Bỏ qua đến nội dung

shāo
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cháy
  2. 2. nấu
  3. 3. sốt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了一壶水。
大火 毁了他的房子。
这块煤 得很旺。
这根蜡快 完了。
一点水。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 392263)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 烧

焚烧
fén shāo

đốt

燃烧
rán shāo

cháy

烧烤
shāo kǎo

nướng

烧毁
shāo huǐ

đốt cháy

发烧
fā shāo

sốt

串烧
chuàn shāo

xiên nướng

低烧
dī shāo

sốt nhẹ

全烧祭
quán shāo jì

lễ thiêu toàn phần

叉烧
chā shāo

xá xíu

叉烧包
chā shāo bāo

bánh bao xá xíu

寿喜烧
shòu xǐ shāo

lẩu Nhật

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

引火烧身
yǐn huǒ shāo shēn

tự rước họa vào thân

惹火烧身
rě huǒ shāo shēn

tự rước lửa vào thân; tự chuốc họa vào thân

拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng

chọn Phật để đốt hương (thành ngữ); bóng: nịnh hót đúng người

日式烧肉
rì shì shāo ròu

món thịt nướng kiểu Nhật (yakiniku)

火烧
huǒ shāo

đốt cháy

火烧火燎
huǒ shāo huǒ liáo

bồn chồn lo lắng

火烧眉毛
huǒ shāo méi mao

lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình thế tuyệt vọng

火烧云
huǒ shāo yún

mây lửa

焙烧
bèi shāo

nướng

煅烧
duàn shāo

nung (làm sạch bằng cách đốt nóng)

照烧
zhào shāo

teriyaki (kỹ thuật nấu ăn Nhật Bản)

燃烧剂
rán shāo jì

chất cháy

燃烧匙
rán shāo chí

thìa đốt cháy

燃烧弹
rán shāo dàn

bom cháy

燃烧瓶
rán shāo píng

chai cháy

烧伤
shāo shāng

bỏng

烧到
shāo dào

sốt lên tới (một nhiệt độ nhất định)

烧包
shāo bāo

ăn chơi hoang phí quên cả bản thân

烧味
shāo wèi

món thịt quay kiểu Quảng Đông

烧埋
shāo mái

chôn cất

烧夷弹
shāo yí dàn

bom cháy

烧写器
shāo xiě qì

bộ nạp chương trình (điện tử)

烧心
shāo xīn

lo lắng

烧杯
shāo bēi

cốc thủy tinh (dụng cụ thí nghiệm)

烧死
shāo sǐ

chết cháy

烧毛
shāo máo

đốt lông (vải)

烧水
shāo shuǐ

đun nước

烧水壶
shāo shuǐ hú

ấm đun nước

烧火
shāo huǒ

đốt lửa để nấu ăn

烧灼
shāo zhuó

đốt cháy

烧灼伤
shāo zhuó shāng

bỏng (chấn thương)

烧灼感
shāo zhuó gǎn

cảm giác nóng rát

烧灼疼
shāo zhuó téng

đau rát bỏng

烧炭
shāo tàn

sản xuất than củi

烧烤酱
shāo kǎo jiàng

nước sốt thịt nướng

烧焊
shāo hàn

hàn

烧焦
shāo jiāo

đốt cháy

烧煤
shāo méi

đốt than

烧煮
shāo zhǔ

nấu

烧瓶
shāo píng

bình cầu phòng thí nghiệm

烧硬
shāo yìng

nung (đồ gốm)

烧红
shāo hóng

nung đỏ

烧纸
shāo zhǐ

đốt giấy vàng mã (trong nghi lễ tôn giáo)

烧结
shāo jié

thiêu kết

烧胎
shāo tāi

hiện tượng bánh xe quay tại chỗ tạo khói do ma sát

烧腊
shāo là

món nướng kiểu Quảng Đông

烧茄子
shāo qié zi

cà tím om

烧茶
shāo chá

pha trà

烧荒
shāo huāng

đốt hoang để khai phá đất hoặc rừng

烧菜
shāo cài

nấu ăn

烧制
shāo zhì

nung gốm

烧卖
shāo mài

bánh xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)

烧酒
shāo jiǔ

tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường

烧录
shāo lù

ghi đĩa (CD hoặc DVD)

烧钱
shāo qián

đốt tiền vàng mã

烧锅
shāo guō

nồi chưng cất rượu

烧开
shāo kāi

đun sôi

烧饼
shāo bing

bánh nướng phủ hạt mè

烧香
shāo xiāng

đốt hương

烧香拜佛
shāo xiāng bài fó

đốt hương lạy Phật

烧高香
shāo gāo xiāng

đốt hương cao

烧碱
shāo jiǎn

xút ăn da NaOH

烧麦
shāo mài

xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)

焖烧锅
mèn shāo guō

hầm

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

发烧友
fā shāo yǒu

người hâm mộ

真金不怕火来烧
zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼

章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh nhân bạch tuộc, món ăn vặt Nhật Bản)

红烧
hóng shāo

kho tàu

红烧肉
hóng shāo ròu

thịt kho tàu

蜡烛两头烧
là zhú liǎng tóu shāo

đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)

退烧
tuì shāo

hạ sốt

退烧药
tuì shāo yào

thuốc hạ sốt

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)

铜锣烧
tóng luó shāo

bánh dorayaki (món bánh ngọt Nhật Bản)

铁板烧
tiě bǎn shāo

teppanyaki

高烧
gāo shāo

sốt cao