Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sụp đổ
  2. 2. đổ nát
  3. 3. băng hà (vua hoặc hoàng đế qua đời)
  4. 4. sự qua đời

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
該國經濟瀕臨 崩 潰。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13253494)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 崩

崩溃
bēng kuì

sụp đổ; tan rã

分崩离析
fēn bēng lí xī

tan rã và sụp đổ

土崩瓦解
tǔ bēng wǎ jiě

sụp đổ

塔崩
tǎ bēng

tabun (chất độc thần kinh)

天崩地裂
tiān bēng dì liè

trời sụp đất nứt (thành ngữ); bị rung chuyển bởi một thảm họa lớn

山崩
shān bēng

sạt lở núi

崩倒
bēng dǎo

sụp đổ

崩坍
bēng tān

sạt lở đất

崩塌
bēng tā

sạt lở đá

崩坏
bēng huài

sụp đổ; tan vỡ

崩坏作用
bēng huài zuò yòng

sạt lở khối (địa chất)

崩大碗
bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thân thảo

崩摧
bēng cuī

sụp đổ

崩殂
bēng cú

chết

崩毁
bēng huǐ

sụp đổ; sạt lở

崩决
bēng jué

vỡ (đê)

崩漏
bēng lòu

băng lậu

崩症
bēng zhèng

băng chứng (chảy máu tử cung ngoài kỳ kinh nguyệt)

崩盘
bēng pán

(tài chính) sụp đổ

崩落
bēng luò

sạt lở đá vụn

崩裂
bēng liè

vỡ ra

崩陷
bēng xiàn

sụp đổ

崩龙族
bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

枪崩
qiāng bēng

bắn

礼坏乐崩
lǐ huài yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

礼崩乐坏
lǐ bēng yuè huài

lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); xã hội hoàn toàn hỗn loạn

礼废乐崩
lǐ fèi yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

礼乐崩坏
lǐ yuè bēng huài

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

精神崩溃
jīng shén bēng kuì

suy sụp tinh thần

雪崩
xuě bēng

tuyết lở

驾崩
jià bēng

(vua chết) băng hà