát triển
triển lãm ô tô
tiến triển
khởi động
thể hiện tài năng
Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải
diễn biến sự việc
duỗi ra
sàn diễn thời trang
triển lãm cá nhân
Trung tâm Phát triển Toàn cầu
mặt khai triển được
phát triển bền vững
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng
hội chợ thương mại
triển lãm hồi cổ
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc
Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia
chương trình giáo dục ngoài trời
vui vẻ
vị trí tương đối của gian hàng triển lãm
trưng bày sản phẩm
hiện vật trưng bày
phòng triển lãm
mở rộng
trải ra
giương buồm
làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại v.v.)
tỉ lệ khía cạnh (của cánh) (khí động lực học)
trình chiếu qua sóng phát thanh, truyền hình
gia hạn thời hạn
xem kỹ cận cảnh
rạng rỡ niềm vui
hoãn lại
xòe cánh
xòe cánh bay cao (thành ngữ)
quầy trưng bày
nhà triển lãm
trưng bày để đánh giá
xem 閃轉騰挪|闪转腾挪
trưng bày và bán (ví dụ tại hội chợ)
hội chợ triển lãm thương mại; triển lãm bán hàng
bản đồ triển khai
phơi bày
nhà triển lãm
kéo dài; mở rộng
tính dẻo
liên hoan phim
khai triển nhiễu loạn (vật lý)
với vẻ mặt lo lắng, cau mày
phát triển công nghệ
trung tâm kết nối (máy tính)
mở rộng tầm nhìn
chương trình giáo dục ngoài trời
phất phới
truyền bá
phần mở rộng (tệp tin) (máy tính)
trạm nối
hội nghị và triển lãm
hội chợ thủy sản
triển lãm ô tô
trung sĩ (từ mượn)
Triển lãm ô tô Frankfurt
hội chợ truyện tranh
triển lãm chó
triển lãm chó
đang phát triển
nước đang phát triển
nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan trực thuộc Quốc vụ viện Trung Quốc)
thể hiện hết (tiềm năng, tài năng của mình v.v.)
Quan điểm phát triển khoa học, nguyên tắc chỉ đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc gắn với Hồ Cẩm Đào, được đưa vào Hiến pháp Đảng năm 2007
quản lý và tổ chức triển lãm
người phụ trách triển lãm
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
phát triển kinh tế
sải cánh
sải cánh
trải ra
triển lãm hàng không
triển lãm hoa
cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)
phát triển nhanh chóng
phất phới trong gió
triển lãm tem
trải ra
Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông
chim bằng khổng lồ dang cánh bắt đầu bay
xuất hiện