帖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bản dập từ bia khắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 帖
bài đăng; bài viết (trên diễn đàn)
thiệp mời; giấy mời
Ê-xơ-tê
Sách Ê-xơ-tê
cúi đầu vâng lời
xóa bài đăng
danh thiếp
thiệp mời cưới
hồi đáp
báo tin vui bằng chữ đỏ
thuốc bổ
đúng đắn
mảnh giấy có ghi chú ngắn
tập viết chữ (mẫu chữ để luyện viết)
Tê-sa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
dễ bảo, ngoan ngoãn
Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt
Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt
trao đổi thẻ ghi thông tin cá nhân (khi kết nghĩa anh em)
dễ bảo, ngoan ngoãn
phục tùng; ngoan ngoãn
bài viết nóng (trong diễn đàn Internet)
đăng bài
bản dập từ bia khắc
một bức thư
luyện tập thư pháp theo mẫu
bản ghi nhớ
thư cảm ơn
thư nặc danh phỉ báng