Bỏ qua đến nội dung

tiè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bản dập từ bia khắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 帖

帖子
tiě zi

bài đăng

请帖
qǐng tiě

thư mời

以斯帖
yǐ sī tiě

Ê-xơ-tê

以斯帖记
yǐ sī tiě jì

Sách Ê-xơ-tê

俯首帖耳
fǔ shǒu tiē ěr

cúi đầu vâng lời

删帖
shān tiě

xóa bài đăng

名帖
míng tiě

danh thiếp

喜帖
xǐ tiě

thiệp mời cưới

回帖
huí tiě

hồi đáp

报帖
bào tiě

báo tin vui bằng chữ đỏ

大补帖
dà bǔ tiě

thuốc bổ

妥帖
tuǒ tiē

đúng đắn

字帖
zì tiě

mảnh giấy có ghi chú ngắn

字帖
zì tiè

tập viết chữ (mẫu chữ để luyện viết)

帖撒罗尼迦
tiě sā luó ní jiā

Tê-sa-lô-ni-ca

帖撒罗尼迦前书
tiě sā luó ní jiā qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

帖撒罗尼迦后书
tiě sā luó ní jiā hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

帖服
tiē fú

dễ bảo, ngoan ngoãn

帖木儿
tiē mù ér

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

帖木儿大汗
tiē mù ér dà hán

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

换帖
huàn tiě

trao đổi thẻ ghi thông tin cá nhân (khi kết nghĩa anh em)

服帖
fú tiē

dễ bảo, ngoan ngoãn

服服帖帖
fú fu tiē tiē

phục tùng; ngoan ngoãn

热帖
rè tiě

bài viết nóng (trong diễn đàn Internet)

发帖
fā tiě

đăng bài

碑帖
bēi tiè

bản dập từ bia khắc

简帖
jiǎn tiě

một bức thư

临帖
lín tiè

luyện tập thư pháp theo mẫu

说帖
shuō tiě

bản ghi nhớ

谢帖
xiè tiě

thư cảm ơn

黑帖
hēi tiě

thư nặc danh phỉ báng