崩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sụp đổ
- 2. đổ nát
- 3. băng hà (vua hoặc hoàng đế qua đời)
- 4. sự qua đời
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1該國經濟瀕臨 崩 潰。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 崩
sụp đổ; tan rã
tan rã và sụp đổ
sụp đổ
tabun (chất độc thần kinh)
trời sụp đất nứt (thành ngữ); bị rung chuyển bởi một thảm họa lớn
sạt lở núi
sụp đổ
sạt lở đất
sạt lở đá
sụp đổ; tan vỡ
sạt lở khối (địa chất)
rau má (Centella asiatica), cây thân thảo
sụp đổ
chết
sụp đổ; sạt lở
vỡ (đê)
băng lậu
băng chứng (chảy máu tử cung ngoài kỳ kinh nguyệt)
(tài chính) sụp đổ
sạt lở đá vụn
vỡ ra
sụp đổ
dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
bắn
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); xã hội hoàn toàn hỗn loạn
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
suy sụp tinh thần
tuyết lở
(vua chết) băng hà