Bỏ qua đến nội dung

平时不烧香,临时抱佛脚

píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn
  2. 2. làm việc vào phút chót
  3. 3. nước đến chân mới nhảy (thường chỉ việc học gạo vào phút cuối trước kỳ thi)