烧
Định nghĩa
- 1. cháy
- 2. nấu
- 3. sốt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 烧
đốt
cháy
nướng
đốt cháy
sốt
xiên nướng
sốt nhẹ
lễ thiêu toàn phần
xá xíu
bánh bao xá xíu
lẩu Nhật
nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn
tự rước họa vào thân
tự rước lửa vào thân; tự chuốc họa vào thân
chọn Phật để đốt hương (thành ngữ); bóng: nịnh hót đúng người
món thịt nướng kiểu Nhật (yakiniku)
đốt cháy
bồn chồn lo lắng
lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình thế tuyệt vọng
mây lửa
nướng
nung (làm sạch bằng cách đốt nóng)
teriyaki (kỹ thuật nấu ăn Nhật Bản)
chất cháy
thìa đốt cháy
bom cháy
chai cháy
bỏng
sốt lên tới (một nhiệt độ nhất định)
ăn chơi hoang phí quên cả bản thân
món thịt quay kiểu Quảng Đông
chôn cất
bom cháy
bộ nạp chương trình (điện tử)
lo lắng
cốc thủy tinh (dụng cụ thí nghiệm)
chết cháy
đốt lông (vải)
đun nước
ấm đun nước
đốt lửa để nấu ăn
đốt cháy
bỏng (chấn thương)
cảm giác nóng rát
đau rát bỏng
sản xuất than củi
nước sốt thịt nướng
hàn
đốt cháy
đốt than
nấu
bình cầu phòng thí nghiệm
nung (đồ gốm)
nung đỏ
đốt giấy vàng mã (trong nghi lễ tôn giáo)
thiêu kết
hiện tượng bánh xe quay tại chỗ tạo khói do ma sát
món nướng kiểu Quảng Đông
cà tím om
pha trà
đốt hoang để khai phá đất hoặc rừng
nấu ăn
nung gốm
bánh xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)
tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường
ghi đĩa (CD hoặc DVD)
đốt tiền vàng mã
nồi chưng cất rượu
đun sôi
bánh nướng phủ hạt mè
đốt hương
đốt hương lạy Phật
đốt hương cao
xút ăn da NaOH
xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)
hầm
Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.
người hâm mộ
xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼
takoyaki (bánh nhân bạch tuộc, món ăn vặt Nhật Bản)
kho tàu
thịt kho tàu
đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)
hạ sốt
thuốc hạ sốt
lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)
bánh dorayaki (món bánh ngọt Nhật Bản)
teppanyaki
sốt cao