Bỏ qua đến nội dung

广

guǎng
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rộng
  2. 2. lan rộng
  3. 3. nhiều

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 广

宽广
kuān guǎng

rộng rãi

广告
guǎng gào

quảng cáo

广场
guǎng chǎng

quảng trường

广大
guǎng dà

rộng lớn

广播
guǎng bō

phát thanh

广泛
guǎng fàn

rộng rãi

广义
guǎng yì

ý nghĩa rộng rãi

广阔
guǎng kuò

rộng lớn

推广
tuī guǎng

tuyên truyền

见多识广
jiàn duō shí guǎng

kinh nghiệm phong phú và kiến thức rộng rãi

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

中国国际广播电台
zhōng guó guó jì guǎng bō diàn tái

Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc

中国广播公司
zhōng guó guǎng bō gōng sī

Đài Phát thanh Truyền hình Trung Quốc

中央广播电台
zhōng yāng guǎng bō diàn tái

Đài Phát thanh Quốc tế Đài Loan

京广
jīng guǎng

Bắc Kinh và Quảng Đông

京广铁路
jīng guǎng tiě lù

đường sắt Kinh Quảng

人民广场
rén mín guǎng chǎng

Quảng trường Nhân dân

仁川广域市
rén chuān guǎng yù shì

Incheon (thành phố đô thị tại Hàn Quốc)

光州广域市
guāng zhōu guǎng yù shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

全美广播公司
quán měi guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Toàn quốc Hoa Kỳ

两广
liǎng guǎng

hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây

两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Lưỡng Quảng

北上广
běi shàng guǎng

Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu

北上广深
běi shàng guǎng shēn

Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến

北京广播学院
běi jīng guǎng bō xué yuàn

Học viện Phát thanh Bắc Kinh

吴广
wú guǎng

Ngô Quảng

哥伦比亚广播公司
gē lún bǐ yà guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Columbia (CBS)

国家广播电视总局
guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

地广人稀
dì guǎng rén xī

rộng lớn nhưng dân cư thưa thớt

增广
zēng guǎng

mở rộng

大庭广众
dà tíng guǎng zhòng

nơi công cộng đông người

大方广佛华严经
dà fāng guǎng fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm

大田广域市
dà tián guǎng yù shì

Daejeon, thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam

大邱广域市
dà qiū guǎng yù shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Bắc Gyeongsang ở phía đông Hàn Quốc

天安门广场
tiān ān mén guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

太平广记
tài píng guǎng jì

Ghi chép rộng rãi về thời đại Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng biên soạn

宽广度
kuān guǎng dù

chiều rộng

小广播
xiǎo guǎng bō

tin đồn

康广仁
kāng guǎng rén

Khang Quảng Nhân (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi và là một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào cải cách thất bại năm 1898

广九
guǎng jiǔ

Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

广九铁路
guǎng jiǔ tiě lù

Đường sắt Quảng Đông–Cửu Long

广交会
guǎng jiāo huì

Hội chợ xuất khẩu hàng hóa Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Canton

广传
guǎng chuán

truyền bá rộng rãi

广元
guǎng yuán

Quảng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên, Trung Quốc

广元市
guǎng yuán shì

thành phố Quảng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

广南
guǎng nán

huyện Quảng Nam

广南县
guǎng nán xiàn

huyện Quảng Nam

广博
guǎng bó

rộng lớn

广告商
guǎng gào shāng

công ty quảng cáo

广告宣传
guǎng gào xuān chuán

quảng cáo; tuyên truyền quảng bá

广告宣传画
guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; bích chương quảng cáo

广告宣传车
guǎng gào xuān chuán chē

xe quảng cáo di động

广告拦截器
guǎng gào lán jié qì

trình chặn quảng cáo

广告条幅
guǎng gào tiáo fú

quảng cáo biểu ngữ

广告栏
guǎng gào lán

cột quảng cáo (trên báo)

广告片
guǎng gào piàn

phim quảng cáo

广告牌
guǎng gào pái

biển quảng cáo

广告衫
guǎng gào shān

áo thun quảng cáo

广域市
guǎng yù shì

thành phố đô thị, tương đương với thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc

广域网
guǎng yù wǎng

mạng diện rộng

广域网路
guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng

广场恐怖症
guǎng chǎng kǒng bù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

广场恐惧
guǎng chǎng kǒng jù

chứng sợ khoảng rộng

广场恐惧症
guǎng chǎng kǒng jù zhèng

chứng sợ khoảng trống

广场舞
guǎng chǎng wǔ

nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc

广安
guǎng ān

Quảng An, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

广安地区
guǎng ān dì qū

thành phố cấp địa khu Quảng An ở Tứ Xuyên

广安市
guǎng ān shì

thành phố Quảng An, Trung Quốc

广安门
guǎng ān mén

Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ, phía tây nam Bắc Kinh

广宗
guǎng zōng

huyện Quảng Tông tại Hình Đài, Hà Bắc

广宗县
guǎng zōng xiàn

huyện Quảng Tông tại Hình Đài, Hà Bắc

广宁
guǎng níng

huyện Quảng Ninh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

广宁县
guǎng níng xiàn

huyện Quảng Ninh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

广岛
guǎng dǎo

Hiroshima, Nhật Bản

广岛县
guǎng dǎo xiàn

Tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

广州
guǎng zhōu

Quảng Châu, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ Quảng Đông

广州中医药大学
guǎng zhōu zhōng yī yào dà xué

Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu

广州市
guǎng zhōu shì

Quảng Châu, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông

广州日报
guǎng zhōu rì bào

Nhật báo Quảng Châu

广州美术学院
guǎng zhōu měi shù xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

广平
guǎng píng

huyện Quảng Bình thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

广平县
guǎng píng xiàn

huyện Quảng Bình, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

广度
guǎng dù

bề rộng

广德
guǎng dé

huyện Quảng Đức ở Tuyên Thành, An Huy

广德县
guǎng dé xiàn

huyện Quảng Đức ở Tuyên Thành, An Huy

广播剧
guǎng bō jù

kịch truyền thanh

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

广播员
guǎng bō yuán

phát thanh viên

广播地址
guǎng bō dì zhǐ

địa chỉ quảng bá

广播室
guǎng bō shì

phòng phát thanh

广播节目
guǎng bō jié mù

chương trình phát thanh; chương trình phát sóng

广播网
guǎng bō wǎng

mạng lưới phát thanh

广播网路
guǎng bō wǎng lù

mạng lưới phát thanh

广播电台
guǎng bō diàn tái

đài phát thanh

广昌
guǎng chāng

huyện Quảng Xương ở Phủ Châu, Giang Tây

广昌县
guǎng chāng xiàn

huyện Quảng Xương ở Phủ Châu, Giang Tây

广普
guǎng pǔ

tiếng Quảng Đông pha tiếng phổ thông (hỗn hợp giữa tiếng Quan thoại chuẩn và tiếng Quảng Đông)

广东
guǎng dōng

tỉnh Quảng Đông ở miền nam Trung Quốc

广东人
guǎng dōng rén

người Quảng Đông

广东外语外贸大学
guǎng dōng wài yǔ wài mào dà xué

Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông

广东海洋大学
guǎng dōng hǎi yáng dà xué

Đại học Hải Dương Quảng Đông

广东省
guǎng dōng shěng

tỉnh Quảng Đông

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

广东药学院
guǎng dōng yào xué yuàn

Đại học Dược Quảng Đông

广东话
guǎng dōng huà

tiếng Quảng Đông

广东医学院
guǎng dōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Y khoa Quảng Đông

广柑
guǎng gān

một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v.

广水
guǎng shuǐ

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện thuộc Tùy Châu, Hồ Bắc

广水市
guǎng shuǐ shì

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện thuộc Tùy Châu, Hồ Bắc

广河
guǎng hé

huyện Quảng Hà ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

广河县
guǎng hé xiàn

huyện Quảng Hà, thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc

广泛影响
guǎng fàn yǐng xiǎng

ảnh hưởng rộng rãi

广泛性焦虑症
guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng

rối loạn lo âu lan tỏa

广漠
guǎng mò

rộng lớn và trống trải

广汉
guǎng hàn

Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương, Tứ Xuyên

广汉市
guǎng hàn shì

Quảng Hán, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên

广为
guǎng wéi

rộng rãi

广目天
guǎng mù tiān

Virupaksa (một trong Tứ Thiên Vương)

广砚
guǎng yàn

Quảng Nam và Nghi Sơn (ở Vân Nam)

广结良缘
guǎng jié liáng yuán

làm việc thiện để được mọi người khen ngợi (thành ngữ)

广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng

广而告之广告公司
guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī

Công ty Quảng cáo Quốc tế Truyền thông Đại chúng Trung Quốc

广藿香
guǎng huò xiāng

(thực vật học) quảng hoắc hương (Pogostemon cablin)

广袤
guǎng mào

rộng lớn

广西
guǎng xī

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

广西省
guǎng xī shěng

tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, thủ phủ Nam Ninh

广角
guǎng jiǎo

góc rộng

广角镜
guǎng jiǎo jìng

kính góc rộng

广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu

cảnh quay góc rộng

广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头

广谱
guǎng pǔ

phổ rộng

广丰
guǎng fēng

huyện Quảng Phong, thuộc Thượng Nhiêu, Giang Tây

广丰县
guǎng fēng xiàn

huyện Quảng Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

广游
guǎng yóu

đi du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích tự do bày tỏ quan điểm (thành ngữ)

广陵
guǎng líng

Quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu, Giang Tô

广陵区
guǎng líng qū

quận Quảng Lăng, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô

广阳
guǎng yáng

quận Quảng Dương, thành phố Lang Phường, Hà Bắc

广阳区
guǎng yáng qū

quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường, Hà Bắc

广雅
guǎng yǎ

Quảng Nhã, bộ bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại từ thời Ngụy của Tam Quốc, thế kỷ 3, mô phỏng theo Nhĩ Nhã, gồm 18150 mục từ.

广电
guǎng diàn

phát thanh và truyền hình

广电总局
guǎng diàn zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước (trước đây là Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước, 2013-2018; và Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước trước 2013)

广灵
guǎng líng

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây

广灵县
guǎng líng xiàn

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây

广韵
guǎng yùn

Quảng Vận, từ điển vần tiếng Trung từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn

广饶
guǎng ráo

huyện Quảng Nhiêu, thuộc Đông Dinh, Sơn Đông

广饶县
guǎng ráo xiàn

huyện Quảng Nhiêu, thuộc Đông Dinh, Sơn Đông

心广体胖
xīn guǎng tǐ pán

rộng lượng và an nhiên (thành ngữ); mãn nguyện và dễ chịu

推而广之
tuī ér guǎng zhī

áp dụng rộng rãi hơn

插播广告
chā bō guǎng gào

quảng cáo chèn giữa chương trình

敖广
áo guǎng

Ao Quảng, Long Vương Đông Hải, nhân vật trong Tây Du Ký

时代广场
shí dài guǎng chǎng

Quảng trường Thời Đại

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

朱广沪
zhū guǎng hù

Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

李广
lǐ guǎng

Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng nhà Hán, biệt danh Phi Tướng Quân, khiến quân Hung Nô khiếp sợ

条幅广告
tiáo fú guǎng gào

quảng cáo biểu ngữ

植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài sản phẩm

深广
shēn guǎng

sâu và rộng

渊广
yuān guǎng

sâu rộng và bao quát (kiến thức v.v.)

湖广
hú guǎng

Hồ Quảng (tên gọi chung hai tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam thời nhà Minh)

澳洲广播电台
ào zhōu guǎng bō diàn tái

Đài Phát thanh Truyền hình Úc (ABC), đài phát thanh truyền hình nhà nước Úc

无线电广播
wú xiàn diàn guǎng bō

phát thanh vô tuyến

特拉法加广场
tè lā fǎ jiā guǎng chǎng

Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)

特拉法尔加广场
tè lā fǎ ěr jiā guǎng chǎng

Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)

登广告
dēng guǎng gào

quảng cáo

神通广大
shén tōng guǎng dà

có phép thần thông rộng lớn

积厚流广
jī hòu liú guǎng

có nền tảng sâu rộng và ảnh hưởng lớn

网上广播
wǎng shàng guǎng bō

phát thanh trực tuyến

网络广告
wǎng luò guǎng gào

quảng cáo trực tuyến

美国全国广播公司
měi guó quán guó guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Quốc gia Hoa Kỳ (NBC)

美国广播公司
měi guó guǎng bō gōng sī

ABC (Công ty Phát thanh Truyền hình Hoa Kỳ)

英国广播公司
yīng guó guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Anh

英国广播电台
yīng guó guǎng bō diàn tái

Đài phát thanh truyền hình Anh

盖台广告
gài tái guǎng gào

quảng cáo xen kẽ

蔚山广域市
wèi shān guǎng yù shì

Ulsan, thành phố đô thị tại tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

记忆广度
jì yì guǎng dù

khoảng nhớ

诸广山
zhū guǎng shān

núi Chư Quảng giữa Giang Tây và Hồ Nam

识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và tài năng đa dạng

购物广场
gòu wù guǎng chǎng

trung tâm mua sắm

釜山广域市
fǔ shān guǎng yù shì

Thành phố đô thị Busan ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

阅读广度
yuè dú guǎng dù

độ rộng đọc

陈胜吴广起义
chén shèng wú guǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN, gần cuối triều đại nhà Tần)

集思广益
jí sī guǎng yì

tập hợp ý kiến có lợi rộng rãi (thành ngữ); góp trí tuệ để cùng có lợi

集恩广益
jí ēn guǎng yì

tập hợp kiến thức và ý tưởng để đạt kết quả tốt hơn

电视广播
diàn shì guǎng bō

phát sóng truyền hình

麦迪逊广场花园
mài dí xùn guǎng chǎng huā yuán

Nhà thi đấu Madison Square Garden

麦迪逊花园广场
mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Nhà thi đấu Madison Square Garden

点击付费广告
diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp