帖
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bản dập từ bia khắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 帖
bài đăng
thư mời
Ê-xơ-tê
Sách Ê-xơ-tê
cúi đầu vâng lời
xóa bài đăng
danh thiếp
thiệp mời cưới
hồi đáp
báo tin vui bằng chữ đỏ
thuốc bổ
đúng đắn
mảnh giấy có ghi chú ngắn
tập viết chữ (mẫu chữ để luyện viết)
Tê-sa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
dễ bảo, ngoan ngoãn
Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt
Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt
trao đổi thẻ ghi thông tin cá nhân (khi kết nghĩa anh em)
dễ bảo, ngoan ngoãn
phục tùng; ngoan ngoãn
bài viết nóng (trong diễn đàn Internet)
đăng bài
bản dập từ bia khắc
một bức thư
luyện tập thư pháp theo mẫu
bản ghi nhớ
thư cảm ơn
thư nặc danh phỉ báng