Bỏ qua đến nội dung

jiǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chân
  2. 2. cẳng
  3. 3. gót

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 很大。
他的 肿了。
我的 涨了。
他踩到了我的
小心 下。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826193)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 脚

手脚
shǒu jiǎo

tay chân

指手画脚
zhǐ shǒu huà jiǎo

chỉ tay vẽ chân

脚印
jiǎo yìn

vết chân

脚步
jiǎo bù

bước chân

一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

mỗi bước một dấu chân

七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

mọi người cùng ra tay giúp đỡ (một cách hăng hái nhưng hơi lộn xộn)

三脚猫
sān jiǎo māo

nghề gì cũng biết một chút

三脚两步
sān jiǎo liǎng bù

vội vàng

三脚架
sān jiǎo jià

giá ba chân

下脚料
xià jiǎo liào

phế liệu

住脚
zhù jiǎo

dừng lại

修脚
xiū jiǎo

làm móng chân

修脚师
xiū jiǎo shī

thợ làm móng chân

做手脚
zuò shǒu jiǎo

gian lận

光脚
guāng jiǎo

chân trần

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

内八字脚
nèi bā zì jiǎo

chân chữ bát ngược

两脚架
liǎng jiǎo jià

chân chống hai nhánh

八字脚
bā zì jiǎo

bàn chân hình chữ bát

六脚
liù jiǎo

Liujiao (xã Liujiao, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan)

六脚乡
liù jiǎo xiāng

Liujiao, hương Liujiao ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

前脚
qián jiǎo

vừa mới ..., (ngay sau đó ...)

动手动脚
dòng shǒu dòng jiǎo

động thủ động cước

动手脚
dòng shǒu jiǎo

gian lận

合脚
hé jiǎo

vừa chân

单脚跳
dān jiǎo tiào

nhảy lò cò

四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời

四脚蛇
sì jiǎo shé

thằn lằn

地脚
dì jiǎo

chân trang

基脚
jī jiǎo

móng

垫脚
diàn jiao

chất độn chuồng (cho gia súc)

垫脚石
diàn jiǎo shí

bàn đạp

压压脚
yā ya jiǎo

giúp đỡ

外八字脚
wài bā zì jiǎo

bàn chân vẹo ra ngoài

多手多脚
duō shǒu duō jiǎo

hay xen vào việc của người khác

大手大脚
dà shǒu dà jiǎo

hoang phí, tiêu xài phung phí

大脚
dà jiǎo

bàn chân tự nhiên (không bị bó như tục bó chân trước đây)

大脚怪
dà jiǎo guài

quái vật chân to

夹脚拖
jiā jiǎo tuō

dép xỏ ngón

夹脚拖鞋
jiá jiǎo tuō xié

dép xỏ ngón

字脚
zì jiǎo

chân chữ (nét nhỏ ở cuối nét chữ in)

小手小脚
xiǎo shǒu xiǎo jiǎo

keo kiệt

小脚
xiǎo jiǎo

bàn chân bị bó (truyền thống)

小青脚鹬
xiǎo qīng jiǎo yù

chim choi choi chân xanh nhỏ

小黄脚鹬
xiǎo huáng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt vàng nhỏ (Tringa flavipes)

山脚
shān jiǎo

chân núi

崴脚
wǎi jiǎo

bị trẹo mắt cá chân

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

引脚
yǐn jiǎo

chân dẫn

强脚树莺
qiáng jiǎo shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi sườn nâu (Horornis fortipes)

后脚
hòu jiǎo

(một lúc ...,) ngay sau đó ...

从头到脚
cóng tóu dào jiǎo

từ đầu đến chân

恋脚癖
liàn jiǎo pǐ

ái mộ chân

恋脚癖者
liàn jiǎo pǐ zhě

người có sở thích tình dục với bàn chân

戳壁脚
chuō bì jiǎo

chê bai sau lưng ai đó

手忙脚乱
shǒu máng jiǎo luàn

hành động lúng túng

手脚不干净
shǒu jiǎo bù gān jìng

ăn trộm

打赤脚
dǎ chì jiǎo

đi chân đất

扦脚
qiān jiǎo

(phương ngữ) cắt da chân, làm móng chân

抱佛脚
bào fó jiǎo

ôm chân Phật (chỉ cầu khẩn khi gặp khó khăn, không thờ phụng từ trước); ví với việc tỏ lòng thành kính chỉ khi gặp rắc rối

拳打脚踢
quán dǎ jiǎo tī

đánh đấm túi bụi (thành ngữ); đánh đập

拳脚
quán jiǎo

quyền cước

拳脚相向
quán jiǎo xiāng xiàng

đối đầu

指手划脚
zhǐ shǒu huà jiǎo

chỉ tay vẽ chân khi nói chuyện (thành ngữ); giải thích bằng cách vẫy tay

挖墙脚
wā qiáng jiǎo

phá hoại

捧臭脚
pěng chòu jiǎo

ôm chân hôi

插脚
chā jiǎo

nhét vào

搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình

搬砖砸脚
bān zhuān zá jiǎo

tự làm hại mình do việc làm của chính mình

搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình (thành ngữ)

抠脚
kōu jiǎo

gãi chân

撒脚
sā jiǎo

chạy đi

搁脚板
gē jiǎo bǎn

chỗ để chân

搁脚物
gē jiǎo wù

chỗ gác chân

放慢脚步
fàng màn jiǎo bù

giảm tốc độ

放开手脚
fàng kāi shǒu jiǎo

có toàn quyền hành động (thành ngữ)

敲钉钻脚
qiāo dīng zuān jiǎo

làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)

旋风脚
xuàn fēng jiǎo

cú đá lốc xoáy (võ thuật)

有手有脚
yǒu shǒu yǒu jiǎo

có tay có chân

柏油脚跟之州
bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu

tiểu bang Tar Heel

栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

栗背短脚鹎
lì bèi duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau lưng hạt dẻ (Hemixos castanonotus)

桩脚
zhuāng jiǎo

móng cọc (kiến trúc)

机器脚踏车
jī qì jiǎo tà chē

(phương ngữ) xe máy

歇脚
xiē jiǎo

dừng chân nghỉ ngơi trên đường

比手划脚
bǐ shǒu huà jiǎo

ra tay chỉ trỏ

比手画脚
bǐ shǒu huà jiǎo

ra tay ra chân

毛手毛脚
máo shǒu máo jiǎo

một cách cẩu thả và bừa bãi

毛脚渔鸮
máo jiǎo yú xiāo

cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

泡脚
pào jiǎo

ngâm chân

淡脚树莺
dàn jiǎo shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân nhạt (Urosphena pallidipes)

灰眼短脚鹎
huī yǎn duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)

灰短脚鹎
huī duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh xám (Hemixos flavala)

灰脚柳莺
huī jiǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)

无脚蟹
wú jiǎo xiè

người cô đơn không nơi nương tựa

烟腹毛脚燕
yān fù máo jiǎo yàn

chim nhạn nhà châu Á (Delichon dasypus)

独脚跳
dú jiǎo tiào

nhảy lò cò bằng một chân

兽脚亚目
shòu jiǎo yà mù

phân bộ Theropoda (nhóm khủng long chân thú) trong bộ Saurischia gồm các loài khủng long ăn thịt

兽脚类恐龙
shòu jiǎo lèi kǒng lóng

khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)

甩手顿脚
shuǎi shǒu dùn jiǎo

vung tay giậm chân (vì tức giận hoặc tuyệt vọng)

白腹毛脚燕
bái fù máo jiǎo yàn

chim nhạn nhà thường (Delichon urbicum)

百脚
bǎi jiǎo

con rết

矮脚白花蛇利草
ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

xem 白花蛇舌草

矮脚罗伞
ǎi jiǎo luó sǎn

cây lưỡi rắn lông

矮脚苦蒿
ǎi jiǎo kǔ hāo

xem 熊膽草|熊胆草

砌基脚
qì jī jiǎo

móng (để xây tường)

磨脚石
mó jiǎo shí

đá bọt

碍手碍脚
ài shǒu ài jiǎo

cản trở

站不住脚
zhàn bu zhù jiǎo

không có cơ sở vững chắc

站稳脚步
zhàn wěn jiǎo bù

(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng

站稳脚跟
zhàn wěn jiǎo gēn

đứng vững

笨手笨脚
bèn shǒu bèn jiǎo

vụng về

管手管脚
guǎn shǒu guǎn jiǎo

kiểm soát từng chi tiết

红脚苦恶鸟
hóng jiǎo kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân nâu (Amaurornis akool)

红脚隼
hóng jiǎo sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)

红脚鲣鸟
hóng jiǎo jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên chân đỏ (Sula sula)

红脚鹬
hóng jiǎo yù

chim nước chân đỏ (Tringa totanus)

绊脚
bàn jiǎo

vấp ngã

绊脚石
bàn jiǎo shí

vật cản trở

绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) mountain bulbul (Ixos mcclellandii)

绿脚山鹧鸪
lǜ jiǎo shān zhè gū

gà so chân xanh (Arborophila chloropus)

缩手缩脚
suō shǒu suō jiǎo

bó tay bó chân (thành ngữ); bị ràng buộc

脚下
jiǎo xià

dưới chân

脚不沾地
jiǎo bù zhān dì

chân không chạm đất (thành ngữ)

脚不点地
jiǎo bù diǎn dì

xem 腳不沾地|脚不沾地

脚丫子
jiǎo yā zi

(thông tục) bàn chân

脚位
jiǎo wèi

vị trí chân (trong khiêu vũ)

脚凳
jiǎo dèng

ghế đạp chân

脚夫
jiǎo fū

người khuân vác

脚孤拐
jiǎo gū guai

bunion

脚尖
jiǎo jiān

đầu ngón chân

脚底
jiǎo dǐ

lòng bàn chân

脚后跟
jiǎo hòu gēn

gót chân

脚心
jiǎo xīn

lòng bàn chân

脚户
jiǎo hù

người khuân vác

脚指甲
jiǎo zhǐ jia

móng chân

脚掌
jiǎo zhǎng

lòng bàn chân

脚本
jiǎo běn

kịch bản

脚板
jiǎo bǎn

lòng bàn chân

脚杆
jiǎo gǎn

(phương ngữ) chân

脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

chân thẳng không sợ giày cong

脚气
jiǎo qì

bệnh nấm da chân; nấm kẽ chân

脚气病
jiǎo qì bìng

bệnh tê phù

脚注
jiǎo zhù

chú thích cuối trang

脚爪
jiǎo zhǎo

móng vuốt

脚癣
jiǎo xuǎn

nấm da chân

脚背
jiǎo bèi

mu bàn chân

脚脖子
jiǎo bó zi

(thông tục) mắt cá chân

脚腕
jiǎo wàn

mắt cá chân

脚腕子
jiǎo wàn zi

xem 腳腕|脚腕

脚误
jiǎo wù

lỗi chân (trong quần vợt v.v.)

脚趾
jiǎo zhǐ

ngón chân

脚趾头
jiǎo zhǐ tou

ngón chân

脚跟
jiǎo gēn

gót chân

脚跟脚
jiǎo gēn jiǎo

người này nối tiếp người kia

脚踏
jiǎo tà

bàn đạp

脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)

脚踏两只船
jiǎo tà liǎng zhī chuán

đứng núi này trông núi nọ

脚踏实地
jiǎo tà shí dì

có chân đạp đất vững chắc (thành ngữ); thực tế, không viển vông

脚踏板
jiǎo tà bǎn

bàn đạp

脚踏钹
jiǎo tà bó

hi-hat (bộ phận của bộ trống)

脚踝
jiǎo huái

mắt cá chân

脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船

脚蹬
jiǎo dēng

bàn đạp

脚蹼
jiǎo pǔ

chân vịt

脚轮
jiǎo lún

bánh xe nhỏ (gắn dưới đồ nội thất, xe đẩy, v.v.)

脚违例
jiǎo wéi lì

lỗi chân (trong quần vợt v.v.)

脚钱
jiǎo qián

tiền công khuân vác

脚链
jiǎo liàn

lắc chân

脚镣
jiǎo liào

cùm chân

脚面
jiǎo miàn

mu bàn chân

脚鸭子
jiǎo yā zi

xem 腳丫子|脚丫子

腿脚
tuǐ jiǎo

chân và chân

临时抱佛脚
lín shí bào fó jiǎo

nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)

临门一脚
lín mén yī jiǎo

cố gắng ghi bàn (trong bóng đá)

自乱阵脚
zì luàn zhèn jiǎo

(thành ngữ) mất bình tĩnh

自缚手脚
zì fù shǒu jiǎo

tự trói tay chân mình

落脚
luò jiǎo

dừng chân tạm thời

蓝额长脚地鸲
lán é cháng jiǎo dì qú

chim sơn ca trán xanh (Cinclidium frontale)

行脚
xíng jiǎo

(của nhà sư) đi du hành

裹脚
guǒ jiǎo

tục bó chân

西红脚隼
xī hóng jiǎo sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)

注脚
zhù jiǎo

chú thích

认脚
rèn jiǎo

phân biệt giày trái giày phải (khẩu ngữ)

赤脚
chì jiǎo

chân đất

赤脚律师
chì jiǎo lǜ shī

luật sư chân đất

赤脚医生
chì jiǎo yī shēng

thầy thuốc chân đất

赶脚
gǎn jiǎo

làm nghề đánh xe hoặc khuân vác

跌脚捶胸
diē jiǎo chuí xiōng

giậm chân đấm ngực (thành ngữ); tức giận hoặc căng thẳng về việc gì đó

跛脚
bǒ jiǎo

đi khập khiễng

跟脚
gēn jiǎo

vừa khít chân

跳一只脚
tiào yī zhī jiǎo

nhảy lò cò bằng một chân

跳脚
tiào jiǎo

giậm chân, nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)

跺脚
duò jiǎo

giậm chân

踢脚板
tī jiǎo bǎn

ván chân tường

踢脚线
tī jiǎo xiàn

ván chân tường

踩失脚
cǎi shī jiǎo

trượt chân

踮脚尖
diǎn jiǎo jiān

nhón gót chân

蹩脚
bié jiǎo

kém cỏi

蹬脚
dēng jiǎo

giậm chân