Định nghĩa
- 1. sụp đổ
- 2. đổ nát
- 3. băng hà (vua hoặc hoàng đế qua đời)
- 4. sự qua đời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 崩
sụp đổ
tan rã và sụp đổ
sụp đổ
tabun (chất độc thần kinh)
trời sụp đất nứt (thành ngữ); bị rung chuyển bởi một thảm họa lớn
sạt lở núi
sụp đổ
sạt lở đất
sạt lở đá
sụp đổ; tan vỡ
sạt lở khối (địa chất)
rau má (Centella asiatica), cây thân thảo
sụp đổ
chết
sụp đổ; sạt lở
vỡ (đê)
băng lậu
băng chứng (chảy máu tử cung ngoài kỳ kinh nguyệt)
(tài chính) sụp đổ
sạt lở đá vụn
vỡ ra
sụp đổ
dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
bắn
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); xã hội hoàn toàn hỗn loạn
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏
suy sụp tinh thần
băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt dự kiến)
tuyết lở
(vua chết) băng hà