平时不烧香,临时抱佛脚
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn
- 2. làm việc vào phút chót
- 3. nước đến chân mới nhảy (thường chỉ việc học gạo vào phút cuối trước kỳ thi)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 平时不烧香,临时抱佛脚
Phật
không
bằng phẳng; phẳng
thường ngày; ngày thường
dường như
ôm; bế; ẵm
thời gian; lúc; khi
đốt; cháy; thiêu
bàn chân
hướng ra; giáp; kề
tạm thời; lâm thời; ngắn hạn
thơm; có mùi thơm
ôm chân Phật (chỉ cầu khẩn khi gặp khó khăn, không thờ phụng từ trước); ví với việc tỏ lòng thành kính chỉ khi gặp rắc rối
đốt hương
nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)